Fortinet
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
| FortiGate Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Firewall Fortinet FortiGate FG-81E cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Firewall FortiGate FG-81E bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45/SFP Shared Media Pairs | 2 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | - |
| GE RJ45 DMZ/HA Ports | 2 |
| GE RJ45 Ports | 12 |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | 128 GB |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 4 / 4 / 4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 30,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 2.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 200 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 180 Mbps |
| Application Control Throughput | 900 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 2.2 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 32 / 16 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.5 Gbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 450 Mbps |
| NGFW Throughput | 360 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 250 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.65 lbs (1.2 kg) |
| FortiGate Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Firewall Fortinet FortiGate FG-81E cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Firewall FortiGate FG-81E bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45/SFP Shared Media Pairs | 2 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | - |
| GE RJ45 DMZ/HA Ports | 2 |
| GE RJ45 Ports | 12 |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | 128 GB |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 4 / 4 / 4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 30,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 2.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 200 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 180 Mbps |
| Application Control Throughput | 900 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 2.2 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 32 / 16 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.5 Gbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 450 Mbps |
| NGFW Throughput | 360 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 250 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.65 lbs (1.2 kg) |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Fortinet
Fortinet
Fortinet
Fortinet
-4%
Fortinet
Fortinet
Fortinet