...
1 / 3

Thiết bị phát sóng wifi Huawei AP263 (11ax indoor,2+2 dual bands,smart antenna,USB,BLE)

... Chính hãng giảm sốc

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: AP263
Mô tả:

• Data Rate: 2.975Gbps
• Maximum transmit power: 23dBm
• 2 x GE Copper
• Support Leader AP, WAC free, license free
• Support Cloud management, Support PSK, Portal, SMS, Social media Authentication
• Support WPA3 protocol, DTLS Hardware Encryption
• Support Telemetry, collecting AP status real-time

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

• Data Rate: 2.975Gbps
• Maximum transmit power: 23dBm
• 2 x GE Copper
• Support Leader AP, WAC free, license free
• Support Cloud management, Support PSK, Portal, SMS, Social media Authentication
• Support WPA3 protocol, DTLS Hardware Encryption
• Support Telemetry, collecting AP status real-time

Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng
Xem thêm

Overview

Table 5-56 Basic information about the AP263
Item Details
Description AP263(11ax indoor,2+2 dual bands,smart antenna,USB,BLE)
Part Number 50084981
Model AP263
First supported version V200R021C01

Appearance

Figure 5-37 Appearance of the AP263

Ports

Figure 5-38 Ports on the AP263

1

GE0/PoE_IN

2

GE1

3

USB

4

DC 12V

Table 5-57 Ports on the AP263
Port Connector Type Description Available Components
GE0/PoE_IN RJ45 10/100/1000M auto-sensing Ethernet electrical port that connects to the wired Ethernet and supports PoE input.

Network cable

GE1 RJ45 Ethernet electrical port that supports 10/100/1000M auto-sensing and connects to the wired Ethernet

Network cable

DC 12V DC connector Connects to a 12 V power adapter.

12 V DC power adapter

USB USB 2.0 Type A Connects to an IoT terminal to implement IoT applications.

IoT module

Indicators and Buttons

Figure 5-39 Indicators and buttons on the AP263

The indicator is located inside the panel, which turns on after the AP is powered on.

1

Indicator

2

Default

Table 5-58 Indicators on the AP263
Silkscreen Name Color Status Description
- System indicator Green Steady on

Default status after power-on.

The AP is just powered on and the software is not started yet.

Green Steady on after blinking once

Software startup status.

After the system is reset and starts uploading the software, the indicator blinks white once. Until the software is uploaded and started, the indicator remains steady white.

Green Slow blinking (0.5 Hz)

The AP is running properly, the Ethernet connection is normal, and STAs are associated with the AP.

This state is supported in V200R022C00 and later versions.

Green Slow blinking (0.2 Hz)

The AP is running properly, and the Ethernet connection is normal.

For V200R022C00 and later versions, this state also indicates that no STA is associated with the AP.

Green Blinking once every 0.25s (4 Hz)

Alarm.

  • The software is being upgraded.
  • After the software is loaded and started, the AP requests to go online if it works in Fit AP or cloud-based management mode. The indicator remains in this state before the AP successfully goes online.
  • The AP works in Fit AP or cloud-based management mode and fails to go online.
Red Steady on

Fault.

A fault that affects services has occurred, such as a DRAM detection failure or system software loading failure. The fault cannot be automatically rectified and must be rectified manually.

Table 5-59 Buttons on the AP263
Silkscreen Name Description
Default Reset button
  • For versions earlier than V200R021C11, hold down the button for more than 3 seconds to restore the factory settings and restart the device.
  • For V200R021C11 and later versions, if you press the button, the device resets; if you hold down the button for more than 6 seconds, the device restores the factory settings, switches to the Fit mode, and restarts.

Technical Specifications

Table 5-60 Technical specifications of the AP263
Item Specification
Installation Type
  • Desk
  • Wall
  • Ceiling
  • Junction Box
Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] 160 mm x 86 mm x 38 mm (6.30 in. x 3.39 in. x 1.50 in.)
Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] 75 mm x 205 mm x 115 mm (2.95 in. x 8.07 in. x 4.53 in.)
Weight without packaging [kg(lb)] 0.320 kg (0.705 lb)
Weight with packaging [kg(lb)] 0.542 kg (1.195 lb)
Storage NAND Flash 256 MB
Console port BLE console
Maximum power consumption [W] 12 W
Maximum heat dissipation [BTU/hour] 41 BTU/hour
Power supply mode
  • DC adapter
  • PoE
Rated input voltage [V] 12 V
Input voltage range [V]

12±10%

PoE: 802.3at/af

Service port surge protection

PoE port:

Differential mode (48 V-RTN): 0.5 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B

Common mode (8 wires to ground): 6 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B

Maximum number of physical ports on the entire device GE (RJ45) x 2, 10M/100M/1000M auto-sensing
Long-term operating temperature [°C(°F)] 0°C to 40°C (32°F to 104°F) (If the altitude is in the range of 1800 m to 5000 m, the temperature decreases by 1°C or 1.8°F every time the altitude increases by 300 m.)
Storage temperature [°C(°F)] –40°C to +70°C (–40°F to +158°F)
Long-term operating relative humidity [RH] 5% RH to 95% RH
Long-term operating altitude [m(ft.)] –60 m to +5000 m (–196.85 ft to +16404.20 ft)
Atmospheric pressure [kPa] 53kPa - 106kPa ETSI 300 019-2-3
Ground floating ground
USB USB 2.0 (supporting 5 W power supply)
BLE BLE5.0
Radio number 2
Operating frequency band
  • 2.4GHz
  • 5GHz
MIMO spatial streams

Radio 0 (2.4 GHz): 2x2

Radio 1 (5 GHz): 2x2

Wi-Fi standard

2.4G: 802.11b/g/n/ax

5G: 802.11a/n/ac/ac Wave 2/ax

Radio interface Built-in smart antennas
Antenna gain

2.4G:

2 dBi/chain (peak value)

1 dBi (combined gain)

5G:

3 dBi/chain (peak value)

1 dBi (combined gain)

BLE: 4 dBi

Maximum transmit power

2.4G:

20 dBm/chain

23 dBm (combined power)

5G:

20 dBm/chain

23 dBm (combined power)

BLE: < 10 dBm

Singal radio transmit power [dBm]

2.4G: -10 dBm to 20 dBm/chain

5G: -10 dBm to 20 dBm/chain

MTBF [year] 69.7 year
MTTR [hour] 0.5 hour
Frequency stability [ppm] +/-20
802.3at power supply description No function is limited.
802.3af power supply description The USB function is unavailable.
DC power supply description No function is limited.
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Overview

Table 5-56 Basic information about the AP263
Item Details
Description AP263(11ax indoor,2+2 dual bands,smart antenna,USB,BLE)
Part Number 50084981
Model AP263
First supported version V200R021C01

Appearance

Figure 5-37 Appearance of the AP263

Ports

Figure 5-38 Ports on the AP263

1

GE0/PoE_IN

2

GE1

3

USB

4

DC 12V

Table 5-57 Ports on the AP263
Port Connector Type Description Available Components
GE0/PoE_IN RJ45 10/100/1000M auto-sensing Ethernet electrical port that connects to the wired Ethernet and supports PoE input.

Network cable

GE1 RJ45 Ethernet electrical port that supports 10/100/1000M auto-sensing and connects to the wired Ethernet

Network cable

DC 12V DC connector Connects to a 12 V power adapter.

12 V DC power adapter

USB USB 2.0 Type A Connects to an IoT terminal to implement IoT applications.

IoT module

Indicators and Buttons

Figure 5-39 Indicators and buttons on the AP263

The indicator is located inside the panel, which turns on after the AP is powered on.

1

Indicator

2

Default

Table 5-58 Indicators on the AP263
Silkscreen Name Color Status Description
- System indicator Green Steady on

Default status after power-on.

The AP is just powered on and the software is not started yet.

Green Steady on after blinking once

Software startup status.

After the system is reset and starts uploading the software, the indicator blinks white once. Until the software is uploaded and started, the indicator remains steady white.

Green Slow blinking (0.5 Hz)

The AP is running properly, the Ethernet connection is normal, and STAs are associated with the AP.

This state is supported in V200R022C00 and later versions.

Green Slow blinking (0.2 Hz)

The AP is running properly, and the Ethernet connection is normal.

For V200R022C00 and later versions, this state also indicates that no STA is associated with the AP.

Green Blinking once every 0.25s (4 Hz)

Alarm.

  • The software is being upgraded.
  • After the software is loaded and started, the AP requests to go online if it works in Fit AP or cloud-based management mode. The indicator remains in this state before the AP successfully goes online.
  • The AP works in Fit AP or cloud-based management mode and fails to go online.
Red Steady on

Fault.

A fault that affects services has occurred, such as a DRAM detection failure or system software loading failure. The fault cannot be automatically rectified and must be rectified manually.

Table 5-59 Buttons on the AP263
Silkscreen Name Description
Default Reset button
  • For versions earlier than V200R021C11, hold down the button for more than 3 seconds to restore the factory settings and restart the device.
  • For V200R021C11 and later versions, if you press the button, the device resets; if you hold down the button for more than 6 seconds, the device restores the factory settings, switches to the Fit mode, and restarts.

Technical Specifications

Table 5-60 Technical specifications of the AP263
Item Specification
Installation Type
  • Desk
  • Wall
  • Ceiling
  • Junction Box
Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] 160 mm x 86 mm x 38 mm (6.30 in. x 3.39 in. x 1.50 in.)
Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] 75 mm x 205 mm x 115 mm (2.95 in. x 8.07 in. x 4.53 in.)
Weight without packaging [kg(lb)] 0.320 kg (0.705 lb)
Weight with packaging [kg(lb)] 0.542 kg (1.195 lb)
Storage NAND Flash 256 MB
Console port BLE console
Maximum power consumption [W] 12 W
Maximum heat dissipation [BTU/hour] 41 BTU/hour
Power supply mode
  • DC adapter
  • PoE
Rated input voltage [V] 12 V
Input voltage range [V]

12±10%

PoE: 802.3at/af

Service port surge protection

PoE port:

Differential mode (48 V-RTN): 0.5 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B

Common mode (8 wires to ground): 6 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B

Maximum number of physical ports on the entire device GE (RJ45) x 2, 10M/100M/1000M auto-sensing
Long-term operating temperature [°C(°F)] 0°C to 40°C (32°F to 104°F) (If the altitude is in the range of 1800 m to 5000 m, the temperature decreases by 1°C or 1.8°F every time the altitude increases by 300 m.)
Storage temperature [°C(°F)] –40°C to +70°C (–40°F to +158°F)
Long-term operating relative humidity [RH] 5% RH to 95% RH
Long-term operating altitude [m(ft.)] –60 m to +5000 m (–196.85 ft to +16404.20 ft)
Atmospheric pressure [kPa] 53kPa - 106kPa ETSI 300 019-2-3
Ground floating ground
USB USB 2.0 (supporting 5 W power supply)
BLE BLE5.0
Radio number 2
Operating frequency band
  • 2.4GHz
  • 5GHz
MIMO spatial streams

Radio 0 (2.4 GHz): 2x2

Radio 1 (5 GHz): 2x2

Wi-Fi standard

2.4G: 802.11b/g/n/ax

5G: 802.11a/n/ac/ac Wave 2/ax

Radio interface Built-in smart antennas
Antenna gain

2.4G:

2 dBi/chain (peak value)

1 dBi (combined gain)

5G:

3 dBi/chain (peak value)

1 dBi (combined gain)

BLE: 4 dBi

Maximum transmit power

2.4G:

20 dBm/chain

23 dBm (combined power)

5G:

20 dBm/chain

23 dBm (combined power)

BLE: < 10 dBm

Singal radio transmit power [dBm]

2.4G: -10 dBm to 20 dBm/chain

5G: -10 dBm to 20 dBm/chain

MTBF [year] 69.7 year
MTTR [hour] 0.5 hour
Frequency stability [ppm] +/-20
802.3at power supply description No function is limited.
802.3af power supply description The USB function is unavailable.
DC power supply description No function is limited.
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm
?>
slot depo 10k depo 10k situs slot gacor terbaru daftar slot gacor slot gacor hari ini slot gacor 777 slot gacor gampang menang Slot Gacor 88 Slot Gacor Gampang Menang Slot Server Thailand Slot Depo 10k Slot Deposit 10k Daftar Slot Gacor Slot Thailand Slot Server Thailand Slot Gacor Gampang Menang Slot Zeus Situs Slot Gacor Slot Gacor Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Daftar Slot Gacor Hari Ini Slot Gacor Link Slot Gacor Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Slot Gacor Gampang Menang Slot Thailand Slot Server Thailand Bandar Judi Slot Mahjong mahjong ways 2 slot demo mahjong Slot Mahjong Ways Slot Mahjong Demo Mahjong Ways Slot Mahjong Situs Judi Slot Slot Mahjong Demo Slot Pragmatic Situs Slot Gacor Demo Slot Pragmatic Slot Server Singapore Slot Online Tergacor Slot Gacor Slot Depo Slot Depo 5k Slot Depo 5k Dana Slot Dana Slot Gacor 777 Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor Hari Ini