LS
Hàng chính hãng
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)
- Part Number: UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY.
- Cáp mạng điện thoại Cat.5e Multipair Cable.
- Cáp U/UTP (Unshielded/Unshielded Twisted Pair) không có vỏ bọc chống nhiễu.
- Lõi dây: lõi đồng đặc 24AWG, 2 đôi.
- Vỏ nhựa mới 100% PVC.
- Chuẩn chống cháy CM.
- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling).
- Cáp CAT.5e sử dụng cho 155Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.
- Tiêu chuẩn: ANSI/TIA-568-C.2.
- Tiêu chuẩn đóng gói: 300 mét/hộp.
- Dây cáp màu xám.
Đặc tính kỹ thuật
| Part Number | UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY |
| Conductor DC Resistance | 9.8Ω/100m |
| Resistance Unbalance | 5% |
| Mutual Capacitance | 5.6 nF/100m |
| Capacitance Unbalance | 330pF/100m |
| Characteristic Impedance | 100±15% |
| Propagation Delay | 538ns/100m@100MHz |
| Delay Skew | 45ns |
| Nominal Velocity of Propagaiton | 68% |
| Operating Temperature | -20 ~ 60ºC |
| Storage Temperature | -20 ~ 80ºC |
| Packing Weight | 17 kg/km, 2-Pair |
| Conductor Diameter / Material | 24AWG, Solid Copper |
| Insulation Material | HDPE |
| Jacket Material | PVC |
| Safety Standard, Performance Standard | UL444 / CMX-UL1581, IEC332-1 / CM-UL1685, IEC332-3 / CMR-UL1666 / CMP-NFPA-262/LSZH-IEC60754, IEC61034 |
| Approvals Performance | ANSI/TIA-568-C.2 |
- Sản xuất tại Việt Nam.
Cáp mạng 2 đôi LS CAT.5e U/UTP copper (UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY)
- Part Number: UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY.
- Cáp mạng điện thoại Cat.5e Multipair Cable.
- Cáp U/UTP (Unshielded/Unshielded Twisted Pair) không có vỏ bọc chống nhiễu.
- Lõi dây: lõi đồng đặc 24AWG, 2 đôi.
- Vỏ nhựa mới 100% PVC.
- Chuẩn chống cháy CM.
- Sử dụng trong đường kết nối cáp trục chính (Backbone Cabling).
- Cáp CAT.5e sử dụng cho 155Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL.
- Tiêu chuẩn: ANSI/TIA-568-C.2.
- Tiêu chuẩn đóng gói: 300 mét/hộp.
- Dây cáp màu xám.
Đặc tính kỹ thuật
| Part Number | UTP-E-C5G-E1VN-M 0.5X002P/GY |
| Conductor DC Resistance | 9.8Ω/100m |
| Resistance Unbalance | 5% |
| Mutual Capacitance | 5.6 nF/100m |
| Capacitance Unbalance | 330pF/100m |
| Characteristic Impedance | 100±15% |
| Propagation Delay | 538ns/100m@100MHz |
| Delay Skew | 45ns |
| Nominal Velocity of Propagaiton | 68% |
| Operating Temperature | -20 ~ 60ºC |
| Storage Temperature | -20 ~ 80ºC |
| Packing Weight | 17 kg/km, 2-Pair |
| Conductor Diameter / Material | 24AWG, Solid Copper |
| Insulation Material | HDPE |
| Jacket Material | PVC |
| Safety Standard, Performance Standard | UL444 / CMX-UL1581, IEC332-1 / CM-UL1685, IEC332-3 / CMR-UL1666 / CMP-NFPA-262/LSZH-IEC60754, IEC61034 |
| Approvals Performance | ANSI/TIA-568-C.2 |
- Sản xuất tại Việt Nam.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
LS
LS
LS
LS
LS
LS
LS
LS