...
1 / 3

Thiết bị phát sóng wifi Engenius ECW230 Wi-Fi 6 (802.11ax)

... Hàng chính hãng

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: ECW230
Mô tả:

ECW230 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Managed Indoor Wireless Access Point features 802.11ax technology, such as OFDMA, MU-MIMO, and spatial reuse, to expand the capabilities of Wi-Fi. 

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

ECW230 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Managed Indoor Wireless Access Point features 802.11ax technology, such as OFDMA, MU-MIMO, and spatial reuse, to expand the capabilities of Wi-Fi. 

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Product Highlight

ECW230 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Managed Indoor Wireless Access Point features 802.11ax technology, such as OFDMA, MU-MIMO, and spatial reuse, to expand the capabilities of Wi-Fi. 

  • Dual concurrent 802.11ax architecture & backward-compatible.
  • Supercharged speeds up to 2,400 Mbps (5 GHz) & up to1,200Mbps (2.4 GHz).
  • 2.5 GbE realizes greater throughput and supports 802.3at & 48V PoE input for flexible installation over 100 meters (328 feet).
  • WPA3 & WPA2-AES authentication support.
  • Cloud Managed with AP & Mesh mode.
  • Quick-scan device register & configuration and remote monitoring & troubleshooting.
  • Cloud manages an unlimited number of APs from anywhere with the EnGenius Cloud App.
  • Mesh wireless support simplifies setup, optimizes signals, and enables  self-heals.
Xem thêm

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11ax on 2.4 GHz
IEEE 802.11ax on 5 GHz
Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi
4 x 5 GHz: 6 dBi
Integrated Omni-Directional Antenna

Physical Interface

1 x 10/100/1000/2500 Ethernet Port (PoE+)
1 x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source 

Power-over-Ethernet: 802.3at Input
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /2A Power Adapter (optional)

Maximum Power Consumption

19.5W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Dual-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes

AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz~2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Transmit Power Up to 20 dBm on 2.4 GHz

Up to 23 dBm on 2.4 GHz
Up to 23 dBm on 5 GHz
(Maximum power is limited by regulatory domain)

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream 

4 × 4:4

SU-MIMO

Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,148 Mbps wireless data rate with HE40 bandwidth to a 4×4 wireless client device under the 2.4 GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2,400 Mbps wireless data rate with HE80 to a 4×4 wireless device under the 5 GHz radio.

MU-MIMO

(4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 2,400 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5 GHz simultaneously.

Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 1,148 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4 GHz simultaneously

Supported Data Rates (Mbps):

802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 1,148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4)
5 GHz: 18 to 2,400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31)
802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA)
802.11ac/a/g/n: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11ax supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput under the 2.4GHz radio –VHT40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

511 Per Radio

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Product Highlight

ECW230 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Managed Indoor Wireless Access Point features 802.11ax technology, such as OFDMA, MU-MIMO, and spatial reuse, to expand the capabilities of Wi-Fi. 

  • Dual concurrent 802.11ax architecture & backward-compatible.
  • Supercharged speeds up to 2,400 Mbps (5 GHz) & up to1,200Mbps (2.4 GHz).
  • 2.5 GbE realizes greater throughput and supports 802.3at & 48V PoE input for flexible installation over 100 meters (328 feet).
  • WPA3 & WPA2-AES authentication support.
  • Cloud Managed with AP & Mesh mode.
  • Quick-scan device register & configuration and remote monitoring & troubleshooting.
  • Cloud manages an unlimited number of APs from anywhere with the EnGenius Cloud App.
  • Mesh wireless support simplifies setup, optimizes signals, and enables  self-heals.
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11ax on 2.4 GHz
IEEE 802.11ax on 5 GHz
Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi
4 x 5 GHz: 6 dBi
Integrated Omni-Directional Antenna

Physical Interface

1 x 10/100/1000/2500 Ethernet Port (PoE+)
1 x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz

Power Source 

Power-over-Ethernet: 802.3at Input
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /2A Power Adapter (optional)

Maximum Power Consumption

19.5W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Dual-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz

Operation Modes

AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz~2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Transmit Power Up to 20 dBm on 2.4 GHz

Up to 23 dBm on 2.4 GHz
Up to 23 dBm on 5 GHz
(Maximum power is limited by regulatory domain)

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream 

4 × 4:4

SU-MIMO

Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,148 Mbps wireless data rate with HE40 bandwidth to a 4×4 wireless client device under the 2.4 GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2,400 Mbps wireless data rate with HE80 to a 4×4 wireless device under the 5 GHz radio.

MU-MIMO

(4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 2,400 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5 GHz simultaneously.

Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 1,148 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4 GHz simultaneously

Supported Data Rates (Mbps):

802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 1,148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4)
5 GHz: 18 to 2,400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31)
802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA)
802.11ac/a/g/n: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11ax supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput under the 2.4GHz radio –VHT40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

511 Per Radio

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm