Đầu ghi hình 16 kênh 5 in 1 KBVISION KX-CAi7116H1-VN
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
- Part Number
- Đầu ghi hình 16 kênh 5 in 1 KBVISION KX-CAi7116H1-
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0777621381 - 0901188385 để có giá tốt.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Đầu ghi hình 16 kênh 5 in 1 KBVISION KX-CAi7116H1-VN
- Đầu ghi hình AI SMD Plus 16 kênh.
- Hỗ trợ HDCVI/AHD/TVI/CVBS/IP.
- Hỗ trợ ghi hình: kênh 1: 1080N/720P (1fps–25/30 fps), các kênh khác 1080N/720P (1fps–15 fps); 960H/D1/CIF (1fps–25/30 fps).
- Chuẩn nén hình ảnh: AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264.
- Hỗ trợ camera IP tối đa 18 kênh, lên đến 6MP.
- Băng thông tối đa: 64 Mbps.
- Hỗ trợ 8 kênh SMD Plus.
- Chế độ xem lại: 1/4/9/16 kênh cùng lúc.
- Hỗ trợ tìm kiếm và phân loại theo mục tiêu (Người, Phương tiện).
- Hỗ trợ cổng Audio in/out đàm thoại 2 chiều hoặc ghi âm cho kênh 1.
- Hỗ trợ 1 HDMI, 1 VGA, 1 RJ-45 Port (100 Mbps).
- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 10TB.
- Hỗ trợ 128 users truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học, trường mầm non.
- Tên miền miễn phí KBVISION.TV.
- Hỗ trợ kết nối với camera của các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,...
Đặc tính kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Embedded Processor |
| Operating System | Embedded LINUX |
| SMD Plus | |
| Performance | 8 channels |
| AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Video and Audio | |
| Analog Camera Input | 16 Channel, BNC |
| HDCVI Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@ 50/60 fps, 720P@ 25/30 fps |
| AHD Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@ 25/30 fps |
| TVI Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@25/30 fps |
| CVBS Camera | PAL/NTSC |
| IP Camera Input | 16+2: each channel up to 6MP |
| Audio In/Out | 1/1, RCA |
| Two-way Talk | Reuse audio in/out, RCA |
| Recording | |
| Compression | AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Resolution | 1080N; 720p; 960H; D1; CIF |
| Record Rate | Main Stream: the 1st channel 1080N/720P (1 fps–25/30 fps), others 1080N/720P (1 fps–15 fps); 960H/D1/CIF (1 fps–25/30 fps) Sub stream: CIF (1 fps–7 fps) |
| Bit Rate | 32Kbps ~ 4096Kbps Per Channel |
| Record Mode | Manual; Schedule (General, Continuous); MD (Video detection: Motion Detection, Video Loss, Tampering); Alarm; Stop |
| Record Interval | 1 min–60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 sec–30 sec, Post-record: 10 sec–300 sec |
| Audio Compression | G.711A, G.711U, PCM |
| Audio Sample Rate | 8KHz, 16 bit Per Channel |
| Audio Bit Rate | 64Kbps Per Channel |
| Display | |
| Interface | 1 HDMI ,1 VGA |
| Resolution | 1920 × 1080; 1280 × 1024; 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4/8/9/16 When IP extension mode enabled: 1/4/8/9/16 |
| OSD | Camera title; Time; Video loss; Camera lock; Motion detection; Recording |
| Network | |
| Interface | 1 RJ-45 Port (100 MB) |
| Network Function | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; Wi-Fi; 3G/4G; UPnP; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; P2P; IP Search (Supports KBVISION IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Max. User Access | 128 users |
| Smart Phone | iPhone, iPad, Android |
| Interoperability | ONVIF 16.12, CGI Conformant |
| Video Detection and Alarm | |
| Trigger Events | Recording, PTZ, Tour, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer and Screen Tips |
| Video Detection | Motion Detection, MD Zones: 396 (22 × 18), Video Loss, Tampering and Diagnosis |
| Playback and Backup | |
| Playback | 1/4/9/16 |
| Search Mode | Time/Date, Alarm, MD and Exact Search (accurate to second) |
| Playback Function | Play; Pause; Stop; Rewind; Fast play; Slow Play; Next File, Previous File; Next Camera; Previous Camera; Full Screen; Repeat; Shuffle; Backup Selection; Digital Zoom |
| Backup Mode | USB Device/Network |
| Storage | |
| Internal HDD | 1 SATA port, up to 10 TB capacity |
| Auxiliary Interface | |
| USB | 2 USB 2.0 |
| RS485 | 1 port, for PTZ control |
| Electrical | |
| Power Supply | DC12V/2A |
| Power Consumption (without HDD) | <10W |
| Construction | |
| Dimensions | Compact 1U, 260 × 236 × 48 mm |
| Net Weight (without HDD) | 1.042 kg |
| Installation | Desktop installation |
| Environmental | |
| Operating Conditions | -10°C ~ +55°C (+14°F ~ +113°F), 0~ 90% RH |
| Storage Conditions | -20°C ~ +70°C (-4°F ~ +158°F), 0~ 90% RH |
- Bảo hành: 24 tháng.
Đầu ghi hình 16 kênh 5 in 1 KBVISION KX-CAi7116H1-VN
- Đầu ghi hình AI SMD Plus 16 kênh.
- Hỗ trợ HDCVI/AHD/TVI/CVBS/IP.
- Hỗ trợ ghi hình: kênh 1: 1080N/720P (1fps–25/30 fps), các kênh khác 1080N/720P (1fps–15 fps); 960H/D1/CIF (1fps–25/30 fps).
- Chuẩn nén hình ảnh: AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264.
- Hỗ trợ camera IP tối đa 18 kênh, lên đến 6MP.
- Băng thông tối đa: 64 Mbps.
- Hỗ trợ 8 kênh SMD Plus.
- Chế độ xem lại: 1/4/9/16 kênh cùng lúc.
- Hỗ trợ tìm kiếm và phân loại theo mục tiêu (Người, Phương tiện).
- Hỗ trợ cổng Audio in/out đàm thoại 2 chiều hoặc ghi âm cho kênh 1.
- Hỗ trợ 1 HDMI, 1 VGA, 1 RJ-45 Port (100 Mbps).
- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 10TB.
- Hỗ trợ 128 users truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học, trường mầm non.
- Tên miền miễn phí KBVISION.TV.
- Hỗ trợ kết nối với camera của các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,...
Đặc tính kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Embedded Processor |
| Operating System | Embedded LINUX |
| SMD Plus | |
| Performance | 8 channels |
| AI Search | Search by target classification (Human, Vehicle) |
| Video and Audio | |
| Analog Camera Input | 16 Channel, BNC |
| HDCVI Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@ 50/60 fps, 720P@ 25/30 fps |
| AHD Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@ 25/30 fps |
| TVI Camera | 1080P@ 25/30 fps, 720P@25/30 fps |
| CVBS Camera | PAL/NTSC |
| IP Camera Input | 16+2: each channel up to 6MP |
| Audio In/Out | 1/1, RCA |
| Two-way Talk | Reuse audio in/out, RCA |
| Recording | |
| Compression | AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Resolution | 1080N; 720p; 960H; D1; CIF |
| Record Rate | Main Stream: the 1st channel 1080N/720P (1 fps–25/30 fps), others 1080N/720P (1 fps–15 fps); 960H/D1/CIF (1 fps–25/30 fps) Sub stream: CIF (1 fps–7 fps) |
| Bit Rate | 32Kbps ~ 4096Kbps Per Channel |
| Record Mode | Manual; Schedule (General, Continuous); MD (Video detection: Motion Detection, Video Loss, Tampering); Alarm; Stop |
| Record Interval | 1 min–60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 sec–30 sec, Post-record: 10 sec–300 sec |
| Audio Compression | G.711A, G.711U, PCM |
| Audio Sample Rate | 8KHz, 16 bit Per Channel |
| Audio Bit Rate | 64Kbps Per Channel |
| Display | |
| Interface | 1 HDMI ,1 VGA |
| Resolution | 1920 × 1080; 1280 × 1024; 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4/8/9/16 When IP extension mode enabled: 1/4/8/9/16 |
| OSD | Camera title; Time; Video loss; Camera lock; Motion detection; Recording |
| Network | |
| Interface | 1 RJ-45 Port (100 MB) |
| Network Function | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; Wi-Fi; 3G/4G; UPnP; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; IP Filter; PPPoE; DDNS; FTP; Alarm Server; P2P; IP Search (Supports KBVISION IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Max. User Access | 128 users |
| Smart Phone | iPhone, iPad, Android |
| Interoperability | ONVIF 16.12, CGI Conformant |
| Video Detection and Alarm | |
| Trigger Events | Recording, PTZ, Tour, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer and Screen Tips |
| Video Detection | Motion Detection, MD Zones: 396 (22 × 18), Video Loss, Tampering and Diagnosis |
| Playback and Backup | |
| Playback | 1/4/9/16 |
| Search Mode | Time/Date, Alarm, MD and Exact Search (accurate to second) |
| Playback Function | Play; Pause; Stop; Rewind; Fast play; Slow Play; Next File, Previous File; Next Camera; Previous Camera; Full Screen; Repeat; Shuffle; Backup Selection; Digital Zoom |
| Backup Mode | USB Device/Network |
| Storage | |
| Internal HDD | 1 SATA port, up to 10 TB capacity |
| Auxiliary Interface | |
| USB | 2 USB 2.0 |
| RS485 | 1 port, for PTZ control |
| Electrical | |
| Power Supply | DC12V/2A |
| Power Consumption (without HDD) | <10W |
| Construction | |
| Dimensions | Compact 1U, 260 × 236 × 48 mm |
| Net Weight (without HDD) | 1.042 kg |
| Installation | Desktop installation |
| Environmental | |
| Operating Conditions | -10°C ~ +55°C (+14°F ~ +113°F), 0~ 90% RH |
| Storage Conditions | -20°C ~ +70°C (-4°F ~ +158°F), 0~ 90% RH |
- Bảo hành: 24 tháng.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Sản phẩm liên quan
Kbvision
Thiết bị lưu trữ dành cho camera giao thông 12 kênh KBVISION KX-F8412ESN
Kbvision
Thiết bị giám sát tín hiệu giao thông 20 cổng KBVISION KX-F8020LC
Kbvision
Server ghi hình camera IP 512 kênh KBVISION KX-F512R48ST
Kbvision
Server ghi hình camera IP 320 kênh KBVISION KX-F320R36ST
Kbvision
Thiết bị lưu trữ dùng cho camera KBVISION KX-F256-24
Kbvision
Đầu ghi hình camera IP 128 kênh KBVISION KX-E4K816128N2
Kbvision