Hikvision
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Đầu ghi hình HD-TVI TURBO 4.0 32 kênh HIKVISION iDS-7332HQHI-M4/S
- Đầu ghi hình hỗ trợ 32-ch camera analog đầu vào.
- Tiêu chuẩn nén hình ành: H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.26.
- Hỗ trợ đầu vào video HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP.
- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 2-ch HDMI, 1-ch VGA.
- Hỗ trợ 4-ch audio đầu vào và 1-ch audio đầu ra.
- Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA với dung lượng lên đến 12TB cho mỗi ổ.
- Hỗ trợ 16 ngõ vào và 4 ngõ ra báo động.
- Hỗ trợ 3 cổng USB (Front panel: 2 × USB 2.0, Rear panel: 1 × USB 3.0).
- Nguồn điện: 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz.
Đặc tính kỹ thuật
| Recording | |
| Video Compression | H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 |
| Encoding Resolution | When 1080p Lite mode is not enabled: 4 MP Lite/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF; When 1080p Lite mode is enabled: 4 MP Lite/1080p Lite/720p Lite/VGA/WD1/4CIF/CIF |
| Frame Rate | Main stream: When 1080p Lite mode is not enabled: For 4 MP stream access: 4 MP Lite@15 fps; 1080p Lite/720p/WD1/4CIF/VGA/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) For 1080p stream access: 1080p/720p@15 fps; VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30 fps (N) For 720p stream access: 720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) When 1080p Lite mode is enabled: 4 MP Lite@15 fps; 1080p Lite/720p Lite/VGA/WD1/4CIF/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) Sub-stream: WD1/4CIF@12 fps; CIF@25 fps (P)/30 fps (N) |
| Video Bitrate | 32 Kbps to 6 Mbps |
| Dual-stream | Support |
| Stream Type | Video, Video & Audio |
| Audio Compression | G.711u |
| Audio Bitrate | 64 Kbps |
| Video and Audio | |
| IP Video Input | 16-ch (up to 48-ch) Up to 6 MP resolution Support H.265+/H.265/H.264+/H.264 IP cameras |
| Analog Video Input | 32-ch BNC interface (1.0 Vp-p, 75 Ω), supporting coaxitron connection |
| Incoming Bandwidth | 200 Mbps |
| Outgoing Bandwidth | 160 Mbps |
| HDTVI Input | 4 MP, 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30, 720p50, 720p60 |
| AHD Input | 4 MP, 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 |
| HDCVI Input | 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 |
| CVBS Input | PAL/NTSC |
| CVBS Output | 1-ch, BNC (1.0 Vp-p, 75 Ω), resolution: PAL: 704 × 576, NTSC: 704 × 480 |
| HDMI 1 Output | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| HDMI 2 Output | 1-ch, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| VGA Output | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Video Output Mode | HDMI1/VGA simultaneous output, HDMI2/VGA independent output |
| Audio Input | 4-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Audio Output | 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Two-Way Audio | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) (independent) |
| Synchronous Playback | 16-ch |
| Network | |
| Remote Connection | 128 |
| Network Protoco | TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, NFS, iSCSI, UPnP™, HTTPS, ONVIF, SNMP |
| Network Interface | 2, RJ45 10M/100M/1000M self-adaptive Ethernet interface |
| Auxiliary Interface | |
| Serial Interface | RS-232, RS-485 (full-duplex), keyboard |
| SATA | 4 SATA interfaces |
| eSATA | Support |
| Capacity | Up to 12 TB capacity for each disk |
| Alarm In/Out | 16/4 |
| USB Interface | Front panel: 2 × USB 2.0 Rear panel: 1 × USB 3.0 |
| General | |
| Power Supply | 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz |
| Consumption | ≤ 40 W (without HDD) |
| Working Temperature | -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F) |
| Working Humidity | 10% to 90% |
| Dimension (W × D × H) | 445 × 400 × 71 mm |
| Weight | ≤ 7 kg (without HDD, 15.4 lb.) |
- Bảo hành: 24 tháng.
Đầu ghi hình HD-TVI TURBO 4.0 32 kênh HIKVISION iDS-7332HQHI-M4/S
- Đầu ghi hình hỗ trợ 32-ch camera analog đầu vào.
- Tiêu chuẩn nén hình ành: H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.26.
- Hỗ trợ đầu vào video HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP.
- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 2-ch HDMI, 1-ch VGA.
- Hỗ trợ 4-ch audio đầu vào và 1-ch audio đầu ra.
- Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA với dung lượng lên đến 12TB cho mỗi ổ.
- Hỗ trợ 16 ngõ vào và 4 ngõ ra báo động.
- Hỗ trợ 3 cổng USB (Front panel: 2 × USB 2.0, Rear panel: 1 × USB 3.0).
- Nguồn điện: 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz.
Đặc tính kỹ thuật
| Recording | |
| Video Compression | H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 |
| Encoding Resolution | When 1080p Lite mode is not enabled: 4 MP Lite/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF; When 1080p Lite mode is enabled: 4 MP Lite/1080p Lite/720p Lite/VGA/WD1/4CIF/CIF |
| Frame Rate | Main stream: When 1080p Lite mode is not enabled: For 4 MP stream access: 4 MP Lite@15 fps; 1080p Lite/720p/WD1/4CIF/VGA/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) For 1080p stream access: 1080p/720p@15 fps; VGA/WD1/4CIF/CIF@25fps (P)/30 fps (N) For 720p stream access: 720p/VGA/WD1/4CIF/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) When 1080p Lite mode is enabled: 4 MP Lite@15 fps; 1080p Lite/720p Lite/VGA/WD1/4CIF/CIF@25 fps (P)/30 fps (N) Sub-stream: WD1/4CIF@12 fps; CIF@25 fps (P)/30 fps (N) |
| Video Bitrate | 32 Kbps to 6 Mbps |
| Dual-stream | Support |
| Stream Type | Video, Video & Audio |
| Audio Compression | G.711u |
| Audio Bitrate | 64 Kbps |
| Video and Audio | |
| IP Video Input | 16-ch (up to 48-ch) Up to 6 MP resolution Support H.265+/H.265/H.264+/H.264 IP cameras |
| Analog Video Input | 32-ch BNC interface (1.0 Vp-p, 75 Ω), supporting coaxitron connection |
| Incoming Bandwidth | 200 Mbps |
| Outgoing Bandwidth | 160 Mbps |
| HDTVI Input | 4 MP, 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30, 720p50, 720p60 |
| AHD Input | 4 MP, 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 |
| HDCVI Input | 1080p25, 1080p30, 720p25, 720p30 |
| CVBS Input | PAL/NTSC |
| CVBS Output | 1-ch, BNC (1.0 Vp-p, 75 Ω), resolution: PAL: 704 × 576, NTSC: 704 × 480 |
| HDMI 1 Output | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| HDMI 2 Output | 1-ch, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| VGA Output | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Video Output Mode | HDMI1/VGA simultaneous output, HDMI2/VGA independent output |
| Audio Input | 4-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Audio Output | 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ) |
| Two-Way Audio | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) (independent) |
| Synchronous Playback | 16-ch |
| Network | |
| Remote Connection | 128 |
| Network Protoco | TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, NFS, iSCSI, UPnP™, HTTPS, ONVIF, SNMP |
| Network Interface | 2, RJ45 10M/100M/1000M self-adaptive Ethernet interface |
| Auxiliary Interface | |
| Serial Interface | RS-232, RS-485 (full-duplex), keyboard |
| SATA | 4 SATA interfaces |
| eSATA | Support |
| Capacity | Up to 12 TB capacity for each disk |
| Alarm In/Out | 16/4 |
| USB Interface | Front panel: 2 × USB 2.0 Rear panel: 1 × USB 3.0 |
| General | |
| Power Supply | 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz |
| Consumption | ≤ 40 W (without HDD) |
| Working Temperature | -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F) |
| Working Humidity | 10% to 90% |
| Dimension (W × D × H) | 445 × 400 × 71 mm |
| Weight | ≤ 7 kg (without HDD, 15.4 lb.) |
- Bảo hành: 24 tháng.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Hikvision
Hikvision
Hikvision
Hikvision
Hikvision
Hikvision
Hikvision
Hikvision