Fortinet
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
FG-900G-BDL-950-36 là tường lửa FortiGate-900G và gói dịch vụ cung cấp hỗ trợ 24/7 và các tính năng bảo mật cao cấp FortiCare Premium, FortiGuard Unified Threat Protection (UTP). Firewall FG-900G-BDL-36 có khả năng bảo vệ mạng toàn diện Sử dụng trí tuệ nhân tạo và học máy, nó cung cấp các tính năng bảo mật mạng tiên tiến như phân tích nội dung đa chiều, phát hiện xâm nhập (IDS/IPS), ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ (DoS), quản lý các chính sách bảo mật, bảo mật web, bảo mật nội dung, bảo mật thiết bị và nhiều tính năng bảo mật hiện đại khác.

Firewall FortiGate FG-900G-BDL-950-36 có phần cứng của tường lửa FortiGate-900G hiện đại mạnh mẽ cung cấp 4x 25G SFP28 slots, 4 x 10GE SFP+ slots, 17 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 16 x switch ports), 1 X 2.5G HA port, 8 x GE SFP slots, SPU NP7 and CP9 hardware accelerated, dual AC PSU.

FortiGate FG-900G-BDL-950-36 có kích thước Rack 1U được tích hợp các phần cứng chuyên dụng NP7, CP9 và Trusted Platform Module (TPM) nhằm thực hiện các chức năng bảo mật một cách nhanh chóng và hiệu quả, đồng thời tăng cường hiệu suất và tính bảo mật của thiết bị mạng. Firewall còn cho phép thiết lập các kết nối quang hỗ trợ tốc độ lên đến 25Gbps để truyền tải dữ liệu với hiệu suất cao trên mạng.

FG-900G-BDL-950-36 sử dụng 2 module nguồn AC và 5 quạt làm mát hiệu quả giúp thiết bị luôn luôn hoạt động ổn định và có tính sẵn sàng cao. Đây là tưởn lửa có cấu hình phần cứng mạnh mẽ giúp khẳ năng xử lý lưu lượng mạng và bảo mật hệ thống hiệu quả và tin cây.
FortiGate FG-900G-BDL-950-36 là một thiết bị tường lửa được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng và nhiều tính năng cao cấp qua gói dịch vụ có thời hạn 3 năm như sau:
Tóm lại, Firewall FG-900G-BDL-950-36 là một gói bao gồm thiết bị tường lửa FortiGate-900G, dịch vụ hỗ trợ cao cấp FortiCare trong 3 năm và bộ dịch vụ bảo mật FortiGuard Unified Threat Protection để cung cấp bảo mật toàn diện và hỗ trợ cho mạng doanh nghiệp.
| Datasheet Fortigate FG-90G-BDL-950-60 | |
| Specifications | |
| Hardware Specifications | |
| 10/5/2.5/GE RJ45 or 10GE/GE SFP+/ SFP Shared Media pairs |
2 |
| GE RJ45 Internal Ports | 8 |
| Wireless Interface | - |
| USB Ports | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | - |
| Trusted Platform Module (TPM) | yes |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | yes |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 4.5 Gbps |
| NGFW Throughput | 2.5 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 2.2 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) |
28 / 28 / 27.9 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3.23 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) |
41.85 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.5 M |
| New Sessions/Second (TCP) | 124 000 |
| Firewall Policies | 5000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 25 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels |
200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2500 |
| SSL-VPN Throughput | 1.4 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 2.6 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 1400 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) |
300 000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) |
6.7 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 23.6 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported |
24 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) |
96 / 48 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.47 lbs (1.12 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Operating Environment and Certifications | |
| Input Rating | 12V DC, 5A (dual redundancy optional) |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by up to 2 External DC Power Adapters (1 adapter included), 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by up to 2 External DC Power Adapters (1 adapter included), 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Maximum Current | 115Vac/0.4A, 230Vac/0.2A |
| Power Consumption (Average / Maximum) |
19.9 W / 20.53 W |
| Heat Dissipation | 70.0 BTU/hr |
| Operating Temperature | 32°–104°F (0°–40°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 10%–90% non-condensing |
| Noise Level | 21.73 dBA |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
| Serves | 3 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) |
FG-900G-BDL-950-36 là tường lửa FortiGate-900G và gói dịch vụ cung cấp hỗ trợ 24/7 và các tính năng bảo mật cao cấp FortiCare Premium, FortiGuard Unified Threat Protection (UTP). Firewall FG-900G-BDL-36 có khả năng bảo vệ mạng toàn diện Sử dụng trí tuệ nhân tạo và học máy, nó cung cấp các tính năng bảo mật mạng tiên tiến như phân tích nội dung đa chiều, phát hiện xâm nhập (IDS/IPS), ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ (DoS), quản lý các chính sách bảo mật, bảo mật web, bảo mật nội dung, bảo mật thiết bị và nhiều tính năng bảo mật hiện đại khác.

Firewall FortiGate FG-900G-BDL-950-36 có phần cứng của tường lửa FortiGate-900G hiện đại mạnh mẽ cung cấp 4x 25G SFP28 slots, 4 x 10GE SFP+ slots, 17 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 16 x switch ports), 1 X 2.5G HA port, 8 x GE SFP slots, SPU NP7 and CP9 hardware accelerated, dual AC PSU.

FortiGate FG-900G-BDL-950-36 có kích thước Rack 1U được tích hợp các phần cứng chuyên dụng NP7, CP9 và Trusted Platform Module (TPM) nhằm thực hiện các chức năng bảo mật một cách nhanh chóng và hiệu quả, đồng thời tăng cường hiệu suất và tính bảo mật của thiết bị mạng. Firewall còn cho phép thiết lập các kết nối quang hỗ trợ tốc độ lên đến 25Gbps để truyền tải dữ liệu với hiệu suất cao trên mạng.

FG-900G-BDL-950-36 sử dụng 2 module nguồn AC và 5 quạt làm mát hiệu quả giúp thiết bị luôn luôn hoạt động ổn định và có tính sẵn sàng cao. Đây là tưởn lửa có cấu hình phần cứng mạnh mẽ giúp khẳ năng xử lý lưu lượng mạng và bảo mật hệ thống hiệu quả và tin cây.
FortiGate FG-900G-BDL-950-36 là một thiết bị tường lửa được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng và nhiều tính năng cao cấp qua gói dịch vụ có thời hạn 3 năm như sau:
Tóm lại, Firewall FG-900G-BDL-950-36 là một gói bao gồm thiết bị tường lửa FortiGate-900G, dịch vụ hỗ trợ cao cấp FortiCare trong 3 năm và bộ dịch vụ bảo mật FortiGuard Unified Threat Protection để cung cấp bảo mật toàn diện và hỗ trợ cho mạng doanh nghiệp.
| Datasheet Fortigate FG-90G-BDL-950-60 | |
| Specifications | |
| Hardware Specifications | |
| 10/5/2.5/GE RJ45 or 10GE/GE SFP+/ SFP Shared Media pairs |
2 |
| GE RJ45 Internal Ports | 8 |
| Wireless Interface | - |
| USB Ports | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | - |
| Trusted Platform Module (TPM) | yes |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | yes |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 4.5 Gbps |
| NGFW Throughput | 2.5 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 2.2 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) |
28 / 28 / 27.9 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3.23 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) |
41.85 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.5 M |
| New Sessions/Second (TCP) | 124 000 |
| Firewall Policies | 5000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 25 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels |
200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2500 |
| SSL-VPN Throughput | 1.4 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 2.6 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 1400 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) |
300 000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) |
6.7 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 23.6 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported |
24 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) |
96 / 48 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.47 lbs (1.12 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Operating Environment and Certifications | |
| Input Rating | 12V DC, 5A (dual redundancy optional) |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by up to 2 External DC Power Adapters (1 adapter included), 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by up to 2 External DC Power Adapters (1 adapter included), 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Maximum Current | 115Vac/0.4A, 230Vac/0.2A |
| Power Consumption (Average / Maximum) |
19.9 W / 20.53 W |
| Heat Dissipation | 70.0 BTU/hr |
| Operating Temperature | 32°–104°F (0°–40°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 10%–90% non-condensing |
| Noise Level | 21.73 dBA |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
| Serves | 3 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Fortinet
Fortinet
Fortinet
Fortinet
-4%
Fortinet
Fortinet
Fortinet