Thiết Bị Phát Sóng Wifi TP-Link EAP650GP-Desktop | Omada GPON Access Point Để bàn Wi-Fi 6 AX3000
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
- Part Number
- EAP650GP-Desktop
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
- Mô tả
- Omada GPON Access Point Để bàn Wi-Fi 6 AX3000
Omada GPON
Access Point Wi-Fi 6
Để bàn/ Gắn tường AX3000
EAP650GP-Desktop
-

Tích hợp vào Hạ tầng mạng quang Omada
-

Quản lý hợp nhất
cho thiết bị OLT^
và Omada -

One Fiber,
Multiple Services -

WiFi 6
Gigabit ONU -

Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch -

Hỗ trợ PoE Out
tiện lợi -

PPSK &
Cổng xác thực -

Thiết lập nhanh
chóng, dễ dàng
Giải pháp mạng quang Omada hoàn chỉnh
Giải pháp Mạng Quang Omada mang đến hệ thống GPON đạt chuẩn doanh nghiệp. Hệ thống tích hợp liền mạch các thành phần thiết yếu như Omada switch, gateway, OLT và ONU - lý tưởng cho mô hình P2MP (point-to-multipoint) như khách sạn, chung cư, ký túc xá...
Internet
Trình duyệt Web
Ứng dụng Omada
Omada Gateway
Omada Switch
OLT
ODN (Splitter)
SIP Server
Controller Cloud Omada
Controller Phần mềm Omada
Controller Phần cứng Omada
Hoặc
Hoặc
GPON Access Point EAP650GP-Desktop
GPON Access Point EAP650GP-Desktop
GPON Access Point EAP650GP-Desktop
......
Điện thoại
TV
Camera
Kiểm soát cửa ra vào
Cáp quang
Cáp đồng
-
Dải sản phẩm
hoàn chỉnh -
Quản lý hợp nhất cho OLT^ và các thiết bị Omada
-
Thiết lập
dễ dàng -
Triển khai
không chạm (ZTP)
Một sợi cáp quang, Đa dịch vụ
Chỉ cần kéo một sợi cáp quang đến EAP650GP-Desktop để kết nối camera, PC, TV và điện thoại IP, truyền tải đồng thời dữ liệu, thoại, internet có dây & không dây, video HD và dịch vụ VoIP.
ODN
(Splitter)
1× cổng GPON
Cáp quang
Cáp đồng
Cáp RJ11
1× cổng FXS
2× cổng Gigabit RJ45
2× cổng Gigabit PoE-Out (802.3af)△
Máy tính bảng
Laptop
Điện thoại
IPTV
PC
IP Phone
Camera
△Hai cổng PoE hỗ trợ tổng công suất PoE out lên đến 22.4 W. Nếu tổng công suất PoE vượt quá giới hạn, các cổng có mức ưu tiên thấp hơn sẽ tự động tắt. Một cổng cũng sẽ tự động ngừng cấp nguồn nếu công suất đầu ra vượt quá 15.4 W. Các cổng bị tắt sẽ thử cấp nguồn lại sau 10 giây. Theo mặc định, ETH0 có mức ưu tiên cao hơn ETH1.
Mạng Wi-Fi 6 Mesh liền mạch
Khai thác công nghệ WiFi 6 GPON để mang lại trải nghiệm mạng mạnh mẽ và liền mạch, với tốc độ lên đến 3 Gbps.* Omada Mesh# và roaming 802.11k/v đảm bảo kết nối ổn định, mượt mà.
EAP650GP-Desktop
Chuyển vùng
EAP650GP-Desktop
TP-Link OLT
Không cần lắp đặt phức tạp, không cần đi dây rườm rà
-
Để bàn
Không tốn chi phí lắp đặt bổ sung
-
Gắn tường
Linh hoạt và tiết kiệm không gian
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 1x GPON Port • 1x FXS Port • 4x Gigabit Ethernet Ports (Two Support 802.3af PoE Out) Note: The two PoE ports support up to 22.4 W total PoE out. If the total PoE power exceeds the upper limit, the lower-priority ports will shut down automatically. A port also automatically powers off if its output exceeds 15.4 W. Powered-off ports will attempt to resume power supply after 10 seconds. By default, ETH0 has a higher port priority than ETH1. |
| GPON Interface | • Port Type: SC-APC • Standards and Protocols: ITU-984.x, G.988, Class B+ • Data Rate: 2.488 Gbps (Downstream); 1.244 Gbps (Upstream) • Fiber Type: 9/125 um Single mode • Max. Cable Length: 20 km |
| Nút | • Reset • LED |
| Bộ cấp nguồn | 53.5V/0.81A DC |
| Điện năng tiêu thụ | 20W Note: PoE out power not included. |
| Khối lượng | 511g |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.9 × 5.5 × 1.3 in (175 × 140 × 33 mm) |
| Ăng ten | Internal Omni • 2.4 GHz: 2× 4.5 dBi • 5 GHz: 3× 5 dBi |
| Lắp | Desktop / Wall mouting (Kits included) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Concurrent Clients | 100+ * |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: 2402 Mbps † • 2.4 GHz: 574 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • Multiple SSIDs (16 SSIDs, 8 on each band) • Enable/Disable SSID Broadcast • Enable/Disable Wireless Radio • Guest Network • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS (WMM) • Seamless Roaming § • Mesh • Beamforming • 2×2 (2.4G & 5G) MU-MIMO ‡ • UL/DL OFDMA ‡ • Rate Limit (Based on Client) • Band Steering • Load Balance • Airtime Fairness • RADIUS Accounting • MAC Authentication • Reboot Schedule • Wireless Schedule and Statistics • Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication § • Access Control • Maximum number of MAC Filter: 4000 • Wireless Isolation Between Clients • VLAN • Rogue AP Detection • 802.1X Support • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: <20 dBm(2.4 GHz, EIRP) <23 dBm(5 GHz, band1 & band2, EIRP) <29 dBm(5 GHz, band3, EIRP) • FCC: <26dBm (2.4 GHz) <27 dBm (5 GHz) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes |
| Restore & Backup | Yes |
| NTP | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller • Omada Software Controller • Omada Central (Cloud-Based) • Omada App |
| Cloud Access | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | System Log |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP650GP-Desktop • Desktop/Wall Mounting Kit • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |