Camera chuông cửa IP không dây PANASONIC KX-NTV150
Hàng chính hãng
- Tình trạng
- Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
- Part Number
- Camera chuông cửa IP không dây PANASONIC KX-NTV150
- Kho hàng
- Liên hệ
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0777621381 - 0901188385 để có giá tốt.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Camera chuông cửa IP không dây PANASONIC KX-NTV150
- Camera IP Wifi Panasonic KX-NTV150 kết nối được với các dòng tổng đài PANASONIC (KX-HTS/ KX-NSX/ KX-NS…), kết nối với điện thoại Video IP Panasonic…
-Thực hiện cuộc gọi bằng một nút nhấn.
-Tích hợp loa, micro và camera.
-Khả năng ghi lại âm với video HD.
-Dùng được với điện thoại thông minh và máy tính bảng để giám sát từ xa.
-Tích hợp chuẩn kết nối không dây Wi-Fi: IEEE802.11 b/g/n 2.4GHz.
-Chức năng phát hiện Chuyển động, giọng nói và giả mạo.
-Hỗ trợ lên đến 10 người sử dụng kết nối đồng thời.
-Tích hợp chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
-Dễ dàng cài đặt và bảo trì.
-Chức năng điều khiển camera từ xa và điều khiển mở cửa.
-Rất lý tưởng để sử dụng cho Tiếp tân, văn phòng, nhà kho, nhà xưởng, cửa hàng bán lẻ, bệnh viện, v.v…
Đặc tính kỹ thuật
| Model | KX-NTV150 |
| General | |
| Stutus LED | Indicate video door phone status |
| Hardware Key | Call button: Make a call, WPS |
| Reset button: for dual function trigger of wireless connected by WPS or NTV150 reset | |
| Dimension (W x H x D) mm | 70.1 x 123.5 x 33,1 |
| Weight | 170g |
| Body Color | White |
| Body Material | PC |
| Power Source use AC adapter (option parts) | AC input: 100V ~ 240V, 50/60Hz |
| DC output voltage: +8.1V ~ +9.9V (Typ+9.0V) | |
| DC output current: Max.750mA | |
| Power Source Use PoE | Based on IEEE802.3af,class2 (DC voltage: +36V ~ +57V) |
| Power Consumption | Max. 3.9W |
| Optional AC Adaptor | KX-A239 |
| Ambient Temperature: Operating range | 0°C ~ 40°C |
| Ambient Temperature: Storage range | -10°C ~ 50°C |
| Ambient Humidity: Operating and Storage range | 20% ~ 90% (no condensation) |
| Installation Method | put on the desk, fixed by stand |
| Camera Block | |
| Type | Fixed-focal |
| Focal Length | f=2.8 |
| Aperture | F=1.8 |
| Focus Range | ∞ ~ 0.2m |
| Field of View (Image aspect=4:3) (H x V x D) | 92 horizontal x 70 vertical x 115 diagonal |
| Field of View (Image aspect=16:9) (H x V x D) | 92 horizontal x 52 vertical x 106 diagonal |
| Video (Live View Settings) | |
| Number of Stream | 3 → Stream1 for RTSP, Stream2 for SIP and Stream3 for setting video motion detection, Thumbnail |
| Codec | Support H.264 and JPEG |
| Resolution | 1600x1200, 1280x960, 1280x720, 1024x768, 640x480, 640x360, 386x216, 352x288, 320x240,176x144 |
| Frame rate | |
| Maximum frame rate setting | 5,8,10,12,15,20,25,30fps |
| Maximum performance | (Stream1 and 2) H.264: 30fps@1600x1200 30fps@1280x720 MJPEG: 30fps@1600x1200 30fps@1280x720 |
| Video quality | (H.264): CBR: 20K,30K,40K,50K,64K,128K,256K, 512K,768K,1M,2M,3M,4M,6M, 8Mbps, Customized (20 – 8000Kbps) VBR: Medium, Standard, Good, |
| Detailed, Excellent, Customized (slide bar control) → (JPEG) (only for RTSP) same as H.264 menu except “Intra frame period” | |
| Intra frame period (H.264 only) | Setting by configuration menu on WEB access (Stream1 and 2) Select one : → 1/4,1/2,1,2,3,4 Sec |
| Audio | |
| Microphone | Built-in MIC |
| Speaker | Built-in Speaker |
| Echo Canceller | Include function of echo canceller Half Duplex |
| Codec | Support G.711, G.722 (Only for SIP), G.729a (Only for SIP) Setting by configuration menu on WEB access → select u-law or a-law, G.722 (Only for SIP), |
| G.729a (Only for SIP) | |
| Network | |
| Interface Port | 10Base-T/ 100BaseTX (RJ-45) x1 |
| PoE | IEEE802.3af class.2 |
| Support OS, Support browser, Support protocol | Yes |
| ONVIF | Support ver.2.4.2 (Video and Audio) |
| Wifi | |
| TYPE | IEEE802.11 b/g/n 2.4GHz |
| Channel | 1-13ch (for NE etc.except US)/1-11ch(for US) |
| Security (Encryption) | WEP (64bit/128bit), WPA(TKIP/AES), WPA2 (TKIP/AES) |
| WPS | Support |
| External Interface | |
| Input port | 1ch circuit type: use Photo Isorator → ground point isolated against external parts |
| Output port | 1ch circuit type: Open-Collector: output current : → Max. - 100mA, → applied voltage : Max. + 50V |
-Bảo hành: 12 tháng.
Camera chuông cửa IP không dây PANASONIC KX-NTV150
- Camera IP Wifi Panasonic KX-NTV150 kết nối được với các dòng tổng đài PANASONIC (KX-HTS/ KX-NSX/ KX-NS…), kết nối với điện thoại Video IP Panasonic…
-Thực hiện cuộc gọi bằng một nút nhấn.
-Tích hợp loa, micro và camera.
-Khả năng ghi lại âm với video HD.
-Dùng được với điện thoại thông minh và máy tính bảng để giám sát từ xa.
-Tích hợp chuẩn kết nối không dây Wi-Fi: IEEE802.11 b/g/n 2.4GHz.
-Chức năng phát hiện Chuyển động, giọng nói và giả mạo.
-Hỗ trợ lên đến 10 người sử dụng kết nối đồng thời.
-Tích hợp chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
-Dễ dàng cài đặt và bảo trì.
-Chức năng điều khiển camera từ xa và điều khiển mở cửa.
-Rất lý tưởng để sử dụng cho Tiếp tân, văn phòng, nhà kho, nhà xưởng, cửa hàng bán lẻ, bệnh viện, v.v…
Đặc tính kỹ thuật
| Model | KX-NTV150 |
| General | |
| Stutus LED | Indicate video door phone status |
| Hardware Key | Call button: Make a call, WPS |
| Reset button: for dual function trigger of wireless connected by WPS or NTV150 reset | |
| Dimension (W x H x D) mm | 70.1 x 123.5 x 33,1 |
| Weight | 170g |
| Body Color | White |
| Body Material | PC |
| Power Source use AC adapter (option parts) | AC input: 100V ~ 240V, 50/60Hz |
| DC output voltage: +8.1V ~ +9.9V (Typ+9.0V) | |
| DC output current: Max.750mA | |
| Power Source Use PoE | Based on IEEE802.3af,class2 (DC voltage: +36V ~ +57V) |
| Power Consumption | Max. 3.9W |
| Optional AC Adaptor | KX-A239 |
| Ambient Temperature: Operating range | 0°C ~ 40°C |
| Ambient Temperature: Storage range | -10°C ~ 50°C |
| Ambient Humidity: Operating and Storage range | 20% ~ 90% (no condensation) |
| Installation Method | put on the desk, fixed by stand |
| Camera Block | |
| Type | Fixed-focal |
| Focal Length | f=2.8 |
| Aperture | F=1.8 |
| Focus Range | ∞ ~ 0.2m |
| Field of View (Image aspect=4:3) (H x V x D) | 92 horizontal x 70 vertical x 115 diagonal |
| Field of View (Image aspect=16:9) (H x V x D) | 92 horizontal x 52 vertical x 106 diagonal |
| Video (Live View Settings) | |
| Number of Stream | 3 → Stream1 for RTSP, Stream2 for SIP and Stream3 for setting video motion detection, Thumbnail |
| Codec | Support H.264 and JPEG |
| Resolution | 1600x1200, 1280x960, 1280x720, 1024x768, 640x480, 640x360, 386x216, 352x288, 320x240,176x144 |
| Frame rate | |
| Maximum frame rate setting | 5,8,10,12,15,20,25,30fps |
| Maximum performance | (Stream1 and 2) H.264: 30fps@1600x1200 30fps@1280x720 MJPEG: 30fps@1600x1200 30fps@1280x720 |
| Video quality | (H.264): CBR: 20K,30K,40K,50K,64K,128K,256K, 512K,768K,1M,2M,3M,4M,6M, 8Mbps, Customized (20 – 8000Kbps) VBR: Medium, Standard, Good, |
| Detailed, Excellent, Customized (slide bar control) → (JPEG) (only for RTSP) same as H.264 menu except “Intra frame period” | |
| Intra frame period (H.264 only) | Setting by configuration menu on WEB access (Stream1 and 2) Select one : → 1/4,1/2,1,2,3,4 Sec |
| Audio | |
| Microphone | Built-in MIC |
| Speaker | Built-in Speaker |
| Echo Canceller | Include function of echo canceller Half Duplex |
| Codec | Support G.711, G.722 (Only for SIP), G.729a (Only for SIP) Setting by configuration menu on WEB access → select u-law or a-law, G.722 (Only for SIP), |
| G.729a (Only for SIP) | |
| Network | |
| Interface Port | 10Base-T/ 100BaseTX (RJ-45) x1 |
| PoE | IEEE802.3af class.2 |
| Support OS, Support browser, Support protocol | Yes |
| ONVIF | Support ver.2.4.2 (Video and Audio) |
| Wifi | |
| TYPE | IEEE802.11 b/g/n 2.4GHz |
| Channel | 1-13ch (for NE etc.except US)/1-11ch(for US) |
| Security (Encryption) | WEP (64bit/128bit), WPA(TKIP/AES), WPA2 (TKIP/AES) |
| WPS | Support |
| External Interface | |
| Input port | 1ch circuit type: use Photo Isorator → ground point isolated against external parts |
| Output port | 1ch circuit type: Open-Collector: output current : → Max. - 100mA, → applied voltage : Max. + 50V |
-Bảo hành: 12 tháng.
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.