Thiết Bị Phát Sóng Wifi TP-Link EAP653 UR | Access Point Wi-Fi 6 Gắn Trần Omada AX3000 Ultra-Range
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
- Part Number
- EAP653 UR
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
- Mô tả
- Access Point Wi-Fi 6 Gắn Trần Omada AX3000 Ultra-Range
Wi-Fi 6 băng tần kép AX3000†
Vùng phủ sóng siêu rộng
1× cổng Gigabit
802.3at PoE
Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch△
Quản lý đám mây tập trung
Bảo mật nâng cao
Cài đặt nhanh chóng, dễ dàng
Vùng phủ sóng không dây siêu rộng
Ăng ten ngầm băng tần kép 2 × 2 MIMO với công suất truyền tải cao mang đến vùng phủ sóng không dây mạnh mẽ và rộng khắp
Vùng phủ sóng không dây siêu rộng
Ăng ten ngầm băng tần kép 2 × 2 MIMO với công suất truyền tải cao mang đến vùng phủ sóng không dây mạnh mẽ và rộng khắp
Nâng tầm doanh nghiệp
với Wi-Fi 6 thế hệ mới
Tốc độ Wi-Fi 6 AX3000 nhanh như chớp
5 GHz
2402 Mbps
2.4 GHz
574 Mbps
Wi-Fi 6 với OFDMA
Wi-Fi 5 với OFDM
Hiệu suất cao hơn với OFDMA
Nhiều kết nối đồng thời hơn với
MU-MIMO
Tối ưu hóa hiệu suất mạng có dây với cổng Gigabit PoE+
Tăng cường hiệu quả mạng tổng thể với
cổng Gigabit PoE+ hiệu suất cao, cung cấp
tốc độ dữ liệu cực nhanh.
Khả năng tương thích với PoE 802.3at
lý tưởng để triển khai linh hoạt.
Tăng cường bảo mật mạng
Mạng khách bảo mật với tối đa 16 SSID
Hỗ trợ doanh nghiệp với đăng nhập SMS
WPA3 an tâm sử dụng mạng công cộng mở
Phát hiện AP giả mạo
Trao quyền cho doanh nghiệp
với giải pháp Omada SDN
đáng tin cậy
Giải pháp mạng điều khiển bằng phần mềm (SDN) của Omada tích hợp liền mạch Access Points (APs), Switch,
và Gateway, cho phép quản lý đám mây tập trung 100% đối với một mạng có khả năng mở rộng cao.
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1× Gigabit PoE+ Port |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | • 802.3at PoE • 12V DC / 1.5 A • 48V Passive PoE Note: DC Power adapter is not included. |
| Điện năng tiêu thụ | • EU: 14.2 W • US: 15.5 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.3 × 6.3 × 1.3 in (160 × 160 × 33.6 mm) |
| Ăng ten | • 2.4 GHz: 2× 5 dBi • 5 GHz: 3× 5 dBi |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Ceiling/Wall/Junction Box/T-Bar Mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Central (Cloud-Based) • Omada Hardware Controller • Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Yes |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | HTTP/HTTPS |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Coverage | 2000 ft² (185 ㎡) * |
| Concurrent Clients | 250+ ** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 2402 Mbps † • 2.4 GHz: Up to 574 Mbps † |
| Tính năng Wi-Fi | • 1024-QAM • 4× Longer OFDM Symbol • OFDMA • Multiple SSIDs (Up to 16 SSIDs, 8 for each band) • Enable/Disable Wireless Radio • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS(WMM) • MU-MIMO(2G: 2*2 MU-MIMO DL/UL; 5G:2*2 MU-MIMO DL/UL) • HE160 (160 MHz Bandwidth) ‡ • Seamless Roaming(802.11k/v/r) △ • Omada Mesh △ • Band Steering • Load Balance • Airtime Fairness • Beamforming • Rate Limit • Reboot Schedule • Wireless Schedule • Wireless Statistics based on SSID/AP/Client |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication △ • Access Control • Wireless Mac Address Filtering • Wireless Isolation Between Clients • SSID to VLAN Mapping • Rogue AP Detection • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: 7-20 dBm(2.4 GHz, EIRP) 6-23 dBm(5 GHz, U-NII-1 & U-NII-2A, EIRP) 6-29 dBm(5 GHz, U-NII-2C, EIRP) • FCC: 4-26 dBm (2.4 GHz) 4-27 dBm (5 GHz, U-NII-1, U-NII-2A, U-NII-2C, U-NII-3) |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS, ISED |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP653 UR • Mounting Kits • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |