Phatsongwifi
Hàn Quốc Thương hiệu: LS

Cáp mạng 4 đôi LS CAT.6 SF/UTP copper (SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY, PVC, Grey)

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
Part Number
Cáp mạng 4 đôi LS CAT.6 SF/UTP copper (SFP-G-C6G-E
Kho hàng
Liên hệ
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0777621381 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Cáp mạng 4 đôi LS CAT.6 SF/UTP copper (SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY, PVC, Grey)

- Part Number: SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY.

- Cáp mạng Cat.6, 4 đôi.

- Cáp SF/UTP (Shielded Foil/Unshielded Twisted Pair) gồm lớp lưới bện và lớp nhôm bọc bên ngoài dưới lớp vỏ.

- Lõi dây: lõi đồng đặc 24AWG.

- Vỏ nhựa mới 100% PVC.

- Chuẩn chống cháy CM.

- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling), hệ thống dữ liệu hàng ngang (Horizontal Distribution).

- Cáp CAT.6 sử dụng cho 4/16 Mbps Token Ring (IEEE 802.5), 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3), 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.

- Cáp được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tín hiệu video với băng thông lớn và băng thông cơ sở.

- Tất cả thiết kế đều được chứng nhận sử dụng trong hệ thống mạng toàn cầu.

- Cáp được cuộn dẻo trong hộp, có thể rút qua miệng hộp cáp 1 cách dễ dàng.

- Tiêu chuẩn đóng gói: 305 mét/hộp.

- Tiêu chuẩn: TIA/EIA-568B.2-1.

- Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS (hạn chế chất độc hại).

- Màu sắc dây cáp: Màu xám.

Đặc tính kỹ thuật

Part Number SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY
Conductor DC Resistance 9.38Ω/100m
Resistance Unbalance 5%
Mutual Capacitance 5.6 nF/100m
Capacitance Unbalance 330pF/100m
Characteristic Impedance 100±15%
Propagation Delay 536ns/100m@100MHz
Delay Skew 45ns
Nominal Velocity of Propagaiton 67%
Operating Temperature -20 ~ 60ºC
Storage Temperature -20 ~ 80ºC
Bending Radius 4 x Cable Diameter
Packing Type Wooden Reel 305 m
Packing Weight 68 kg/km
Conductor Diameter / Material 24AWG, Solid Copper
Insulation Diameter / Material 0.044 inch, HDPE
Jacket Diameter / Material 0.311 inch, PVC
Safety Standard, Performance Standard UL 444 / CMX - UL1581, IEC332-1 / CM - UL1685, IEC332-3 / CMR - UL1666 / LSZH - IEC61034, IEC60754
Approvals Performance TIA/EIA-568-B.2-1 / ISO 11801

- Sản xuất tại Việt Nam.

Cáp mạng 4 đôi LS CAT.6 SF/UTP copper (SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY, PVC, Grey)

- Part Number: SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY.

- Cáp mạng Cat.6, 4 đôi.

- Cáp SF/UTP (Shielded Foil/Unshielded Twisted Pair) gồm lớp lưới bện và lớp nhôm bọc bên ngoài dưới lớp vỏ.

- Lõi dây: lõi đồng đặc 24AWG.

- Vỏ nhựa mới 100% PVC.

- Chuẩn chống cháy CM.

- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling), hệ thống dữ liệu hàng ngang (Horizontal Distribution).

- Cáp CAT.6 sử dụng cho 4/16 Mbps Token Ring (IEEE 802.5), 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3), 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.

- Cáp được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tín hiệu video với băng thông lớn và băng thông cơ sở.

- Tất cả thiết kế đều được chứng nhận sử dụng trong hệ thống mạng toàn cầu.

- Cáp được cuộn dẻo trong hộp, có thể rút qua miệng hộp cáp 1 cách dễ dàng.

- Tiêu chuẩn đóng gói: 305 mét/hộp.

- Tiêu chuẩn: TIA/EIA-568B.2-1.

- Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS (hạn chế chất độc hại).

- Màu sắc dây cáp: Màu xám.

Đặc tính kỹ thuật

Part Number SFP-G-C6G-E1VN-M 0.5x4P/GY
Conductor DC Resistance 9.38Ω/100m
Resistance Unbalance 5%
Mutual Capacitance 5.6 nF/100m
Capacitance Unbalance 330pF/100m
Characteristic Impedance 100±15%
Propagation Delay 536ns/100m@100MHz
Delay Skew 45ns
Nominal Velocity of Propagaiton 67%
Operating Temperature -20 ~ 60ºC
Storage Temperature -20 ~ 80ºC
Bending Radius 4 x Cable Diameter
Packing Type Wooden Reel 305 m
Packing Weight 68 kg/km
Conductor Diameter / Material 24AWG, Solid Copper
Insulation Diameter / Material 0.044 inch, HDPE
Jacket Diameter / Material 0.311 inch, PVC
Safety Standard, Performance Standard UL 444 / CMX - UL1581, IEC332-1 / CM - UL1685, IEC332-3 / CMR - UL1666 / LSZH - IEC61034, IEC60754
Approvals Performance TIA/EIA-568-B.2-1 / ISO 11801

- Sản xuất tại Việt Nam.

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan