Trung Quốc
Thương hiệu:
TP-Link
Thiết Bị Phát Sóng Wifi TP-Link EAP775-Wall | Access Point Wi-Fi 7 BE11000 Gắn Tường
Hàng chính hãng
Giá:
Liên hệ
- Tình trạng
- Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
- Part Number
- EAP775-Wall
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
- Mô tả
- Access Point Wi-Fi 7 BE11000 Gắn Tường
Vận chuyển
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng của Viettel Post, Nasco, 247Express và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Review
Xem tại đây
Omada BE11000 Wi-Fi 7 Access Point Gắn Tường với Vỏ Ốp Có Thể Sơn Màu
EAP775-Wall
-
Wi-Fi 7 6 Luồng
-
Tốc độ lên đến 11 Gbps†
-
Vỏ ốp có thể sơn màu
-
Thiết kế lắp đặt linh hoạt
-
2× Cổng 2.5G
+ 3× Cổng Gigabit -
802.3at/bt PoE
-
Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch△ -
Quản lý đám mây tập trung
Wi-Fi 7: Nhanh Hơn, Mượt Hơn, Mạnh Hơn
Wi-Fi 7 - Ba băng tần Toàn diện
-
6 GHz 5675 Mbps6 GHz
-
5 GHz 4324 Mbps5 GHz
-
2.4 GHz 688 Mbps2.4 GHz
-
Hiệu suất cao hơn với 4K-QAM
Truyền tải dữ liệu nhiều hơn 20%
Wi-Fi 7
12 bits/symbol
Wi-Fi 6
10 bits/symbol -
Độ tin cậy cao hơn
và Tốc độ nhanh hơn với MLO
6 GHz5 GHz2.4 GHzTốc độ cao hơn, độ trễ tối ưu
Thiết kế lắp đặt Linh hoạt cho
nhiều Phương thức triển khai
Gắn nổi trên tường
(Đi cáp trong tường)
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
Gắn nổi trên tường
(Đi cáp ngoài tường)
Lắp đặt và bảo trì dễ dàng
Hộp âm tường
Đơn
Không cần khoan đục tường hoặc đi dây thêm
Hộp âm tường
Đôi
Không che khuất các vị trí còn trống trên hộp âm tường liền kề
Vỏ ốp có thể sơn màu tùy chỉnh để Hòa hợp thẩm mỹ
Với vỏ ốp sơn màu đi kèm miễn phí, EAP775-Wall dễ dàng tùy chỉnh để hài hòa với mọi phong cách nội thất và không gian triển khai.
Bảo vệ vật lý Toàn diện với cơ chế chống trộm
Tích hợp khóa chống tháo ẩn, giúp cố định thiết bị chắc chắn trên tường, bảo vệ hệ thống mạng và đảm bảo kết nối ổn định, liên tục tại các khu vực công cộng.
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • Uplink: 1× 2.5G Ethernet Port • Downlink: 1× 2.5G Ethernet Port + 3× Gigabit Ethernet Ports (Two Gigabit ports offer flexible PoE Out, providing either dual PoE or single PoE+ output. The PoE Out feature requires 802.3at input.) |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | 802.3at/bt PoE |
| PoE Out | Two Gigabit ports offer flexible PoE Out, providing either dual PoE or single PoE+ output. The PoE Out feature requires 802.3at input. |
| Điện năng tiêu thụ | 45W (with 25W PoE Out) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.8 × 3.6 × 1.6 in (172.9 × 91.2 × 41.3 mm) |
| Ăng ten | 6× Internal Antennas • 2.4 GHz: 2× 5 dBi • 5 GHz: 2× 5.5 dBi • 6 GHz: 2× 5.5 dBi |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Wall Mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller • Omada Software Controller • Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Requiring the use of an Omad Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | System Log |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Coverage | 1050 ft² (100 m²) * |
| Concurrent Clients | 380+ ** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be |
| Băng tần | 2.4 GHz, 5 GHz, and 6 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 6 GHz: Up to 5765 Mbps • 5 GHz: Up to 4324 Mbps • 2.4 GHz: Up to 688 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • MLO ‡ • 4K-QAM ‡ • Multi-RUs ‡ • 320 MHz Bandwidth ‡ • 24 SSIDs (Up to 8 SSIDs on each band) • Enable/Disable Wireless Radio • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS(WMM) • Seamless Roaming △ • Beamforming • Rate Limit (Based on SSID/Client) • Load Balance • Airtime Fairness • Band Steering • Reboot Schedule • Wireless Schedule • RADIUS Accounting • MAC Authentication • Wireless Statistics • Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication △ • Access Control • Wireless Mac Address Filtering • Wireless Isolation Between Clients • VLAN • Rogue AP Detection • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | 4-22 dBm (2.4 GHz) 4-22 dBm (5 GHz, U-NII-1, U-NII-2A, U-NII-2C, U-NII-3) 4-22 dBm (6 GHz) |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP775-Wall • Paintable Cover • Installation Guide • Mounting Kits |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng của Viettel Post, Nasco, 247Express và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.