Phatsongwifi
Trung Quốc Thương hiệu: TP-Link

Thiết bị định tuyến TP-Link ER7206 | Omada Gigabit VPN Gateway

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
Part Number
ER7206
Kho hàng
Liên hệ
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
Mô tả
Omada Gigabit VPN Gateway
Vận chuyển
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng của Viettel Post, Nasco, 247Express và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Bảo mật Linh hoạt
Hiệu năng Vượt trội

Omada VPN Gateway Gigabit

  • 6× cổng Gigabit
    (1× SFP, 5× RJ45)

  • Cân bằng tải trên
    lên đến 5 cổng WAN

  • 1× cổng USB 3.0
    (Hỗ trợ USB
    LTE Dongle)

  • Để bàn, gắn rack
    hoặc gắn tường


  • Quản lý cloud
    tập trung†

  • SSL/ IPSec / GRE§ /
    WireGuard / PPTP /
    L2TP VPN & OpenVPN

  • SD-WAN△ cho
    kết nối đa chi nhánh

  • Bảo mật nâng cao

Nền tảng Phần cứng tối ưu cho Mạng ổn định, Dễ mở rộng

Lên đến 5× cổng WAN với USB và SFP mang lại khả năng truy cập internet đa dạng. Cân bằng tải đa WAN phân phối thông minh các luồng dữ liệu theo băng thông từng cổng, tối ưu hóa hiệu quả băng thông rộng đa đường truyền cho kết nối nhanh hơn và ổn định hơn.**

  • 1× cổng USB 3.0

    USB LTE Dongle

    được hỗ trợ

  • 1× Gigabit

    SFP

    cổng WAN/LAN

  • Lên đến

    5 cổng WAN

     

VPN bảo mật cao và hiệu suất vượt trội

IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/WireGuard/GRE§/SSL VPN dễ dàng thiết lập các đường hầm VPN bảo mật cho duyệt web an toàn, kết nối giữa các chi nhánh, hoặc hỗ trợ làm việc và học tập từ xa trong môi trường phân tán.

SD-WAN cho kết nối đa chi nhánh

Kết nối các văn phòng chi nhánh với trụ sở chính chỉ trong vài cú nhấp chuột — không cần cấu hình VPN phức tạp. Quản lý tập trung mang lại kết nối site-to-site ổn định và khả năng mở rộng linh hoạt theo sự phát triển của mạng.△

Bảo mật thông minh và Hiệu suất tối ưu

  • DPI thông minh & lọc nội dung

    DPI cung cấp khả năng nhận diện ứng dụng chính xác và kiểm soát lưu lượng thông minh để duy trì mạng ở hiệu suất cao nhất. Lọc nội dung cung cấp các quy tắc linh hoạt theo danh mục và thời gian, đơn giản hóa quản lý internet và hỗ trợ thực thi chính sách cho nhân viên hoặc gia đình.

  • Phòng thủ chủ động trước các mối đe dọa

    Nâng cao khả năng phát hiện và phòng thủ mối đe dọa với công cụ IDS/IPS tích hợp. Bảo vệ liên tục với cơ sở dữ liệu chữ ký ngăn chặn tấn công mở rộng, gồm hơn 4.000 quy tắc chữ ký được cập nhật thường xuyên.

  • Bảo vệ DoS/DDoS liên tục

    Tự động phát hiện và chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS), bao gồm TCP/UDP/ICMP Flooding, Ping of Death và các mối đe dọa liên quan, đảm bảo hiệu suất mạng không bị gián đoạn.

Nâng cao hiệu quả doanh nghiệp với giải pháp Omada SDN đáng tin cậy

Giải pháp Mạng điều khiển bằng phần mềm (SDN) của Omada tích hợp liền mạch các access point (AP), switch quản lý và gateway, cho phép quản lý cloud tập trung 100% trên hệ thống mạng có khả năng mở rộng cao.

BẢO MẬT
IDS/IPSSignature-based IPS/IDS threat detection
Access Control• Source/Destination IP Based ACL
• Stateful ACL
• IPv4/IPv6 ACL
• National Based ACL
• FQDN
DPI• Deep Packet Inspection
• Support 2421 type Applications
DNS ProxyDNSSEC, DoH, DoT, and DNS Override
Bộ lọc• Web Group Filtering
§
• URL Categoroies and URLs Filtering
• Web Security
§
Attack Defense• TCP/UDP/ICMP Flood Defense
• Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null)
• Block Ping from WAN
ARP Inspection• Sending GARP Packets
• ARP Scanning
§
• IP-MAC Binding
• ARP Detection
VPN
GRE√ (Only in Standalone Mode)
SSL VPN50 Tunnels
IPsec VPN• 100 IPSec VPN Tunnels
• LAN-to-LAN, Client-to-LAN
• Main, Aggressive Negotiation Mode
• DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm
• IPsec Failover
• IKE v1/v2
• MD5, SHA1, SHA2-384 and SHA2-512 Authentication Algorithm
• NAT Traversal (NAT-T)
• Dead Peer Detection (DPD)
• Perfect Forward Secrecy (PFS)
PPTP VPN• PPTP VPN Server
• PPTP VPN Client (10)
※
• 50 Tunnels
• PPTP with MPPE Encryption
L2TP VPN• L2TP VPN Server
• L2TP VPN Client (10)
※
• 50 Tunnels
• L2TP over IPSec
OpenVPN• OpenVPN Server
• OpenVPN Client (5)
※
• 55 OpenVPN Tunnels
• "Certificate + Account" Mode
• Full Mode
WireGuard VPN√
SD-WAN√ (Only in Controller Mode)
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Chuẩn và Giao thứcIEEE 802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q,
TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS,
IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, WireGuard VPN, GRE VPN, SNMP, LLDP
Giao diện• 1 Gigabit SFP WAN/LAN Port
• 1 Gigabit WAN Port
• 4 Gigabit LAN/WAN Ports
• 1 USB 3.0 Port (supports USB LTE dongle and USB storage)
Mạng Media• 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m); EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m); EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 cable (Max 100 m)
Số lượng quạtFanless
NútReset Button
Bộ cấp nguồn12V/1A DC Power Adapter
PoE Budget-
Flash128 MB NAND
DRAM512 MB DDR4
LEDPWR, SYS, SFP, USB, WAN (1000M Link/Act, 100/10M Link/Act), WAN/LAN (1000M Link/Act, 100/10M Link/Act)
Kích thước ( R x D x C )8.9 × 5.2 × 1.4 in (226 × 131 × 35 mm)
Bảo vệ4 kV surge protection
EnclosureSteel
LắpDesktop/Wall/Rackmount
Tiêu thụ điện tối đa7.5 W (with USB 3.0 connected)
4.5 W (without USB 3.0 connected)
HIỆU SUẤT
Concurrent Session150,000
New Sessions /Second4,600
NAT (Static IP)945.3 Mbps / 940.5 Mbps
NAT(DHCP)939.6 Mbps / 940.9 Mbps
NAT(PPPoE)943.6 Mbps / 940.9 Mbps
NAT (L2TP)908.6 Mbps / 918.4 Mbps
NAT (PPTP)906.2 Mbps / 915.9 Mbps
66 Byte Packet Forwarding Rate1,453,489 pps / 1,453,488 pps
1,518 Byte Packet forwarding rate81,279 pps / 81,275 pps
IPsec VPN Throughput• ESP-SHA1-AES256: 885.3Mbps
• ESP-SHA256-AES256: 844.8 Mbps
• ESP-SHA384-AES256: 868.5 Mbps
• ESP-SHA512-AES256: 849.5 Mbps
GREUnencrypted: 1094.2 Mbps
Encrypted: 702.2 Mbps
WireGuard VPN341.3 Mbps
OpenVPN139.1 Mbps
L2TP VPN ThroughputUnencrypted: 1422.4 Mbps
Encrypted: 686.2 Mbps
PPTP VPN ThroughputUnencrypted: 1356.1 Mbps
Encrypted: 205.1 Mbps
SSL VPN Throughput131.6 Mbps
DPI ThroughputTCP: 933 Mbps
UDP: 927 Mbps
IPS ThroughputTCP: 918 Mbps
UDP: 920 Mbps
QUẢN LÝ
Omada AppYes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Central (Cloud-Based), or Omada Software Controller.
Centralized Management• Omada Central (Cloud-Based)
• Omada Hardware Controller
• Omada Software Controller
Cloud AccessYes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Central (Cloud-Based), or Omada Software Controller.
Dịch vụDynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS Customization)
Maintenance• Web Management Interface
• Remote Management
• Export & Import Configuration
• SNMP v1/v2c/v3
• Diagnostics (Ping & Traceroute)
• NTP Synchronize
§
• Port Mirroring
• CLI (only in Standalone Mode)
• Syslog Support
Zero-Touch Provisioning√
Management Features• Automatic Device Discovery
• Intelligent Network Monitoring
• Abnormal Event Warnings
• Unified Configuration
• Reboot Schedule
• Captive Portal Configuration
CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN
LAN DNS√
Dạng kết nối WAN• Static IP
• Dynamic IP
• PPPoE(supports MRU Configuration)
• PPTP
• L2TP
MAC CloneModify WAN/LAN MAC Address
†
DHCP• DHCP Server
• DHCPv6 PD Server (only in Standalone Mode)
• DHCP Options Customization
• DHCP Address Reservation
• Multi-IP Interfaces
• Multi-Net DHCP
• WAN DHCP 60
Stateful ACL√
Quality of Service√
Bridge VLAN√
IPv6StaticIP/SLAAC/DHCPv6/PPPoE/6to4Tunnel/PassThrough/Non-Address mode
VLAN802.1Q VLAN
IPTVIGMP v2/v3 Proxy, Custom Mode, Bridge Mode
TÍNH NĂNG NÂNG CAO
Advanced Routing• Static Routing
• Policy Routing
• RIP
§
• OSPF
§
Kiếm soát băng tầnIP-based Bandwidth Control
Load Balance• Intelligent Load Balance
• Application Optimized Routing
• Link Backup (Timing, Failover)
• Online Detection
NAT• One-to-One NAT
• Multi-Net NAT
• Port Forwarding
• Port Triggering
§
• NAT-DMZ
• FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG
• UPnP
• Disable NAT
Session LimitIP-based Session Limit
AUTHENTICATION
Web Authentication• No Authentication
• Simple Password
• Hotspot (Local User /Voucher
‡
/ SMS
‡
/Radius
‡
)
• External Radius Sever
• External Portal Sever
‡
• LDAP
§
KHÁC
Chứng chỉCE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm• ER7206
• Power Adapter
• Quick Installation Guide
• Rackmount Kit
System RequirementsMicrosoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10
MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Môi trường• Operating Temperature: 0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F)
• Storage Temperature: -40 °C to 70 °C (-40 °F to 158 °F)
• Operating Humidity: 10% to 90% non-condensing
• Storage Humidity: 5% to 90% non-condensing
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng của Viettel Post, Nasco, 247Express và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan