Thiết Bị Phát Sóng Wifi TP-Link EAP683 UR | Access Point WiFi 6 AX6000 Gắn Trần
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
- Part Number
- EAP683 UR
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
- Mô tả
- Access Point WiFi 6 AX6000 Gắn Trần
-
4804 Mbps trên băng tần 5 GHz + 1148 Mbps trên băng tần 2.4 GHz†
-
WiFi 6 hiệu suất cao
-
Hiệu suất mạng có dây 2.5G
-
Phạm vi phủ sóng cực rộng
-
Quản lý đám mây tập trung
-
Hỗ trợ PoE+
-
Tự động chọn kênh và điều chỉnh công suất*
-
Công nghệ Omada Mesh§
Phạm Vi Phủ Sóng Không Dây Cực Rộng
4 ăng-ten MIMO băng tần kép 4×4 tích hợp với công suất truyền cao giúp mở rộng phạm vi phủ sóng mạnh mẽ và ổn định.
Tốc Độ WiFi 6 AX6000 Siêu Nhanh†
4-Stream WiFi 5
EAP683 UR: 4 Stream WiFi 6
5 GHz
177%
Nhanh hơn
1734 Mbps
4804 Mbps
2 Stream WiFi 5
EAP683 UR: 4 Stream WiFi 6
2.4GHz
383%
Nhanh hơn
300 Mbps
1148 Mbps
-
1024 QAM
-
OFDM Symbol dài
-
HE160
Tích Hợp Liền Mạch với Omada SDN
-
Cloud Access
WiFi 6 AP
Gắn Trần
EAP683URAP Gắn Tường
AP Ngoài Trời
Omada PoE
SwitchOmada VPN
RouterTrình Duyệt
WebỨng Dụng
OmadaOmada Hardware
Controllerhoặc
hoặc
Omada Software
ControllerOn-premises Controller
Omada Cloud-Based Controller△
(Cần đăng ký gói dịch vụ)
Triển Khai Dễ Dàng, Hiệu Suất Cao Hơn với Omada Mesh§
Ghép nối dễ dàng, giảm dây nhợ
-

Kết nối Có dây Truyền thống
-
Mesh
Mesh
Mạng Mesh Không Dây
Hiệu suất mạng tối ưu
-
Tự động tổ chức thông minh
-
Tính năng tự phục hồi
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1× 2.5 Gigabit PoE+ Port |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | • 802.3at PoE • 12 V / 2 A DC Note:Power adapter is not included. |
| Điện năng tiêu thụ | • EU: 20.43W • US: 23.69W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.7 × 8.7 × 1.3 in (220 × 220 × 32.5 mm) |
| Ăng ten | Internal Omni • 2.4 GHz: 4× 4 dBi • 5 GHz: 4× 5 dBi |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Ceiling /Wall Mounting (Kits included) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Coverage | 185㎡(2000ft²) *** |
| Concurrent Clients | 510+ ** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 4804 Mbps • 2.4 GHz: Up to 1148 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • 1024-QAM • 4× Longer OFDM Symbol • OFDMA • Multiple SSIDs (Up to 16 SSIDs, 8 for each band) • Enable/Disable Wireless Radio • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS(WMM) • MU-MIMO (4*4 MU-MIMO DL&UL) • MIMO [4*4 (2.4G and 5G) MU-MIMO; 4*4 (2.4G and 5G) SU-MIMO] • HE160 (160 MHz Bandwidth) ‡ • Seamless Roaming(802.11k/v/r) § • Omada Mesh § • Band Steering • Load Balance • Airtime Fairness • Beamforming • Rate Limit • Reboot Schedule • Wireless Schedule • Wireless Statistics based on SSID/AP/Client |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication § • Access Control • Wireless Mac Address Filtering • Wireless Isolation Between Clients • SSID to VLAN Mapping • Rogue AP Detection • 802.1X Support • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: <20 dBm(2.4 GHz, EIRP) <23 dBm(5 GHz, band1 & band2, EIRP) <28 dBm(5 GHz, band3, EIRP) • FCC: <26 dBm (2.4 GHz) <26 dBm (5 GHz) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller (OC300) • Omada Hardware Controller (OC200) • Omada Software Controller • Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Local/Remote Syslog |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | HTTP/HTTPS |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE,FCC,RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP683 UR • Ceiling/Wall Mounting Kits • Installation Guide |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |