-10%
Draytek
Hàng chính hãng
AP918R Out Door Access Point 802.11ac Wave 2 Dual-Band - thiết bị Access Point Outdoor, chuẩn IP-67 chống nước và bụi, dạng cao cấp chuyên dụng cho Doanh Nghiệp, Nhà máy, Resort, Hotel
Đuợc thiết kế để hoạt động ngoài trời
DrayTek VigorAP 918R là một access point băng tần kép cho môi trường ngoài trời. DrayTek VigorAP 918R có một cổng PoE Gigabit Ethernet để đảm bảo dễ dàng triển khai ở ngoài trời và vỏ máy chắc chắn để chịu được các điều kiện khắc nghiệt.
MU-MIMO 802.11ac Wave 2 (AC1300)
Tính năng Wi-Fi băng tần kép 2.4Ghz và 5Ghz trên VigorAP 918R, hỗ trợ tối đa 120 user hoạt động cùng lúc (tính tổng trên cả 2 băng tần). VigorAP 918R có công nghệ Wi-Fi mới nhất, 802.11ac Wave 2 ở băng tần 5GHz và 802.11n ở băng tần 2.4GHz. Sự hỗ trợ của Multi MIMO (MU-MIMO) cho phép nó cung cấp kết nối wi-fi hiệu suất cao ngay cả khi số lượng người dùng lớn.
Công nghệ MU-MIMO cho phép access point giao tiếp với nhiều người dùng đồng thời do đó cải thiện tốc độ truy cập cho người dùng.

PoE Power Input & sử dụng Năng lượng hiệu quả
Việc cấp nguồn cho VigorAP 918R được cung cấp thông qua cáp Ethernet từ Switch PoE Ethernet hoặc bộ adapter PoE cung cấp cài đặt linh hoạt mà không cần nguồn điện gần đó.
Để tiết kiệm năng lượng, DrayTek VigorAP 918R tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE802.3az, giảm mức tiêu thụ năng lượng khi thiết bị không hoạt động hoặc lượng truy cập dữ liệu thấp.
Chuẩn IP67 Chống bụi & Nước
Dòng VigorAP 918R được chứng nhận IP67 chống nước và bụi. Cùng với các linh kiện chuẩn công nghiệp, VigorAP 918R có thể chịu được gió, mưa, tuyết và chịu được nhiệt độ hoạt động khắc nghiệt trong khoảng từ -40 ° C đến 70 ° C, phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Quản lý tập trung
DrayTek VigorAP 918R cho phép quản trị viên có thể quản lý tập trung qua phần mềm quản lý như VigorConnect hoặc quản lý tập trung Cloud VigorACS 2, bên cạnh đó VigorAP 918R còn có thể được quản lý qua hệ thống Mesh hoặc qua qua lý tập trung trên router DrayTek APM.
Kiểm soát môi trường
VigorAP 918R Series AP có cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tích hợp, liên tục theo dõi các điều kiện môi trường (Nhiệt độ và Độ ẩm) xung quanh điểm truy cập. Nếu nhiệt độ hoặc độ ẩm bên trong AP Series VigorAP 920R vượt quá ngưỡng cài đặt sẵn, một cảnh báo sẽ được gửi đến quản trị viên hệ thống thông qua Syslog hoặc E-mail.
Model |
AP 918R |
AP 918RPD |
WLAN |
||
| Band Type | Dual-Band | |
| 2.4GHz WLAN | 802.11 b/g/n | |
| 5GHz WLAN | 802.11 a/n/ac Wave 2 | |
| Antennas | 2x External dipole DB | 1x Internal Directional Patched 5G, 2x External dipole DB |
| 2.4GHz Max. Link Rate (Mbps) | 400 | |
| 5GHz Max. Link Rate (Mbps) | 867 | |
| Max. Clients | 256 | |
| Operating Mode |
AP
Mesh Root
Mesh Node
Range Extender
|
|
| Max. Number of SSIDs (per band) | 8 (4) | |
| Roaming |
AP-Assisted Roaming
PMK-Caching
Pre-Authentication
|
|
| AirTime Fairness | ||
| Band Steering | ||
| WDS | Repeater | |
| WMM | ||
Ports |
||
| 1 GbE | 1 | 2 |
| Internal Temperature & Humidity Sensor | ||
PoE |
||
| PoE Input Power Supply | 48-56V @ 0.4 | 48-56V @ 0.9A |
| PoE Input | PoE+ (802.3af/at) | |
| PoE Output | PoE+ (802.3af/at) | |
Security |
||
| Security Mode |
OWE
WEP
WPA
WPA2/WPA
WPA2
WPA3/WPA2
WPA3
|
|
| Authentication | Enterprise, Personal | |
| WPS | PBC, PIN | |
| MAC Address Filter (Max. entry number) | 256 | |
Application |
||
| Built-in RADIUS Server | ||
| Hotspot Web Portal | ||
| DHCP |
DHCP Client
DHCP Server
DHCP Relay Agent
|
|
| Static IP | ||
| MAC Clone | ||
| 802.1q tag-based VLAN | ||
| Schedule |
Auto-Reboot
WiFi Up/Down
LED On/Off
|
|
Management |
||
| Local Service |
HTTP
HTTPS
Telnet
|
|
| Firmware Upgrade | HTTP, TFTP, TR-069 | |
| Config Backup/Restore | ||
| Syslog | ||
| Notification Alert | ||
| SNMP | v1, v2c, v3 | |
| Stand-Alone Operation | ||
| Mobile Device Management | ||
| Mesh | Node, Root | |
| VigorRouter Management (APM) | ||
| VigorConnect Management (Since f/w) | V1.3.2 | |
| VigorACS Management (Since f/w) | V1.3.2 | |
Physical |
||
| Environment | Outdoor | |
| Mounting | Pole / Wall | |
| Powered via | PoE | |
| Max. Power Consumption (watts) | 18 | |
| Max. Power Consumption with PoE Output (watts) | 43.2 | |
| Dimension (mm) | 243 x 161 x 72 | |
| Operating Temperature | -40 to 70°C | |
| Storage Temperature | -40 to 85°C | |
| Operating Humidity (non-condensing) | 5 to 95% | |
-10%
Draytek
Draytek
-7%
-3%
Draytek
-10%
-3%
-5%