Phatsongwifi
Mỹ Thương hiệu: Fortinet

Tường lửa FG-400F-BDL-950-60 FortiGate-400F Hardware plus 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
Part Number
Tường lửa FG-400F-BDL-950-60 FortiGate-400F Hardwa
Kho hàng
Liên hệ
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0777621381 - 0396827937 để có giá tốt.
Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Firewall Fortinet Fortigate FG-400F-BDL-950-60

Tường lửa FG-400F-BDL-950-60 bao gồm phần cứng FortiGate-400F Hardware và bộ License 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có thời hạn 5 năm. Firewall có hiệu suất mạnh mẽ nhờ bộ xử lý SPU tùy chỉnh của Fortinet cung cấp sức mạnh mà bạn cần, lên đến
520Gbps để phát hiện các mối đe dọa mới nổi và chặn nội dung độc hại trong khi vẫn đảm bảo mạng của bạn mượt mà không bị nút cổ chai.

Thiết kế phần cứng

Firewall FG-400F-BDL-950-60 cung cấp 16 x GE RJ45 Ports, 4 x 1GE/10GE SFP+ Slots, 4 x 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots, 8x 1GE SFP Slots, 2 x GE RJ45 MGMT/HA Ports, 1 x Console Port, 1 x USB Port, đáp ứng các kết nối linh hoạt tốc độ cao dễ dàng mở rộng.

Giấy phép bản quyền

Đi kèm thiết bị tường lửa là bộ giấy phép bản quyền 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có hiệu lực 5 năm.

- FortiCare Premium cung cấp các dịch vụ hỗ trợ và bảo hành để giúp bạn giải quyết các vấn đề về thiết bị bảo mật mạng của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Dịch vụ này cũng cung cấp các tài liệu và dịch vụ hỗ trợ để giúp bạn tối ưu hóa và duy trì các tính năng bảo mật của thiết bị.

- FortiGuard UTP cung cấp một giải pháp bảo mật toàn diện cho mạng của bạn bằng cách sử dụng các công nghệ phát hiện và phòng chống mối đe dọa tiên tiến và cập nhật liên tục. Nó giúp bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa độc hại và giảm thiểu rủi ro cho doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Datasheet Fortigate FG-400F-BDL-950-60
Specifications
Interfaces and Modules
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low
Latency Slots
4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 0
Trusted Platform Module (TPM) yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance  Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 64 byte, UDP)
79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 64 byte, UDP)
79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 4.19 μs / 2.5 μs*
Firewall Throughput (Packet per Second) 105 Mbps
Concurrent Sessions (TCP) 7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies 10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 50 000
SSL-VPN Throughput 3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users
(Recommended Maximum, Tunnel Mode)
5000
SSL Inspection Throughput
(IPS, avg. HTTPS)
8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6000
SSL Inspection Concurrent Session
(IPS, avg. HTTPS)
800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches
Supported
72
Maximum Number of FortiAPs
(Total / Tunnel)
512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5000
High Availability Configurations Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm) 44.45 x 432 x 380
Weight 14.11 lbs (6.4 kg) 
Form Factor Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption
(Average / Maximum)
154.8 W / 189.2 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 645.58 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies
(Hot Swappable)
Yes (Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications
Operating Temperature 32°–104°F (0°–40°C)
Storage Temperature -31°–158°F (-35°–70°C)
Humidity 5%–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10 000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM,VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications USGv6/IPv6

Firewall Fortinet Fortigate FG-400F-BDL-950-60

Tường lửa FG-400F-BDL-950-60 bao gồm phần cứng FortiGate-400F Hardware và bộ License 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có thời hạn 5 năm. Firewall có hiệu suất mạnh mẽ nhờ bộ xử lý SPU tùy chỉnh của Fortinet cung cấp sức mạnh mà bạn cần, lên đến
520Gbps để phát hiện các mối đe dọa mới nổi và chặn nội dung độc hại trong khi vẫn đảm bảo mạng của bạn mượt mà không bị nút cổ chai.

Thiết kế phần cứng

Firewall FG-400F-BDL-950-60 cung cấp 16 x GE RJ45 Ports, 4 x 1GE/10GE SFP+ Slots, 4 x 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots, 8x 1GE SFP Slots, 2 x GE RJ45 MGMT/HA Ports, 1 x Console Port, 1 x USB Port, đáp ứng các kết nối linh hoạt tốc độ cao dễ dàng mở rộng.

Giấy phép bản quyền

Đi kèm thiết bị tường lửa là bộ giấy phép bản quyền 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có hiệu lực 5 năm.

- FortiCare Premium cung cấp các dịch vụ hỗ trợ và bảo hành để giúp bạn giải quyết các vấn đề về thiết bị bảo mật mạng của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Dịch vụ này cũng cung cấp các tài liệu và dịch vụ hỗ trợ để giúp bạn tối ưu hóa và duy trì các tính năng bảo mật của thiết bị.

- FortiGuard UTP cung cấp một giải pháp bảo mật toàn diện cho mạng của bạn bằng cách sử dụng các công nghệ phát hiện và phòng chống mối đe dọa tiên tiến và cập nhật liên tục. Nó giúp bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa độc hại và giảm thiểu rủi ro cho doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Datasheet Fortigate FG-400F-BDL-950-60
Specifications
Interfaces and Modules
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low
Latency Slots
4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 0
Trusted Platform Module (TPM) yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance  Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 64 byte, UDP)
79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 64 byte, UDP)
79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 4.19 μs / 2.5 μs*
Firewall Throughput (Packet per Second) 105 Mbps
Concurrent Sessions (TCP) 7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies 10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 50 000
SSL-VPN Throughput 3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users
(Recommended Maximum, Tunnel Mode)
5000
SSL Inspection Throughput
(IPS, avg. HTTPS)
8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6000
SSL Inspection Concurrent Session
(IPS, avg. HTTPS)
800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches
Supported
72
Maximum Number of FortiAPs
(Total / Tunnel)
512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5000
High Availability Configurations Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm) 44.45 x 432 x 380
Weight 14.11 lbs (6.4 kg) 
Form Factor Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption
(Average / Maximum)
154.8 W / 189.2 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 645.58 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies
(Hot Swappable)
Yes (Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications
Operating Temperature 32°–104°F (0°–40°C)
Storage Temperature -31°–158°F (-35°–70°C)
Humidity 5%–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10 000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM,VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications USGv6/IPv6

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan