...
1 / 1

Thiết bị phát sóng wifi Aruba Aruba 535 - AP535 Wi-Fi 6 Campus APs (Wifi chuẩn AX cao cấp) Yêu thích

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng 6 tháng 3 tháng
Tình trạng: Like new 99%

Giá: 12.500.000₫ 14.500.000₫ -14%

Giá: 12.000.000₫ 14.500.000₫ -17%

Giá: 11.500.000₫ 14.500.000₫ -21%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:
High performance 802.11ax wireless for high density mobile and IoT deployments
Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0901188385 - 0907591863 - 0938912229 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng tính năng

AP650 (AX) R730 (AX) R750 (AX)

Sản phẩm cùng thương hiệu

Aruba

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

Thông tin thiết bị phát sóng wifi Aruba AP-535:


Aruba AP-535 với chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax là thương hiệu wifi của hãng HPE Aruba lừng danh trên thế giới (USA). Là wifi chuyên dụng giải pháp số 1 thế giới trong nhiều năm liền theo đánh giá của các tạp chí hàng đầu Gartner

Aruba AP-535 với thiết kế tinh tế sang trọng đem lại hiệu năng cao. Là thiết bị phát sóng mạnh mẽ, độ ổn định, cơ chế bảo mật và khả năng quản lý dễ dàng, tập trung.

Đặc biệt với Wifi Aruba có thể kết nối nhiều Access Point (AP) với nhau tạo nên một hệ thống mạng diện rộng đáp ứng được số lượng lớn người truy cập.

Cùng với tính năng (Roaming) cung cấp cơ chế chuyển vùng giữa các Access Point giúp đảm bảo kết nối của người dùng luôn được duy trì liên tục không bị gián đoạn, IP không bị thay đổi cho dù người dùng có di chuyển từ vùng phủ sóng của Access Point này sang vùng phủ sóng của Access Point khác và luôn đảm bảo đường truyền mạng ổn định không bị Disconnect và Reconnect.

Thông số kỹ thuật bộ phát wifi Aruba AP-535 :
Số radio: 2 công nghệMU- MIMO 4X4:4+2×2:2
Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
Số lượng SSIDs: 16
Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
Khả năng chịu tải : 100-512 users
Nguồn:12V DC 3,0A và POE

High speed. High performance indoor Wi-Fi 6 APs

Connectivity across high-density deployments such as larger office spaces, training and meeting facilities, and hospitals. Up to 2.97 Gbps maximum real-world speed and maximum of 1,024 associated clients per radio.

 

Wi-Fi 6 OFDMA and MU-MIMO, plus ClientMatch

Handles multiple clients on each channel, regardless of device or traffic type, using AI to eliminate sticky client issues.

 

Air Slice for SLA-grade performance

Provides service level agreement-grade performance for latency-sensitive, high-bandwidth, and IoT services.

 

WPA3 and Enhanced Open security

Increases enterprise-level security without increasing complexity, and ensures stronger guest access protections.

 

IoT-ready Bluetooth 5 and Zigbee support

Simplifies deploying and managing IoT location services, asset-tracking services, security solutions, and IoT sensors.

 

Flexible management options

Options to deploy in distributed or campus modes using a cloud-hosted or on-prem management and orchestration engine.

 

Green energy efficiency

Offers green AP mode with AI-powered energy savings of up to 70%.

Xem thêm

Details and Specifications for the Aruba 530 Series APs

 
 
 
 
 
Details and Specifications for the Aruba 530 Series APs

Specifications

  • Hardware Variants
    • AP-534: External antenna models
    • AP-535: Internal antenna models
    Wi-Fi Radio Specifications
    • AP type: Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 4x4 MIMO
    • 5GHz radio: Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with individual 4SS HE80 (or 2SS HE160) 802.11ax client devices, or with four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
    • 2.4GHz radio: Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,150Mbps wireless data rate with individual 4SS HE40 802.11ax client devices or with two 2SS HE40
      802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
    • Support for up to 1,024 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio
    • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
      • 2.400 to 2.4835GHz
      • 5.150 to 5.250GHz
      • 5.250 to 5.350GHz
      • 5.470 to 5.725GHz
      • 5.725 to 5.850GHz
    • Available channels: Dependent on configured regulatory domain
    • Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
    • Supported radio technologies:
      • 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
      • 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
      • 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 37 resource units (for an 80MHz channel)
    • Supported modulation types:
      • 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
      • 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
      • 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
      • 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
    • 802.11n high-throughput (HT) support: HT20/40
    • 802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
    • 802.11ax high efficiency (HE) support: HE20/40/80/160
    • Supported data rates (Mbps):
      • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
      • 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
      • 802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40), 800 with 256-QAM
      • 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160), 2,166 with 1024-QAM
      • 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 1,147 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE40)
      • 802.11ax (5GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
    • 802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
    • Transmit power: Configurable in increments of 0.5 dBm
    • Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements):
      • 2.4 GHz band: +24 dBm (18dBm per chain)
      • 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
      • Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain.
    • Advanced Cellular Coexistence (ACC) minimizes the impact of interference from cellular networks
    • Maximum ratio combining (MRC) for improved receiver performance
    • Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD) for improved downlink RF performance
    • Space-time block coding (STBC) for increased range and improved reception
    • Low-density parity check (LDPC) for high-efficiency error correction and increased throughput
    • Transmit beam-forming (TxBF) for increased signal reliability and range
    • 802.11ax Target Wait Time (TWT) to support low-power client devices
    Wi-Fi Antennas
    • AP-534: Four (female) RP-SMA connectors for external dual band antennas (A0 through A3, corresponding with radio chains 0 through 3). Worst-case internal loss
      between radio interface and external antenna connectors (due to diplexing circuitry): 0.8dB in 2.4GHz and 1.3dB in 5GHz.
    • AP-535: Four integrated dual-band downtilt omni- directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 3.5dBi in 2.4GHz and 5.4dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
      • A mix of horizontally and vertically polarized antenna elements is used
      • Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 1.9dBi in 2.4GHz and 3.5dBi in 5GHz.
    Other Interfaces
    • E0, E1: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 5Gbps)
      • Auto-sensing link speed (100/1000/2500/5000BASE-T) and MDI/MDX
      • 2.5Gbps and 5Gbps speeds comply with NBase-T and 802.3bz specifications
      • POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt POE (class 3 or higher)
      • 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
    • Link aggregation (LACP) support between both network ports for redundancy and increased capacity
    • POE power can be drawn from either port (single source, or set to prioritize) or both ports simultaneously (set to combine) When set to prioritize, the AP draws power from E0 and may failover to E1.
    • DC power interface: 48Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 1.35mm/3.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
    • USB 2.0 host interface (Type A connector)
      • Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
    • Bluetooth 5.0 Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4)* radio
      • BLE: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
      • Zigbee: up to 8dBm transmit power and 99dBm receive sensitivity
      • Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.1dBi (AP-535) or 5.0dBi (AP-534)
    • Visual indictors (two multi-color LEDs): for System and Radio status
    • Reset button: factory reset, LED mode control (normal/off)
    • Serial console interface (proprietary, micro-B USB physical jack)
    • Kensington security slot

     


    *Not initially supported; will be enabled in a future software release

  • Power Sources and Power Consumption
    • The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (POE; on port E0 and/or E1)
    • When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources
    • When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
    • Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
    • When powered by DC, 802.3bt (class 5) POE or 2x 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
    • When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and disable the other Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.
    • Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported.
    • Maximum (worst-case) power consumption:
      • DC powered: 23.3W
      • POE powered (802.3bt or dual 802.3at): 26.4W
      • POE powered (802.3at, IPM disabled): 23.3W
      • All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power
        consumption for the AP is up to 5.7W ( POE powered) or 5.5W ( DC powered).
    • Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 13.3W ( POE) or 14.3W (DC)
    • Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode: 3.8W (POE) or 3.6W (DC)
    Mounting Details
    • A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the ordering Information section below for details
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Thông tin thiết bị phát sóng wifi Aruba AP-535:


Aruba AP-535 với chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax là thương hiệu wifi của hãng HPE Aruba lừng danh trên thế giới (USA). Là wifi chuyên dụng giải pháp số 1 thế giới trong nhiều năm liền theo đánh giá của các tạp chí hàng đầu Gartner

Aruba AP-535 với thiết kế tinh tế sang trọng đem lại hiệu năng cao. Là thiết bị phát sóng mạnh mẽ, độ ổn định, cơ chế bảo mật và khả năng quản lý dễ dàng, tập trung.

Đặc biệt với Wifi Aruba có thể kết nối nhiều Access Point (AP) với nhau tạo nên một hệ thống mạng diện rộng đáp ứng được số lượng lớn người truy cập.

Cùng với tính năng (Roaming) cung cấp cơ chế chuyển vùng giữa các Access Point giúp đảm bảo kết nối của người dùng luôn được duy trì liên tục không bị gián đoạn, IP không bị thay đổi cho dù người dùng có di chuyển từ vùng phủ sóng của Access Point này sang vùng phủ sóng của Access Point khác và luôn đảm bảo đường truyền mạng ổn định không bị Disconnect và Reconnect.

Thông số kỹ thuật bộ phát wifi Aruba AP-535 :
Số radio: 2 công nghệMU- MIMO 4X4:4+2×2:2
Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
Số lượng SSIDs: 16
Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
Khả năng chịu tải : 100-512 users
Nguồn:12V DC 3,0A và POE

High speed. High performance indoor Wi-Fi 6 APs

Connectivity across high-density deployments such as larger office spaces, training and meeting facilities, and hospitals. Up to 2.97 Gbps maximum real-world speed and maximum of 1,024 associated clients per radio.

 

Wi-Fi 6 OFDMA and MU-MIMO, plus ClientMatch

Handles multiple clients on each channel, regardless of device or traffic type, using AI to eliminate sticky client issues.

 

Air Slice for SLA-grade performance

Provides service level agreement-grade performance for latency-sensitive, high-bandwidth, and IoT services.

 

WPA3 and Enhanced Open security

Increases enterprise-level security without increasing complexity, and ensures stronger guest access protections.

 

IoT-ready Bluetooth 5 and Zigbee support

Simplifies deploying and managing IoT location services, asset-tracking services, security solutions, and IoT sensors.

 

Flexible management options

Options to deploy in distributed or campus modes using a cloud-hosted or on-prem management and orchestration engine.

 

Green energy efficiency

Offers green AP mode with AI-powered energy savings of up to 70%.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Details and Specifications for the Aruba 530 Series APs

 
 
 
 
 
Details and Specifications for the Aruba 530 Series APs

Specifications

  • Hardware Variants
    • AP-534: External antenna models
    • AP-535: Internal antenna models
    Wi-Fi Radio Specifications
    • AP type: Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 4x4 MIMO
    • 5GHz radio: Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with individual 4SS HE80 (or 2SS HE160) 802.11ax client devices, or with four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
    • 2.4GHz radio: Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,150Mbps wireless data rate with individual 4SS HE40 802.11ax client devices or with two 2SS HE40
      802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
    • Support for up to 1,024 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio
    • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
      • 2.400 to 2.4835GHz
      • 5.150 to 5.250GHz
      • 5.250 to 5.350GHz
      • 5.470 to 5.725GHz
      • 5.725 to 5.850GHz
    • Available channels: Dependent on configured regulatory domain
    • Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
    • Supported radio technologies:
      • 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
      • 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
      • 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 37 resource units (for an 80MHz channel)
    • Supported modulation types:
      • 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
      • 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
      • 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
      • 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
    • 802.11n high-throughput (HT) support: HT20/40
    • 802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
    • 802.11ax high efficiency (HE) support: HE20/40/80/160
    • Supported data rates (Mbps):
      • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
      • 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
      • 802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40), 800 with 256-QAM
      • 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160), 2,166 with 1024-QAM
      • 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 1,147 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE40)
      • 802.11ax (5GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
    • 802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
    • Transmit power: Configurable in increments of 0.5 dBm
    • Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements):
      • 2.4 GHz band: +24 dBm (18dBm per chain)
      • 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
      • Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain.
    • Advanced Cellular Coexistence (ACC) minimizes the impact of interference from cellular networks
    • Maximum ratio combining (MRC) for improved receiver performance
    • Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD) for improved downlink RF performance
    • Space-time block coding (STBC) for increased range and improved reception
    • Low-density parity check (LDPC) for high-efficiency error correction and increased throughput
    • Transmit beam-forming (TxBF) for increased signal reliability and range
    • 802.11ax Target Wait Time (TWT) to support low-power client devices
    Wi-Fi Antennas
    • AP-534: Four (female) RP-SMA connectors for external dual band antennas (A0 through A3, corresponding with radio chains 0 through 3). Worst-case internal loss
      between radio interface and external antenna connectors (due to diplexing circuitry): 0.8dB in 2.4GHz and 1.3dB in 5GHz.
    • AP-535: Four integrated dual-band downtilt omni- directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 3.5dBi in 2.4GHz and 5.4dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
      • A mix of horizontally and vertically polarized antenna elements is used
      • Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 1.9dBi in 2.4GHz and 3.5dBi in 5GHz.
    Other Interfaces
    • E0, E1: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 5Gbps)
      • Auto-sensing link speed (100/1000/2500/5000BASE-T) and MDI/MDX
      • 2.5Gbps and 5Gbps speeds comply with NBase-T and 802.3bz specifications
      • POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt POE (class 3 or higher)
      • 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
    • Link aggregation (LACP) support between both network ports for redundancy and increased capacity
    • POE power can be drawn from either port (single source, or set to prioritize) or both ports simultaneously (set to combine) When set to prioritize, the AP draws power from E0 and may failover to E1.
    • DC power interface: 48Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 1.35mm/3.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
    • USB 2.0 host interface (Type A connector)
      • Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
    • Bluetooth 5.0 Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4)* radio
      • BLE: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
      • Zigbee: up to 8dBm transmit power and 99dBm receive sensitivity
      • Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.1dBi (AP-535) or 5.0dBi (AP-534)
    • Visual indictors (two multi-color LEDs): for System and Radio status
    • Reset button: factory reset, LED mode control (normal/off)
    • Serial console interface (proprietary, micro-B USB physical jack)
    • Kensington security slot

     


    *Not initially supported; will be enabled in a future software release

  • Power Sources and Power Consumption
    • The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (POE; on port E0 and/or E1)
    • When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources
    • When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
    • Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
    • When powered by DC, 802.3bt (class 5) POE or 2x 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
    • When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and disable the other Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.
    • Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported.
    • Maximum (worst-case) power consumption:
      • DC powered: 23.3W
      • POE powered (802.3bt or dual 802.3at): 26.4W
      • POE powered (802.3at, IPM disabled): 23.3W
      • All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power
        consumption for the AP is up to 5.7W ( POE powered) or 5.5W ( DC powered).
    • Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 13.3W ( POE) or 14.3W (DC)
    • Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode: 3.8W (POE) or 3.6W (DC)
    Mounting Details
    • A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the ordering Information section below for details
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm