Fortinet
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Việc bảo vệ mạng doanh nghiệp khỏi các mối đe dọa về an ninh đang ngày càng phức tạp hơn. Với hiệu suất vượt trội, khả năng bảo mật toàn diện và quản lý dễ dàng, firewall FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 giúp doanh nghiệp kiểm soát lưu lượng mạng, phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng một cách nhanh chóng và hiệu quả.
FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 là 1 thiết bị firewall cao cấp của Fortinet, được tích hợp sẵn license Unified Threat Protection (UTP) thời hạn 3 năm. Thiết bị này tích hợp nhiều tính năng tiên tiến như tường lửa thế hệ mới (NGFW), hệ thống phát hiện xâm nhập (IPS) và Application Control. Firewall có 2 cổng WAN 1GE (WAN 2 có PoE+), 1 cổng SFP, 3 cổng 1GE RJ45 PoE+. Thiết bị này là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường đòi hỏi hiệu năng cao và độ tin cậy trong bảo vệ dữ liệu mạng.

License Unified Threat Protection (UTP) bao gồm các dịch vụ:
Firewall này có 1 cổng 1GE WAN dùng để kết nối internet và 1 cổng 1GE WAN PoE+ vừa để cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho thiết bị khác.
Có 1 cổng 1G SFP để kết nối cáp quang tốc độ cao đối với những kết nối ở xa (lớn hơn 100m).
3 cổng LAN 1GE RJ45 PoE+ dùng để cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn cho các thiết bị mạng qua 1 cáp Ethernet duy nhất.
Thiết bị có 1 cổng console RJ45 để thực hiện cấu hình thiết bị qua câu lệnh CLI.
Điểm khác biệt của firewall này với mã FG-50G-SFP-POE là được nâng cấp thêm 1 ổ cứng SSD 64GB dùng để lưu trữ dữ liệu cục bộ, backup firmware, backup cấu hình, lưu log..
Hệ thống phòng ngừa xâm nhập (IPS) trên FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 sử dụng AI/ML để thực hiện kiểm tra gói/SSL chuyên sâu, giúp phát hiện và ngăn chặn nội dung độc hại tự động. Đồng thời, hệ thống bảo mật cũng tự động áp dụng bản vá ảo khi phát hiện ra lỗ hổng bảo mật mới.
IPS của firewall này còn hỗ trợ bảo vệ trên các mô hình triển khai kết hợp, bao gồm phần cứng, phần mềm và phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS) với SASE. Ngoài ra, khả năng phòng ngừa phần mềm độc hại (AI-based Inline Malware Prevention) dựa trên AI, giúp phân tích và chặn các tệp không xác định trong thời gian thực.
Secure SD-WAN là một giải pháp kết nối mạng WAN (SD-WAN) kết hợp với các tính năng bảo mật tiên tiến, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hiệu suất mạng trong khi vẫn đảm bảo an toàn cho dữ liệu và các ứng dụng.

FortiGate sử dụng công nghệ ASIC dựa trên SD-WAN nhận diện nhiều ứng dụng nhanh chóng, giảm thiểu độ trễ khi truy cập ứng dụng và tăng tốc hiệu suất mạng. Trong một hệ thống Secure SD-WAN, bảo mật được tích hợp trực tiếp vào mạng với các tính năng như: NGFW, mã hóa dữ liệu, IPS và VPN. Giải pháp này cũng nâng cao khả năng làm việc từ mọi nơi thông qua việc tích hợp SD-WAN do cloud cung cấp với Security Service Edge (SSE), đảm bảo an toàn cho mọi kết nối từ xa.
Tường lửa thế hệ mới (NGFW) cung cấp khả năng bảo vệ toàn diện cho web, nội dung và thiết bị. Giải pháp này bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công mạng tinh vi, giúp doanh nghiệp duy trì an ninh mạng hiệu quả.
Ngoài ra, kiểm tra SSL theo thời gian thực mang đến khả năng hiển thị đầy đủ thông tin về người dùng, thiết bị và ứng dụng.
Cuối cùng, công nghệ SPU với chip bảo mật chuyên dụng SP5 cho khả năng bảo vệ với hiệu suất cao lên đến 520Gbps, đảm bảo các doanh nghiệp không chỉ được bảo vệ an toàn mà còn duy trì hiệu suất mạng tối ưu.
|
Datasheet FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36
|
|
| License |
FortiCare Premium & FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) 3 Year
|
| Hardware Specifications | |
| Hardware Accelerated GE WAN Ports | 2 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 POE/+ Ports | 4 |
| PoE Power Budget | 30W (802.3at) |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 1 |
| USB Port | 1 |
| Console Port (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | 64 GB SSD |
| Trusted Platform Module (TPM) | ✓ |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | ✓ |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 2.25 Gbps |
| NGFW Throughput | 1.25 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 1.1 Gbps |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518/512/64 byte UDP) | 5 / 5 / 4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP) | 2.42 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 720 |
| New Sessions/Second (TCP) | 85 |
| Firewall Policies | 2 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 4.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 250 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 1.3 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 699 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 74 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 2.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 3.8 Gbps |
| Virtual Domains (Default/Maximum) | 5/5 |
| Max FortiSwitches Supported | 8 |
| Max FortiAPs (Total/Tunnel Mode) | 16/8 |
| Max FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Dimensions (HxWxL) (inches) | 1.6 x 8.5 x 6.3 |
| Dimensions (HxWxL) (mm) | 40.5 x 216 x 160 |
| Weight | 2.2 lbs (1.0 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Operating Environment and Certifications | |
| Power Rating | 54VDC, TBD current |
| Power Required |
External DC Power Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz
|
| Maximum Current | 100V/0.4A, 240V/0.2A |
| Power Consumption (Average/Maximum) | 78.7 W / 78.1 W |
| Heat Dissipation | 268.54 BTU/h |
| Operating Temperature | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Storage Temperature | -31°F to 158°F (-35°C to 70°C) |
| Humidity | 10% to 90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 10,000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC, IC, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 là 1 mẫu firewall mạnh mẽ, tích hợp nhiều công nghệ bảo mật tiên tiến và hiệu suất cao, với khả năng bảo vệ thông qua NGFW, IPS và kiểm soát ứng dụng. Thiết bị này kết hợp với gói license UTP 3 năm với dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cao cấp và bảo vệ hệ thống mạng liên tục 24/7.

Khi mua sản phẩm firewall FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 tại CNTTShop, khách hàng sẽ được nhận mức giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp từ những chuyên gia an ninh mạng của chúng tôi.
Hãy đến với CNTTShop để được trải nghiệm dịch vụ tư vấn về mọi mặt của sản phẩm.
Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương
VP HN: NTT03, Line1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội.
VP HCM: Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM
Điện Thoại: 0906 051 599
Email: kd@cnttshop.vn
Website: cnttshop.vn
Việc bảo vệ mạng doanh nghiệp khỏi các mối đe dọa về an ninh đang ngày càng phức tạp hơn. Với hiệu suất vượt trội, khả năng bảo mật toàn diện và quản lý dễ dàng, firewall FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 giúp doanh nghiệp kiểm soát lưu lượng mạng, phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng một cách nhanh chóng và hiệu quả.
FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 là 1 thiết bị firewall cao cấp của Fortinet, được tích hợp sẵn license Unified Threat Protection (UTP) thời hạn 3 năm. Thiết bị này tích hợp nhiều tính năng tiên tiến như tường lửa thế hệ mới (NGFW), hệ thống phát hiện xâm nhập (IPS) và Application Control. Firewall có 2 cổng WAN 1GE (WAN 2 có PoE+), 1 cổng SFP, 3 cổng 1GE RJ45 PoE+. Thiết bị này là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường đòi hỏi hiệu năng cao và độ tin cậy trong bảo vệ dữ liệu mạng.

License Unified Threat Protection (UTP) bao gồm các dịch vụ:
Firewall này có 1 cổng 1GE WAN dùng để kết nối internet và 1 cổng 1GE WAN PoE+ vừa để cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho thiết bị khác.
Có 1 cổng 1G SFP để kết nối cáp quang tốc độ cao đối với những kết nối ở xa (lớn hơn 100m).
3 cổng LAN 1GE RJ45 PoE+ dùng để cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn cho các thiết bị mạng qua 1 cáp Ethernet duy nhất.
Thiết bị có 1 cổng console RJ45 để thực hiện cấu hình thiết bị qua câu lệnh CLI.
Điểm khác biệt của firewall này với mã FG-50G-SFP-POE là được nâng cấp thêm 1 ổ cứng SSD 64GB dùng để lưu trữ dữ liệu cục bộ, backup firmware, backup cấu hình, lưu log..
Hệ thống phòng ngừa xâm nhập (IPS) trên FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 sử dụng AI/ML để thực hiện kiểm tra gói/SSL chuyên sâu, giúp phát hiện và ngăn chặn nội dung độc hại tự động. Đồng thời, hệ thống bảo mật cũng tự động áp dụng bản vá ảo khi phát hiện ra lỗ hổng bảo mật mới.
IPS của firewall này còn hỗ trợ bảo vệ trên các mô hình triển khai kết hợp, bao gồm phần cứng, phần mềm và phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS) với SASE. Ngoài ra, khả năng phòng ngừa phần mềm độc hại (AI-based Inline Malware Prevention) dựa trên AI, giúp phân tích và chặn các tệp không xác định trong thời gian thực.
Secure SD-WAN là một giải pháp kết nối mạng WAN (SD-WAN) kết hợp với các tính năng bảo mật tiên tiến, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hiệu suất mạng trong khi vẫn đảm bảo an toàn cho dữ liệu và các ứng dụng.

FortiGate sử dụng công nghệ ASIC dựa trên SD-WAN nhận diện nhiều ứng dụng nhanh chóng, giảm thiểu độ trễ khi truy cập ứng dụng và tăng tốc hiệu suất mạng. Trong một hệ thống Secure SD-WAN, bảo mật được tích hợp trực tiếp vào mạng với các tính năng như: NGFW, mã hóa dữ liệu, IPS và VPN. Giải pháp này cũng nâng cao khả năng làm việc từ mọi nơi thông qua việc tích hợp SD-WAN do cloud cung cấp với Security Service Edge (SSE), đảm bảo an toàn cho mọi kết nối từ xa.
Tường lửa thế hệ mới (NGFW) cung cấp khả năng bảo vệ toàn diện cho web, nội dung và thiết bị. Giải pháp này bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công mạng tinh vi, giúp doanh nghiệp duy trì an ninh mạng hiệu quả.
Ngoài ra, kiểm tra SSL theo thời gian thực mang đến khả năng hiển thị đầy đủ thông tin về người dùng, thiết bị và ứng dụng.
Cuối cùng, công nghệ SPU với chip bảo mật chuyên dụng SP5 cho khả năng bảo vệ với hiệu suất cao lên đến 520Gbps, đảm bảo các doanh nghiệp không chỉ được bảo vệ an toàn mà còn duy trì hiệu suất mạng tối ưu.
|
Datasheet FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36
|
|
| License |
FortiCare Premium & FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) 3 Year
|
| Hardware Specifications | |
| Hardware Accelerated GE WAN Ports | 2 |
| Hardware Accelerated GE RJ45 POE/+ Ports | 4 |
| PoE Power Budget | 30W (802.3at) |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 1 |
| USB Port | 1 |
| Console Port (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | 64 GB SSD |
| Trusted Platform Module (TPM) | ✓ |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | ✓ |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 2.25 Gbps |
| NGFW Throughput | 1.25 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 1.1 Gbps |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518/512/64 byte UDP) | 5 / 5 / 4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP) | 2.42 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 720 |
| New Sessions/Second (TCP) | 85 |
| Firewall Policies | 2 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 4.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 250 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 1.3 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 699 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 74 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 2.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 3.8 Gbps |
| Virtual Domains (Default/Maximum) | 5/5 |
| Max FortiSwitches Supported | 8 |
| Max FortiAPs (Total/Tunnel Mode) | 16/8 |
| Max FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Dimensions (HxWxL) (inches) | 1.6 x 8.5 x 6.3 |
| Dimensions (HxWxL) (mm) | 40.5 x 216 x 160 |
| Weight | 2.2 lbs (1.0 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Operating Environment and Certifications | |
| Power Rating | 54VDC, TBD current |
| Power Required |
External DC Power Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz
|
| Maximum Current | 100V/0.4A, 240V/0.2A |
| Power Consumption (Average/Maximum) | 78.7 W / 78.1 W |
| Heat Dissipation | 268.54 BTU/h |
| Operating Temperature | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Storage Temperature | -31°F to 158°F (-35°C to 70°C) |
| Humidity | 10% to 90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 10,000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC, IC, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 là 1 mẫu firewall mạnh mẽ, tích hợp nhiều công nghệ bảo mật tiên tiến và hiệu suất cao, với khả năng bảo vệ thông qua NGFW, IPS và kiểm soát ứng dụng. Thiết bị này kết hợp với gói license UTP 3 năm với dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cao cấp và bảo vệ hệ thống mạng liên tục 24/7.

Khi mua sản phẩm firewall FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-36 tại CNTTShop, khách hàng sẽ được nhận mức giá tốt và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp từ những chuyên gia an ninh mạng của chúng tôi.
Hãy đến với CNTTShop để được trải nghiệm dịch vụ tư vấn về mọi mặt của sản phẩm.
Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương
VP HN: NTT03, Line1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội.
VP HCM: Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM
Điện Thoại: 0906 051 599
Email: kd@cnttshop.vn
Website: cnttshop.vn
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Fortinet
Fortinet
Fortinet
Fortinet
-4%
Fortinet
Fortinet
Fortinet