Thiết bị chuyển mạch TP-Link ES228GP | Omada Easy Managed Switch 28 cổng Gigabit (24 cổng PoE+)
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng - New 100% (CO, CQ đầy đủ)
- Part Number
- ES228GP
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0905663191 - 0901188385 - 0777621381 để có giá tốt.
- Mô tả
- Omada Easy Managed Switch 28 cổng Gigabit (24 cổng PoE+)
Omada Easy Managed Switch
28 cổng Gigabit (24 cổng PoE+)
ES228GP
-

28× cổng Gigabit
(24× PoE+, 2× RJ45,
2× SFP) -

Tổng công suất
PoE 250W* -

Dễ dàng quản lý tập trung△
-

Mở rộng PoE lên đến 250m**
-

Dễ sử dụng
Cấp mạng giám sát với Khởi động lại camera từ xa
-

Phân chia
lưu lượng mạng -

Ưu tiên
lưu lượng -

Ngăn vòng lặp tự động
Omada Central Essentials — Nền tảng Quản lý Mạng & Giám sát qua Cloud Miễn phí & Dễ sử dụng
Omada Central Essentials là phiên bản miễn phí, dễ sử dụng của Omada Central.
Giải pháp này cung cấp quản lý tập trung trên nền tảng đám mây cho hệ thống mạng Omada, bao gồm access point, switch và gateway — lý tưởng cho các hệ thống giám sát và doanh nghiệp nhỏ.
-

Miễn phí trọn đời, không phát sinh phí bổ sung
-

Quản lý & giám sát mọi lúc, mọi nơi qua ứng dụng hoặc web
-

Mở rộng quy mô quản lý không giới hạn cho nhiều địa điểm
-

Danh mục thiết bị quản lý toàn diện
-

Tự động nhận diện thiết bị và Triển khai không chạm (ZTP)
-

Dễ sử dụng
Cấp mạng cho hệ thống giám sát với tính năng Khởi động lại camera từ xa -

Giám sát video miễn phí
Hỗ trợ cả camera của bên thứ ba đạt chuẩn ONVIF△ -

Bảo trì hiệu quả với Sơ đồ mạng,
Bản đồ site trực quan và Các công cụ xử lý sự cố
Đa dạng chức năng, đảm bảo hệ thống giám sát ổn định
-

Mở rộng PoE lên đến 250m*
-

Ưu tiên lưu lượng cho video
-

Phân chia lưu lượng với Cách ly cổng
-

Khởi động lại camera từ xa†
Đa dạng kịch bản ứng dụng
-
Giám sát
Hoạt động với Camera IP
-
Phát sóng Wi-Fi
Hoạt động với Access Point
-
Kết nối có dây
Hoạt động với các thiết bị Non-PoE như PC hoặc máy in
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 26× 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ45 Ports (support 802.3af PoE and 802.3at PoE+) • 2× Gigabit SFP Slots • Auto-Negotiation/Auto MDI/MDIX |
| Số lượng quạt | 2 |
| Cài đặt | Rackmount |
| Khóa bảo mật vật lý | √ |
| Bộ cấp nguồn | 100–240V AC, 50/60Hz 4.0A |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3af PoE and 802.3at PoE+ compliant • PoE Ports: 24 ports • PoE Budget: 250W available for all PoE+ ports, 30W max per port • Fast PoE & Perpetual PoE • PoE Auto Recovery ‡ • Up to 250m PoE transmission distance** |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 7.1 × 1.7 in (440 × 180 × 44 mm) |
| Surge Protection | ±6kV |
| HIỆU SUẤT | |
| Switching Capacity | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 41.67 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Bộ nhớ đệm gói | 4 Mbit |
| Khung Jumbo | 15 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
| Chất lượng dịch vụ | • Port-based/802.1p/DSCP QoS • 8 Priority Queues • Priority Schedule Mode - WRR (Weighted Round Robin) • Queue Weight Config • Bandwidth Control - Port-Based Rating Limit • Storm Control - Multiple Control Modes (kbps/pps) - Broadcast/Multicast/Unknown-Unicast Control △ |
| L2 Features | • Static Link Aggregation • Loop Prevention / Loopback Detection • Flow Control - 802.3x Flow Control • Mirroring - Port Mirroring - One-to-One - Many-to-One - Ingress/Egress/Both • Port Statistics - Port Mirror Status - Traffic Statistics • 802.1ab LLDP |
| L2 Multicast | • IGMP Snooping - IGMP v1/v2/v3 Snooping - Fast Leave |
| VLAN | • MTU VLAN • Port-Based VLAN • 802.1Q Tag VLAN - Max 32 VLAN Groups - 4K VID |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller • Omada Hardware Controller • Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requires the use of Omada Cloud-Based Controller |
| Management Features | • Web-based GUI • DHCP Client • Cable Diagnostics • Automatic Device Discovery † • Batch Configuration † • Batch Firmware Upgrading † • Unified Configuration † |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • ES228GP • Power Cord • Mounting Brackets • Rubber Feet • Screws • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: -5℃~45℃ (23℉~113℉) • Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) • Operating Humidity: 10%~90% non-condensing • Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |