Fortinet
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Firewall FortiGate FG-900G-BDL-60 là thiết bị tường lửa FortiGate-900G thế hệ mới với gói dịch vụ cao cấp 5 năm FortiCare Premium và FortiGuard Unified Threat Protection (UTP). FG-900G-BDL-60 mang tới sức mạnh bảo mật mạng vượt trội cho doanh nghiệp nhờ kết hợp trí tuệ nhân tạo và học máy, nó giúp phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công tiềm ẩn mà không biết trước được, tự động hóa quy trình bảo mật, tối ưu hóa hiệu suất và cải thiện tính linh hoạt và đáng tin cậy của tường lửa trong việc bảo vệ mạng và hệ thống.

Firewall FortiGate FG-900G-BDL-950-60 có thiết bị phần cứng của tường lửa FortiGate-900G NGFW hiện đại mạnh mẽ cung cấp 4x 25G SFP28 slots, 4 x 10GE SFP+ slots, 17 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 16 x switch ports), 1 X 2.5G HA port, 8 x GE SFP slots, SPU NP7 and CP9 hardware accelerated, dual AC PSU.

FortiGate FG-900G-BDL-950-60 với nền tảng Rack 1U được tích hợp các phần cứng chuyên dụng NP7, CP9 và Trusted Platform Module (TPM) nhằm thực hiện các chức năng bảo mật một cách nhanh chóng và hiệu quả, đồng thời tăng cường hiệu suất và tính bảo mật của thiết bị mạng. Firewall còn cho phép thiết lập các kết nối quang hỗ trợ tốc độ lên đến 25Gbps để truyền tải dữ liệu với hiệu suất cao trên mạng.

FG-900G-BDL-950-60 sử dụng 2 module nguồn AC và 5 quạt làm mát hiệu quả giúp thiết bị luôn luôn hoạt động ổn định và có tính sẵn sàng cao. Đây là tưởn lửa có cấu hình phần cứng mạnh mẽ vượt trội giúp khẳ năng xử lý lưu lượng mạng và bảo mạng hiệu quả và tin cây.
FortiGate FG-900G-BDL-950-60 là một thiết bị tường lửa được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng và nhiều tính năng cao cấp qua gói dịch vụ có thời hạn 1 năm như sau:
Tóm lại, Firewall FG-900G-BDL-950-60 là một gói bao gồm thiết bị tường lửa FortiGate-900G, dịch vụ hỗ trợ cao cấp FortiCare trong 5 năm và bộ dịch vụ bảo mật FortiGuard Unified Threat Protection để cung cấp bảo mật toàn diện và hỗ trợ cho mạng doanh nghiệp.
| DataSheet FortiGate FG-900G-BDL-950-60 | |
| Specifications | |
| Interfaces and Modules | |
| Hardware Accelerated 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ Ultra Low Latency Slots |
4 |
| Hardware Accelerated 10 GE SFP+ / GE SFP Slots |
4 |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 8 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Slots | 16 |
| 2.5 GE / GE HA Port | 1 |
| GE Management Port | 1 |
| USB Ports (Client / Server) | 2/2 |
| Console Port | 1 |
| Onboard Storage | no |
| Trusted Platform Module (TPM) | yes |
| Included Transceivers | 2x SFP SX |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| PS Throughput | 26 Gbps |
| NGFW Throughput | 22 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 20 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 164 / 163 / 153 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 86 byte, UDP) | 164 / 163 / 153 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3.78 / 2.5 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 229.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 16 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 720 000 |
| Firewall Policies | 10 000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 55 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 50 000 |
| SSL-VPN Throughput | 10 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 10 000 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg HTTPS) | 16.7 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 18 000 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg HTTPS) | 1.6 Million |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 74.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 70 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 96 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) | 1024 / 512 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5000 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 17.0 x 15.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 44.45 x 432 x 380 |
| Weight | 15.98 lbs (7.25 kg) |
| Form Factor (supports EIA/non-EIA standards) | Rack Mount, 1RU |
| AC Power Supply | AC Power Supply |
| AC Current (Maximum) | 6A@100VAC |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 134 W / 252 W |
| Heat Dissipation | 861 BTU/h |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Redundant Power Supplies (Hot Swappable) | Yes (comes with 2PSU default) |
| Operating Environment and Certifications | |
| Operating Temperature | 32°–113°F (0°–45°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 10%–90% non-condensing |
| Noise Level | 58 dBA |
| Forced Airflow | Side and Front to Back |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
| Services | 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) |
Firewall FortiGate FG-900G-BDL-60 là thiết bị tường lửa FortiGate-900G thế hệ mới với gói dịch vụ cao cấp 5 năm FortiCare Premium và FortiGuard Unified Threat Protection (UTP). FG-900G-BDL-60 mang tới sức mạnh bảo mật mạng vượt trội cho doanh nghiệp nhờ kết hợp trí tuệ nhân tạo và học máy, nó giúp phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công tiềm ẩn mà không biết trước được, tự động hóa quy trình bảo mật, tối ưu hóa hiệu suất và cải thiện tính linh hoạt và đáng tin cậy của tường lửa trong việc bảo vệ mạng và hệ thống.

Firewall FortiGate FG-900G-BDL-950-60 có thiết bị phần cứng của tường lửa FortiGate-900G NGFW hiện đại mạnh mẽ cung cấp 4x 25G SFP28 slots, 4 x 10GE SFP+ slots, 17 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 16 x switch ports), 1 X 2.5G HA port, 8 x GE SFP slots, SPU NP7 and CP9 hardware accelerated, dual AC PSU.

FortiGate FG-900G-BDL-950-60 với nền tảng Rack 1U được tích hợp các phần cứng chuyên dụng NP7, CP9 và Trusted Platform Module (TPM) nhằm thực hiện các chức năng bảo mật một cách nhanh chóng và hiệu quả, đồng thời tăng cường hiệu suất và tính bảo mật của thiết bị mạng. Firewall còn cho phép thiết lập các kết nối quang hỗ trợ tốc độ lên đến 25Gbps để truyền tải dữ liệu với hiệu suất cao trên mạng.

FG-900G-BDL-950-60 sử dụng 2 module nguồn AC và 5 quạt làm mát hiệu quả giúp thiết bị luôn luôn hoạt động ổn định và có tính sẵn sàng cao. Đây là tưởn lửa có cấu hình phần cứng mạnh mẽ vượt trội giúp khẳ năng xử lý lưu lượng mạng và bảo mạng hiệu quả và tin cây.
FortiGate FG-900G-BDL-950-60 là một thiết bị tường lửa được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng và nhiều tính năng cao cấp qua gói dịch vụ có thời hạn 1 năm như sau:
Tóm lại, Firewall FG-900G-BDL-950-60 là một gói bao gồm thiết bị tường lửa FortiGate-900G, dịch vụ hỗ trợ cao cấp FortiCare trong 5 năm và bộ dịch vụ bảo mật FortiGuard Unified Threat Protection để cung cấp bảo mật toàn diện và hỗ trợ cho mạng doanh nghiệp.
| DataSheet FortiGate FG-900G-BDL-950-60 | |
| Specifications | |
| Interfaces and Modules | |
| Hardware Accelerated 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ Ultra Low Latency Slots |
4 |
| Hardware Accelerated 10 GE SFP+ / GE SFP Slots |
4 |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 8 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Slots | 16 |
| 2.5 GE / GE HA Port | 1 |
| GE Management Port | 1 |
| USB Ports (Client / Server) | 2/2 |
| Console Port | 1 |
| Onboard Storage | no |
| Trusted Platform Module (TPM) | yes |
| Included Transceivers | 2x SFP SX |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| PS Throughput | 26 Gbps |
| NGFW Throughput | 22 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 20 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 164 / 163 / 153 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 86 byte, UDP) | 164 / 163 / 153 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3.78 / 2.5 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 229.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 16 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 720 000 |
| Firewall Policies | 10 000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 55 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 50 000 |
| SSL-VPN Throughput | 10 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 10 000 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg HTTPS) | 16.7 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 18 000 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg HTTPS) | 1.6 Million |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 74.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 70 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 96 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) | 1024 / 512 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5000 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 17.0 x 15.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 44.45 x 432 x 380 |
| Weight | 15.98 lbs (7.25 kg) |
| Form Factor (supports EIA/non-EIA standards) | Rack Mount, 1RU |
| AC Power Supply | AC Power Supply |
| AC Current (Maximum) | 6A@100VAC |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 134 W / 252 W |
| Heat Dissipation | 861 BTU/h |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Redundant Power Supplies (Hot Swappable) | Yes (comes with 2PSU default) |
| Operating Environment and Certifications | |
| Operating Temperature | 32°–113°F (0°–45°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 10%–90% non-condensing |
| Noise Level | 58 dBA |
| Forced Airflow | Side and Front to Back |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
| Services | 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Fortinet
Fortinet
Fortinet
Fortinet
-4%
Fortinet
Fortinet
Fortinet