Draytek
Hàng chính hãng
VigorAP 960C is an 11ax ceiling-mount wireless access point. With wire-liked link rate up to 1.2 Gbps in 5GHz band and up to 600Mbps in 2.4GHz, it’s suitable for high density environments. It can be cloud-managed by VigorACS, and also act as the mesh Root AP to manage up to 7 mesh node APs in LAN.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
'VigorAP960C Access Point Ốp trần Dual-Band WI-Fi 6 AC1800 - thiết bị phát WiFi Cao Cấp và chuyên dụng cho Doanh nghiệp, Khách Sạn, Resort...
- 1 cổng Gigabit LAN
- Chuẩn AX1800 với băng tần 2.4GHz (600Mbps) và 5GHz (1200Mbps). Chịu tải tối đa 150 - 180user
- Tích hợp MESH cho phép mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng.
- Tạo tối đa 8 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
- Giới hạn băng thông cho User/SSID.
- Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
- Chuẩn bảo mật mới nhất WPA3-Personal
- Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối.
- Tích hợp Radius Server, kiếm soát lưu lượng truy cập, kiểm soát thời gian kết nối, quản lý thiết bị.....
- PoE 802.3af/at nhận nguồn qua cáp mạng, lắp đặt dễ dàng.
- Cho phép quản lý, cấu hình qua ứng dụng DrayTek Wireless
- Quản lý tập trung VigorAP960C bằng APM (tích hợp trên Router DrayTek) / phần mềm VigorConnect (miễn phí), hoặc phần mềm VigorACS2 (phí hằng năm) hoặc Cloud DrayTek Free
WLAN |
|
| Band Type | Dual-Band |
| WiFi 6 | |
| 2.4G WLAN | 802.11 b/g/n/ax |
| 5G WLAN | 802.11 a/n/ac Wave 2/ax |
| Antennas | 2x Internal PiFA DB |
| 2.4G Gain (dBi) | 1.3 |
| 5G Gain (dBi) | 3 |
| 2.4G Max. Link Rate (Mbps) | 600 |
| 5G Max. Link Rate (Mbps) | 1200 |
| Max. Clients | 256 |
| Max. Clients (per band) | 128 |
| Operating Mode |
AP
Mesh Root
Mesh Node
Range Extender
|
| Max. Number of SSIDs (per band) | 8 (4) |
| Roaming |
AP-Assisted Roaming
PMK-Caching
Pre-Authentication
802.11r
|
| AirTime Fairness | |
| Band Steering | |
| OFDMA | |
| WDS | Repeater |
| WMM | |
Ports |
|
| 1 GbE | 1 |
PoE |
|
| PoE Input Power Supply | 52V @ 0.35A |
| PoE Input | PoE+ (802.3af/at) |
Security |
|
| Security Mode |
OWE
WEP
WPA
WPA2/WPA
WPA2PPSK
WPA2
WPA3/WPA2
WPA3
|
| Authentication | Enterprise, Personal |
| WPS | PBC, PIN |
| MAC Address Filter (Max. entry number) | 256 |
Application |
|
| Built-in RADIUS Server | |
| Hotspot Web Portal | |
| DHCP |
DHCP Client
DHCP Server
DHCP Relay Agent
|
| Static IP | |
| MAC Clone | |
| 802.1q tag-based VLAN | |
| Schedule |
Auto-Reboot
WiFi Up/Down
LED On/Off
|
Management |
|
| Local Service |
HTTP
HTTPS
Telnet
|
| Firmware Upgrade | HTTP, TFTP, TR-069 |
| Config Backup/Restore | |
| Syslog | |
| Notification Alert | |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| Stand-Alone Operation | |
| Mobile Device Management | |
| Mesh | Node, Root |
| Central AP Management (Number of manageable APs) | 30 |
| VigorRouter Management (APM) | |
| VigorConnect Management (Since f/w) | V1.3.8 |
| VigorACS Management (Since f/w) | V1.3.8 |
Physical |
|
| Environment | Indoor |
| Mounting | Wall / Ceiling |
| Powered via | DC / PoE |
| Power Input | 12V DC @ 1.0A |
| Max. Power Consumption (watts) | 11 |
| Dimension (mm) | 178 x 178 x 35 |
| Weight (g) | 380 |
| Operating Temperature | 0 to 40°C |
| Storage Temperature | -20 to 60°C |
| Operating Humidity (non-condensing) | 10 to 90% |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Draytek
-10%
Draytek
Draytek
-3%
Draytek
-10%
-3%
-5%