LS
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Cáp mạng 4 đôi LS CAT.7 S/FTP copper (SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY, PVC, Grey)
- Part Number: SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY.
- Cáp mạng Cat.7, 4 đôi.
- Cáp S/FTP (Shielded/Foil Twisted Pair) còn gọi là S-STP hay PiMF gồm lớp lá nhôm dưới lớp vỏ và lớp lưới bện bọc mỗi đôi chống nhiễu từ bên ngoài.
- Lõi dây: lõi đồng đặc 23AWG.
- Vỏ nhựa mới 100% PVC.
- Chuẩn chống cháy CM.
- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling), hệ thống dữ liệu hàng ngang (Horizontal Distribution).
- Cáp CAT.7 sử dụng cho 100/ 1000/10G BASE-T (IEEE 802.3), PoE++(IEEE 802.3bt, 60W/100W), 155Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.
- Cáp được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tín hiệu video với băng thông lớn và băng thông cơ sở.
- Tất cả thiết kế đều được chứng nhận sử dụng trong hệ thống mạng toàn cầu.
- Cáp được cuộn dẻo trong hộp, có thể rút qua miệng hộp cáp 1 cách dễ dàng.
- Tiêu chuẩn đóng gói: 305 mét/hộp.
- Tiêu chuẩn: ISO/IEC 11801, IEC 61156-5.
- Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS (hạn chế chất độc hại).
- Màu sắc dây cáp: Màu xám.
Đặc tính kỹ thuật
| Part Number | SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY |
| Conductor DC Resistance | 9.5Ω/100m |
| Resistance Unbalance | 2% |
| Characteristic Impedance | 100±15% |
| Propagation Delay | 535ns/100m@100MHz |
| Delay Skew | 25ns |
| Operating Temperature | -20 ~ 60ºC |
| Storage Temperature | -20 ~ 80ºC |
| Bending Radius | 4 x Cable Diameter |
| Packing Type | Wooden Reel 305 m |
| Packing Weight | 47 kg/km |
| Conductor Diameter / Material | 23AWG, Solid Copper |
| Insulation Material | Skin-Foam-Skin PE |
| Jacket Material | PVC |
| Safety Standard, Performance Standard | CMX-IEC60332-1, CM-IEC60332-3, LSZH-IEC60754, IEC61034 |
| Approvals Performance | ISO/IEC 11801, IEC 61156-5 |
- Sản xuất tại Việt Nam.
Cáp mạng 4 đôi LS CAT.7 S/FTP copper (SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY, PVC, Grey)
- Part Number: SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY.
- Cáp mạng Cat.7, 4 đôi.
- Cáp S/FTP (Shielded/Foil Twisted Pair) còn gọi là S-STP hay PiMF gồm lớp lá nhôm dưới lớp vỏ và lớp lưới bện bọc mỗi đôi chống nhiễu từ bên ngoài.
- Lõi dây: lõi đồng đặc 23AWG.
- Vỏ nhựa mới 100% PVC.
- Chuẩn chống cháy CM.
- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling), hệ thống dữ liệu hàng ngang (Horizontal Distribution).
- Cáp CAT.7 sử dụng cho 100/ 1000/10G BASE-T (IEEE 802.3), PoE++(IEEE 802.3bt, 60W/100W), 155Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.
- Cáp được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tín hiệu video với băng thông lớn và băng thông cơ sở.
- Tất cả thiết kế đều được chứng nhận sử dụng trong hệ thống mạng toàn cầu.
- Cáp được cuộn dẻo trong hộp, có thể rút qua miệng hộp cáp 1 cách dễ dàng.
- Tiêu chuẩn đóng gói: 305 mét/hộp.
- Tiêu chuẩn: ISO/IEC 11801, IEC 61156-5.
- Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS (hạn chế chất độc hại).
- Màu sắc dây cáp: Màu xám.
Đặc tính kỹ thuật
| Part Number | SSP-G-C7G-E1VN-M 0.5X4P/GY |
| Conductor DC Resistance | 9.5Ω/100m |
| Resistance Unbalance | 2% |
| Characteristic Impedance | 100±15% |
| Propagation Delay | 535ns/100m@100MHz |
| Delay Skew | 25ns |
| Operating Temperature | -20 ~ 60ºC |
| Storage Temperature | -20 ~ 80ºC |
| Bending Radius | 4 x Cable Diameter |
| Packing Type | Wooden Reel 305 m |
| Packing Weight | 47 kg/km |
| Conductor Diameter / Material | 23AWG, Solid Copper |
| Insulation Material | Skin-Foam-Skin PE |
| Jacket Material | PVC |
| Safety Standard, Performance Standard | CMX-IEC60332-1, CM-IEC60332-3, LSZH-IEC60754, IEC61034 |
| Approvals Performance | ISO/IEC 11801, IEC 61156-5 |
- Sản xuất tại Việt Nam.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
LS
LS
LS
LS
LS
LS
LS
LS