...
1 / 2

Thiết bị tường lửa Fortinet 401F (FG-401F-BDL-950-12)

... Hàng chính hãng

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: FG-401F-BDL-950-12
Mô tả:
  • Recommended for 301-500 User Network
  • Ports: 18 x GE RJ45 (including 1 x MGMT, 1 x HA, 16 x switch ports), 8 x SFP, 8 x SFP+ slots.
  • 2x 480GB onboard SSD storage.
  • Threat Protection Throughput: 5 Gbps
  • Site-to-Site VPN Tunnels: 2,000
  • Concurrent Sessions: 4,000,000
  • FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) - 1 Year Subscription
Mô tả:
  • Recommended for 301-500 User Network
  • Ports: 18 x GE RJ45 (including 1 x MGMT, 1 x HA, 16 x switch ports), 8 x SFP, 8 x SFP+ slots.
  • 2x 480GB onboard SSD storage.
  • Threat Protection Throughput: 5 Gbps
  • Site-to-Site VPN Tunnels: 2,000
  • Concurrent Sessions: 4,000,000
  • FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) - 1 Year Subscription
Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet FortiGate-401F (FG-401F-BDL-950-12)

Mã sản phẩm FG-401F-BDL-950-12
Interfaces and Modules  
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots 4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 2x 480 GB SSD
Trusted Platform Module (TPM) Yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP)  4.19 μs / 2.5 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 105 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)  7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies  10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  50 000
SSL-VPN Throughput  3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)  5000
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6 000
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum)  10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported  72
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5 000
High Availability Configurations  Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions  
Height x Width x Length (inches)  1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm)  44.45 x 432 x 380
Weight  14.33 lbs (6.5 kg)
Form Factor  Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption (Average / Maximum) 161.1 W / 196.9 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 671.85 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies (Hot Swappable) Yes
(Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications  
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity  5–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10,000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, USGv6/IPv6

Các phụ kiện và Module dùng với FortiGate 401F

Optional Accessories SKU Description
1 GE SFP LX Transceiver Module FN-TRAN-LX 1 GE SFP LX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
1 GE SFP RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-GC 1 GE SFP RJ45 transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+slots
1 GE SFP SX Transceiver Module FN-TRAN-SX 1 GE SFP SX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-SFP+GC 10 GE SFP+ RJ45 transceiver module for systems with SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Short Range FN-TRAN-SFP+SR 10 GE SFP+ transceiver module, short range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Long Range FN-TRAN-SFP+LR 10 GE SFP+ transceiver module, long range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Extended Range FN-TRAN-SFP+ER 10 GE SFP+ transceiver module, extended range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
AC power adaptor SP-FG400F-PS AC power supply for FG-400/401F, FG-600/601F, power cable SP-FGPCOR-XX sold separately
Xem thêm

Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet FortiGate-401F (FG-401F-BDL-950-12)

Mã sản phẩm FG-401F-BDL-950-12
Interfaces and Modules  
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots 4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 2x 480 GB SSD
Trusted Platform Module (TPM) Yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP)  4.19 μs / 2.5 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 105 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)  7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies  10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  50 000
SSL-VPN Throughput  3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)  5000
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6 000
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum)  10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported  72
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5 000
High Availability Configurations  Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions  
Height x Width x Length (inches)  1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm)  44.45 x 432 x 380
Weight  14.33 lbs (6.5 kg)
Form Factor  Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption (Average / Maximum) 161.1 W / 196.9 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 671.85 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies (Hot Swappable) Yes
(Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications  
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity  5–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10,000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, USGv6/IPv6

Các phụ kiện và Module dùng với FortiGate 401F

Optional Accessories SKU Description
1 GE SFP LX Transceiver Module FN-TRAN-LX 1 GE SFP LX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
1 GE SFP RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-GC 1 GE SFP RJ45 transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+slots
1 GE SFP SX Transceiver Module FN-TRAN-SX 1 GE SFP SX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-SFP+GC 10 GE SFP+ RJ45 transceiver module for systems with SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Short Range FN-TRAN-SFP+SR 10 GE SFP+ transceiver module, short range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Long Range FN-TRAN-SFP+LR 10 GE SFP+ transceiver module, long range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Extended Range FN-TRAN-SFP+ER 10 GE SFP+ transceiver module, extended range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
AC power adaptor SP-FG400F-PS AC power supply for FG-400/401F, FG-600/601F, power cable SP-FGPCOR-XX sold separately
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet FortiGate-401F (FG-401F-BDL-950-12)

Mã sản phẩm FG-401F-BDL-950-12
Interfaces and Modules  
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots 4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 2x 480 GB SSD
Trusted Platform Module (TPM) Yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP)  4.19 μs / 2.5 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 105 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)  7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies  10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  50 000
SSL-VPN Throughput  3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)  5000
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6 000
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum)  10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported  72
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5 000
High Availability Configurations  Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions  
Height x Width x Length (inches)  1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm)  44.45 x 432 x 380
Weight  14.33 lbs (6.5 kg)
Form Factor  Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption (Average / Maximum) 161.1 W / 196.9 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 671.85 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies (Hot Swappable) Yes
(Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications  
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity  5–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10,000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, USGv6/IPv6

Các phụ kiện và Module dùng với FortiGate 401F

Optional Accessories SKU Description
1 GE SFP LX Transceiver Module FN-TRAN-LX 1 GE SFP LX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
1 GE SFP RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-GC 1 GE SFP RJ45 transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+slots
1 GE SFP SX Transceiver Module FN-TRAN-SX 1 GE SFP SX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-SFP+GC 10 GE SFP+ RJ45 transceiver module for systems with SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Short Range FN-TRAN-SFP+SR 10 GE SFP+ transceiver module, short range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Long Range FN-TRAN-SFP+LR 10 GE SFP+ transceiver module, long range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Extended Range FN-TRAN-SFP+ER 10 GE SFP+ transceiver module, extended range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
AC power adaptor SP-FG400F-PS AC power supply for FG-400/401F, FG-600/601F, power cable SP-FGPCOR-XX sold separately
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet FortiGate-401F (FG-401F-BDL-950-12)

Mã sản phẩm FG-401F-BDL-950-12
Interfaces and Modules  
Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces 16
Hardware Accelerated GE SFP Slots 8
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots 4
Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots 4
GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports 1
RJ45 Console Port 1
Onboard Storage 2x 480 GB SSD
Trusted Platform Module (TPM) Yes
Included Transceivers 2x SFP (SX 1 GE)
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput 12 Gbps
NGFW Throughput 10 Gbps
Threat Protection Throughput 9 Gbps
System Performance and Capacity  
IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 79.5 / 78.5 / 70 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP)  4.19 μs / 2.5 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 105 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)  7.8 Million
New Sessions/Second (TCP) 500 000
Firewall Policies  10 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 55 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  50 000
SSL-VPN Throughput  3.6 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)  5000
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 8 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 6 000
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 800 000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 28 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum)  10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported  72
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 512 / 256
Maximum Number of FortiTokens 5 000
High Availability Configurations  Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions  
Height x Width x Length (inches)  1.75 x 17.0 x 15.0
Height x Width x Length (mm)  44.45 x 432 x 380
Weight  14.33 lbs (6.5 kg)
Form Factor  Rack Mount, 1 RU
AC Power Consumption (Average / Maximum) 161.1 W / 196.9 W
AC Power Input 100–240V AC, 50/60Hz
AC Current (Maximum) 6A
Heat Dissipation 671.85 BTU/h
Power Supply Efficiency Rating 80Plus Compliant
Redundant Power Supplies (Hot Swappable) Yes
(Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy)
Operating Environment and Certifications  
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity  5–90% non-condensing
Noise Level LPA 48 dBA / LWA 55 dBA
Airflow Side and Front to Back
Operating Altitude Up to 10,000 ft (3048 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, USGv6/IPv6

Các phụ kiện và Module dùng với FortiGate 401F

Optional Accessories SKU Description
1 GE SFP LX Transceiver Module FN-TRAN-LX 1 GE SFP LX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
1 GE SFP RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-GC 1 GE SFP RJ45 transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+slots
1 GE SFP SX Transceiver Module FN-TRAN-SX 1 GE SFP SX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ RJ45 Transceiver Module FN-TRAN-SFP+GC 10 GE SFP+ RJ45 transceiver module for systems with SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Short Range FN-TRAN-SFP+SR 10 GE SFP+ transceiver module, short range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Long Range FN-TRAN-SFP+LR 10 GE SFP+ transceiver module, long range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
10 GE SFP+ Transceiver Module, Extended Range FN-TRAN-SFP+ER 10 GE SFP+ transceiver module, extended range for all systems with SFP+ and SFP/SFP+ slots
AC power adaptor SP-FG400F-PS AC power supply for FG-400/401F, FG-600/601F, power cable SP-FGPCOR-XX sold separately
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm