-3%
H3C
Hàng chính hãng
H3C WA6320 series access point is the latest generation wireless access point developed based on 802.11ax standard. They are designed with creative dual-radio 802.11ax technology standard respectively, and provide a transmission speed at least 2 times faster than 802.11ac products. This makes the series suitable for high-density access scenarios, such as hotel, retail stores and smart enterprise campus. It is compact in appearance and support both wall mounting and ceiling mounting.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Bộ phát wifi H3C EWP-WA6320-FIT là một sản phẩm thuộc dòng sản phẩm Access Point của H3C, được thiết kế để cung cấp khả năng kết nối không dây ổn định và nhanh chóng cho các doanh nghiệp và tổ chức. Đây là một sản phẩm đa chức năng, có thể được sử dụng để cung cấp kết nối mạng không dây trong các khu vực như văn phòng, trường học, khách sạn, cửa hàng bán lẻ và các ứng dụng công nghiệp khác.
Một số tính năng và ưu điểm của bộ phát wifi H3C EWP-WA6320-FIT bao gồm:
Bộ phát wifi H3C EWP-WA6320-FIT là một giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp và tổ chức đang tìm kiếm một sản phẩm đáng tin cậy, hiệu suất cao và an toàn để cung cấp kết nối không dây cho mạng của họ.
| Name | WA6320 |
| Weight(excluding mounting accessories) | 0.4Kg |
| Dimensions(excluding mounting and accessories) | 185mm×185mm×43mm |
| Ethernet ports | one for 100/1000M Rj45 |
| PoE | Port1: 802.3af |
| Local Power supply | 54V DC |
| Console port | One(RJ-45) |
| Built-in antenna | Built-in omni-directional antenna |
| 3dBi antenna gain @2.4GHz | |
| 5dBi antenna gain @5GHz | |
| Built-in Bluetooth | Built-in Bluetooth 5.0(Support to switch RFID through software),Support iBeacon standard |
| Working frequencies | 802.11ax/ac/n/a : 5.725GHz-5.850GHz ; 5.47~5.725GHz; 5.15~5.35GHz |
| 802.11ax/b/g/n : 2.4GHz-2.483GHz | |
| Modulation technology | OFDM : BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps |
| DSSS :DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, CCK@5.5/11Mbps(file://dbpsk@1mbps, dqpsk@2mbps, cck@5.5/11Mbps) | |
| MIMO-OFDM (11n): MCS 0-31 | |
| MIMO-OFDM (11ac): MCS 0-11 | |
| MIMO-OFDM (11ax): MCS 0-11 | |
| Modulation mode | 11b:DSS:CCK@5.5/11Mbps, DQPSK@2Mbps, DBPSK@1Mbps |
| 11a/g:OFDM:64QAM@48/54Mbps,16QAM@24Mbps,QPSK@12/18Mbps,BPSK@6/9Mbps | |
| 11n:MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM | |
| 11ac:MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM | |
| 11ax: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM, 1024QAM | |
| Maximum transmit power | 20dBm (Transmit power is multi-chain combined power, no antenna gain is included. The actual transmit power depends on local laws and regulations) |
| Adjustable power granularity | 1dBm |
| Reset/restoration to factory default | Supported |
| State LED | Alternating flashing mode, orange/green/blue for different working states, breathing mode |
| Working Temperature/ Storage Temperature | 10ºC~55ºC(32°F to 113°F)/-40ºC~70ºC(–40°F to +158°F) |
| Working Humidity/Storage Humidity | 5%~95%(non-condensing) |
| Protection class | IP41 |
| Overall power consumption | ≤12.42W |
| Safety compliance | GB4943, EN60601-1-2(medical electrical equipment), UL/CSA 60950-1, EN/IEC 60950-1, EN/IEC 60950-22 |
| EMC | GB9254, EN301 489, EN55022, FCC Part 15, RSS-210 |
| Radio frequency certification | FCC Part 15, EN 300 328, EN 301 893, and MIIT SRRC |
| Health | FCC Bulletin OET-65C, EN 50385, IC Safety Code 6 |
| MTBF | >250000H |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
-3%
H3C
-5%
H3C
-7%
-12%
-6%