Phatsongwifi
-4%
Mỹ Thương hiệu: UniFi

Thiết bị phát sóng wifi chuẩn AX UniFi 6 PRO (U6-Pro)

Chính hãng giảm sốc
Giá: 4.700.000 ₫ 4.900.000 ₫ -4%
Tình trạng
Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
Part Number
UniFi 6 PRO
Kho hàng
Còn hàng
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Mô tả

UniFi 6 PRO (U6-PRO) là thiết bị phát wifi của UniFi chuẩn WiFi 6 cung cấp tốc độ không dây tổng hợp lên đến 5.3 Gbps với băng tần 5Ghz 4×4 MU-MIMO và OFDMA, băng tần 2,4Ghz 2×2 MIMO và OFDMA. U6-PRO được thiết kế sử dụng cho môi trường trong nhà và văn phòng.

Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Những đặc điểm nổi bật của UniFi 6 PRO

UniFi 6 PRO (U6-PRO) là thiết bị phát wifi của UniFi chuẩn WiFi 6 (802.11ax) cung cấp tốc độ không dây tổng hợp lên đến 5.3 Gbps với băng tần 5Ghz 4×4 MU-MIMO và OFDMA, băng tần 2,4Ghz 2×2 MIMO và OFDMA. U6-PRO được thiết kế sử dụng cho môi trường trong nhà và văn phòng.

Thiết bị phát WiFi U6-PRO hỗ trợ lên đến 300 kết nối đồng thời mà vẫn duy trì được mạng WiFi ở trạng thái ổn định. U6-PRO hỗ trợ chuẩn WiFi 6 cho cả 2 băng tần, thiết bị hoạt động hết công suất 4×4 MIMO ở độ rộng kênh 106MHz tạo ra liên kết mạng Mesh ổn định, khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn. 

Tính năng Mesh UniFi được cấu hình thiết lập chỉ trong vài phút và được quản lý bởi ứng dụng UniFi Network.

Nếu bạn chưa rõ và WiFi Mesh tham khảo tại đây.

Thông số kỹ thuật UniFi U6-PRO

Datasheet U6-PRO
Mechanical
Dimensions Ø197 x 35 mm (Ø7.76 x 1.38″)
Weight Without mount: 460 g (1.01 lb)
With mount: 600 g (1.32 lb)
Enclosure material Plastic
Mounting material SGCC steel
Weatherproofing IP54
Hardware
Management interfaces Ethernet
Bluetooth
Networking interface (1) GbE RJ45 port
Button Factory reset
LEDs White/Blue
Power method 802.3at PoE+
Power supply UniFi PoE switch
48V, 0.5A PoE adapter (not included)
Supported voltage range 44 to 57VDC
Max. power consumption 13W
Max. TX power
2.4 GHz 22 dBm
5 GHz 26 dBm
MIMO
2.4 GHz 2 x 2 (UL MU-MIMO)
5 GHz 4 x 4 (DL/UL MU-MIMO)
Throughput rate
2.4 GHz 573.5 Mbps
5 GHz 4.8 Gbps
Antenna gain
2.4 GHz 4 dBi
5 GHz 6 dBi
Mounting Wall/ceiling (included)
Operating temperature -30 to 60° C (-22 to 140° F)
Operating humidity 5 – 95% noncondensing
Certifications CE, FCC, IC
Software
WiFi standards 802.11a/b/g
WiFi 4/WiFi 5/WiFi 6
Wireless security WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3)
BSSID 8 per radio
VLAN 802.1Q
Advanced QoS Per-user rate limiting
Guest traffic isolation Supported
Concurrent clients 300+
Zero wait DFS Yes
Supported with upcoming firmware versions
Supported Data Rates
802.11a 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
802.11b 1, 2, 5.5, 11 Mbps
802.11g 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
802.11n (WiFi 4) 6.5 Mbps to 600 Mbps (MCS0 – MCS31, HT 20/40)
802.11ac (WiFi 5) 6.5 Mbps to 3.4 Gbps (MCS0 – MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160)
802.11ax (WiFi 6) 7.3 Mbps to 4.8 Gbps (MCS0 – MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160)

Những đặc điểm nổi bật của UniFi 6 PRO

UniFi 6 PRO (U6-PRO) là thiết bị phát wifi của UniFi chuẩn WiFi 6 (802.11ax) cung cấp tốc độ không dây tổng hợp lên đến 5.3 Gbps với băng tần 5Ghz 4×4 MU-MIMO và OFDMA, băng tần 2,4Ghz 2×2 MIMO và OFDMA. U6-PRO được thiết kế sử dụng cho môi trường trong nhà và văn phòng.

Thiết bị phát WiFi U6-PRO hỗ trợ lên đến 300 kết nối đồng thời mà vẫn duy trì được mạng WiFi ở trạng thái ổn định. U6-PRO hỗ trợ chuẩn WiFi 6 cho cả 2 băng tần, thiết bị hoạt động hết công suất 4×4 MIMO ở độ rộng kênh 106MHz tạo ra liên kết mạng Mesh ổn định, khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn. 

Tính năng Mesh UniFi được cấu hình thiết lập chỉ trong vài phút và được quản lý bởi ứng dụng UniFi Network.

Nếu bạn chưa rõ và WiFi Mesh tham khảo tại đây.

Thông số kỹ thuật UniFi U6-PRO

Datasheet U6-PRO
Mechanical
Dimensions Ø197 x 35 mm (Ø7.76 x 1.38″)
Weight Without mount: 460 g (1.01 lb)
With mount: 600 g (1.32 lb)
Enclosure material Plastic
Mounting material SGCC steel
Weatherproofing IP54
Hardware
Management interfaces Ethernet
Bluetooth
Networking interface (1) GbE RJ45 port
Button Factory reset
LEDs White/Blue
Power method 802.3at PoE+
Power supply UniFi PoE switch
48V, 0.5A PoE adapter (not included)
Supported voltage range 44 to 57VDC
Max. power consumption 13W
Max. TX power
2.4 GHz 22 dBm
5 GHz 26 dBm
MIMO
2.4 GHz 2 x 2 (UL MU-MIMO)
5 GHz 4 x 4 (DL/UL MU-MIMO)
Throughput rate
2.4 GHz 573.5 Mbps
5 GHz 4.8 Gbps
Antenna gain
2.4 GHz 4 dBi
5 GHz 6 dBi
Mounting Wall/ceiling (included)
Operating temperature -30 to 60° C (-22 to 140° F)
Operating humidity 5 – 95% noncondensing
Certifications CE, FCC, IC
Software
WiFi standards 802.11a/b/g
WiFi 4/WiFi 5/WiFi 6
Wireless security WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3)
BSSID 8 per radio
VLAN 802.1Q
Advanced QoS Per-user rate limiting
Guest traffic isolation Supported
Concurrent clients 300+
Zero wait DFS Yes
Supported with upcoming firmware versions
Supported Data Rates
802.11a 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
802.11b 1, 2, 5.5, 11 Mbps
802.11g 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
802.11n (WiFi 4) 6.5 Mbps to 600 Mbps (MCS0 – MCS31, HT 20/40)
802.11ac (WiFi 5) 6.5 Mbps to 3.4 Gbps (MCS0 – MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160)
802.11ax (WiFi 6) 7.3 Mbps to 4.8 Gbps (MCS0 – MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160)

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan