Fortinet
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
| FortiGate Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Firewall Fortinet FortiWiFi FWF-60E cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Firewall FortiWiFi FWF-60E bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.
Tường lửa FortiWiFi FWF-60E sử dụng công nghệ wireless 802.11a/b/g/n/ac mới nhất, cung cấp giải pháp mạng không dây an toàn, tốc độ cao, mang lại hiệu quả làm việc tối ưu.

| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45 WAN / DMZ Ports | 2 / 1 |
| GE RJ45 Internal Ports | 7 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | - |
| Wireless Interface | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | - |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 3 / 3 / 3 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 4.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 30,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 2 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 |
| SSL-VPN Throughput | 150 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 100 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 175 Mbps |
| Application Control Throughput | 650 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 1.5 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 30 / 10 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1,400 Mbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 400 Mbps |
| NGFW Throughput | 250 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 200 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 8.5 x 6.3 |
| Height x Width x Length (mm) | 38 x 216 x 160 |
| Weight | 1.9 lbs (0.9 kg) |
| Environment | |
| Power Required | 100–240V AC, 50–60 Hz |
| Maximum Current | 115V AC / 0.9A, 230V AC / 0.6A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 12.6 / 15.2 W |
| Heat Dissipation | 52 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
| FortiGate Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Firewall Fortinet FortiWiFi FWF-60E cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Firewall FortiWiFi FWF-60E bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.
Tường lửa FortiWiFi FWF-60E sử dụng công nghệ wireless 802.11a/b/g/n/ac mới nhất, cung cấp giải pháp mạng không dây an toàn, tốc độ cao, mang lại hiệu quả làm việc tối ưu.

| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45 WAN / DMZ Ports | 2 / 1 |
| GE RJ45 Internal Ports | 7 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | - |
| Wireless Interface | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | - |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 3 / 3 / 3 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 4.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 30,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 2 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 |
| SSL-VPN Throughput | 150 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 100 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 175 Mbps |
| Application Control Throughput | 650 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 1.5 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 30 / 10 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1,400 Mbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 400 Mbps |
| NGFW Throughput | 250 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 200 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 8.5 x 6.3 |
| Height x Width x Length (mm) | 38 x 216 x 160 |
| Weight | 1.9 lbs (0.9 kg) |
| Environment | |
| Power Required | 100–240V AC, 50–60 Hz |
| Maximum Current | 115V AC / 0.9A, 230V AC / 0.6A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 12.6 / 15.2 W |
| Heat Dissipation | 52 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Fortinet
Fortinet
Fortinet
Fortinet
-4%
Fortinet
Fortinet
Fortinet