Phatsongwifi
Mỹ Thương hiệu: Fortinet

Thiết Bị Mạng FortiGate 100E FG-100E-BDL-950-12

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng - New 100%
Part Number
100E FG-100E-BDL-950-12
Kho hàng
Còn hàng
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0907591863 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt
Mô tả

Thiết Bị Tường Lửa Firewall Fortigate FG-100E-BDL-950-12 Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection

Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Thiết Bị Tường Lửa Firewall Fortigate FG-100E-BDL-950-12 Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection

- Security Fabric là kiến trúc bảo mật tự động mở rộng và thích ứng khi ngày càng có nhiều khối lượng công việc và dữ liệu được thêm vào. Bảo mật liên tục tuân theo chính sách bảo vệ dữ liệu người dùng và các ứng dụng khi chúng di chuyển giữ IoT, thiết bị và môi trường điện toán đám mây trên toàn hệ thống mạng.

- Fortigates là nền tảng của Sucurity Fabric, mở rộng bảo mật thông qua khả năng hiển thị và kiểm soát, bằng cách tính hợp chặt chẽ với các sản phẩm bảo mật khác của Fortinet và các giải pháp của đối tác.

- FortiOS kiểm soát tất cả các khả năng bảo mật và kết nối mạng trên toàn bộ nền tảng Fortigate với một hệ điều hành trực quan. Giảm chi phí hoạt động và tiết kiệm thời gian với nền tảng bảo mật mới được củng cố và cập nhật liên tục.

FortiGuard Security Services

- ForiGuard Labs cung cấp thông tin theo tời gian thực tế về tổng quan các mối đe dọa, cung cấp các bản cập nhật bảo mật toàn diện trên toàn bộ các giải pháp của Fotinet.

- Dịch vụ Labs này được thực hiện bởi các nhà nghiên cứu, kỹ sư và chuyên gia pháp lý về bảo mật, nhóm cộng tác với các tổ chức giám sát mối đe dọa hàng đầu thế giới và các nhà cung cấp bảo mật mạng khác, cũng như các cơ quan thực thi pháp luật.

- Danh mục FortiGate của Fortinet là thiết bị firewall, còn được gọi là Unified Thread Management (UTM) (thống nhất hóa việc quản lý mối đe dọa), đây là kĩ thuật tốt nhất nhằm ngăn chặn các mối nguy hại và thảm họa internet của công ty, tổ chức.

Kết nối an toàn

- Stateful Firewall: ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp nhằm bảo vệ hệ thống mạng

- Ipsec & SSL VPN: cung cấp kết nối an toàn tới tài nguyên mạng nội bộ

Tích hợp bảo mật về ứng dụng và nội dung

- Intrusion Prevent: Ngăn chặn việc khai thác lỗ hổng bảo mật, kiểm soát các ứng dụng.

- Antivirus/Antispyware: ngăn ngừa sự phân tán nội dung độc hại, và virus thông qua internet.

Bảo mật ứng dụng

- Web filtering: cấm truy cập đến những địa chỉ đáng ngờ, lừa đảo, chứa nội dụng độc hại, vi phạm các chính sách bảo mật của tổ chức, công ty.

- Antispam: lọc và loại bỏ những mail rác.

- Application Control: thiết bị FortiGate có thể nhận dạng được lưu lượng mạng được tạo ra bởi số lượng lớn các ứng dụng.

Model FG-100E-BDL-950-12
Interface 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports
2x GE RJ45 WAN Ports
2x GE RJ45 HA Ports
14x GE RJ45 Ports
2x GE RJ45/SFP Shared Media Pairs
Bundle Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM)
Interfaces and Modules
GE RJ45 Ports 14
GE RJ45 Management/HA/DMZ Ports 1/2/1
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 or SFP Shared Ports 2
USB Port 1
Console Port 1
Included Transceivers 0
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 2,500 Mbps
NGFW Throughput 2,4360 Mbps
Threat Protection Throughput 2,5250 Mbps
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6.6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 30
Firewall Policies 10
IPsec VPN Throughput (512 byte) 4 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 10
SSL-VPN Throughput 250 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 500
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 130 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 130
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 3125
Application Control Throughput (HTTP 64K) 1 Gbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10/10
Maximum Number of FortiSwitches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
Maximum Number of FortiTokens 5
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions and Environment
Height x Width x Length 1.75 x 17.0 x 10.0 inches
44.45 x 432 x 254 mm
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 100V / 0.52A, 240V / 0.22A
Power Consumption (Average / Maximum) 23.0 W / 28.6 W; 51.9 VA
Heat Dissipation 97.6 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level 40.4 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL,
CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN;IPv6

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan