...
1 / 4

Thiết bị phát sóng Wifi Aruba AP515 / IAP515 (Siêu wifi chuẩn AX MU-MIMO) Mới

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng
Tình trạng: New

Giá: 6.500.000₫ 7.500.000₫ -13%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:
Aruba AP515 là dòng wifi cao cấp chuẩn AX đời mới nhất hiện nay, Wifi phù hợp cho các công ty, văn phòng, phòng games, nơi kéo livestream, cày view youtube ... Wifi với công nghệ AX đáp ứng băng thông cực cao cho từng per station.
Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0901188385 - 0907591863 - 0938912229 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Aruba

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

Giới thiệu thiết bị phát wifi Aruba AP-515

Thiết bị wifi aruba AP-515 chuyên dụng là dòng wifi công nghiệp bán chạy nhất thế giới thuộc tập đoàn HP Enterprise Hoa Kỳ. Sở hữu thiết kế tối giản, có thể ốp trần hoặc treo tường tinh tế Aruba AP-515 hứa hẹn sẽ chiếm lĩnh thị trường wifi chuyên dụng cho quán cafe, nhà hàng lớn.

Thiết bị wifi aruba AP-515 đặc biệt với khá nhiều tính năng như wifi marketing, chịu tải 256 User với chuẩn wifi 6 (chuẩn ax), antena MIMO cấp phát 16 SSID, hỗ trợ quản lý tập trung nhiều AP ko cần controller vật lý…

Aruba AP-515 sẽ rất thích hợp cho mô hình văn phòng, nhà xưởng, khách sạn lớn cần một mạng wifi khổng lồ trên diện rộng.

Thông số kỹ thuật wifi Aruba AP-515 :

Số radio: 2 công nghệMU- MIMO 4X4:4+2×2:2
Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
Số lượng SSIDs: 16
Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
Khả năng chịu tải : 100-512 users
Nguồn:12V DC 3,0A và POE

Bảng so sánh thông số kỹ thuật thiết bị phát wifi Aruba 5 Seri:

Xem thêm
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz 802.11ax 4x4 MIMO and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5Ghz - Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 802.11ax client devices (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 802.11ax client devices (typical)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Radio 2.4Ghz - Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 802.11ax client devices or to two 1SS HE40 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 802.11ax client devices or to two 1SS HE20 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Maximum number of associated client devices Up to 512 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (for an 80MHz channel)
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40)
- 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MVC31, HT20 to HT40)
- 802.11ac: 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160)
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 4,803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna Four integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 4.2dBi in 2.4GHz and 7.5dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the effective per-antenna pattern is 3.8dBi in 2.4GHz and 4.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Interfaces • E0: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 2.5Gbps)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
- PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt (class 3 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• E1: 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
- Auto-sensing link speed and MDI/MDX
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
- Zigbee: up to 8dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
- Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.5dBi
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by DC or 802.3at (class 4) / 802.3bt (class 5) PoE, the AP will operate without restrictions
- When powered by 802.3af (class 3) PoE and with the IPM feature enabled, the AP will start up in unrestricted  mode, but it may apply restrictions depending on the PoE budget and actual power. What IPM restrictions to apply, and in what order, is programmable.
-  Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) PoE source and IPM disabled is not supported.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 16.0W
- PoE powered (802.3af, IPM enabled): 13.5W
- PoE powered (802.3at/bt): 20.8W
- All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 5.7W (PoE powered) or 5.5W (DC powered).
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
12.6W (PoE) or 9.7W (DC).
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
5.9W (PoE) or 1.5W (DC).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 200mm (W) x 200mm (D) x 46mm (H)/ 7.9” (W) x 7.9” (D) x 1.8” (H)
- 810g/28.5oz
Dimensions/weight (shipping): - 230mm (W) x 220mm (D) x 72mm (H)/ 9.1” (W) x 8.7” (D) x 2.8” (H)
- 1010g/35.5oz
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions • Operating conditions
- Temperature: 0C to +50C/+32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C/-40F to +158F 
- Humidity: 5% to 93% non-condensing 
​- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF):  560,000hrs (64yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.4.0.0, 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.4.0.0, 8.6.0.0

Các mã đặt hàng cho Aruba AP-515

Q9H59A Aruba AP-515 (EG) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H62ACM Aruba CM AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H63ACM Aruba CM AP-515 (US) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H60A Aruba AP-515 (IL) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H61A Aruba AP-515 (JP) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H62A Aruba AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H63A Aruba AP-515 (US) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H69A Aruba AP-515 (EG) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP 
Q9H70A Aruba AP-515 (IL) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H71A Aruba AP-515 (JP) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H72A Aruba AP-515 (RW) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H73A Aruba AP-515 (US) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Giới thiệu thiết bị phát wifi Aruba AP-515

Thiết bị wifi aruba AP-515 chuyên dụng là dòng wifi công nghiệp bán chạy nhất thế giới thuộc tập đoàn HP Enterprise Hoa Kỳ. Sở hữu thiết kế tối giản, có thể ốp trần hoặc treo tường tinh tế Aruba AP-515 hứa hẹn sẽ chiếm lĩnh thị trường wifi chuyên dụng cho quán cafe, nhà hàng lớn.

Thiết bị wifi aruba AP-515 đặc biệt với khá nhiều tính năng như wifi marketing, chịu tải 256 User với chuẩn wifi 6 (chuẩn ax), antena MIMO cấp phát 16 SSID, hỗ trợ quản lý tập trung nhiều AP ko cần controller vật lý…

Aruba AP-515 sẽ rất thích hợp cho mô hình văn phòng, nhà xưởng, khách sạn lớn cần một mạng wifi khổng lồ trên diện rộng.

Thông số kỹ thuật wifi Aruba AP-515 :

Số radio: 2 công nghệMU- MIMO 4X4:4+2×2:2
Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
Số lượng SSIDs: 16
Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
Khả năng chịu tải : 100-512 users
Nguồn:12V DC 3,0A và POE

Bảng so sánh thông số kỹ thuật thiết bị phát wifi Aruba 5 Seri:

Xem thêm
Thông số kỹ thuật
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz 802.11ax 4x4 MIMO and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5Ghz - Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 802.11ax client devices (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 802.11ax client devices (typical)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Radio 2.4Ghz - Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 802.11ax client devices or to two 1SS HE40 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 802.11ax client devices or to two 1SS HE20 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Maximum number of associated client devices Up to 512 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (for an 80MHz channel)
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40)
- 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MVC31, HT20 to HT40)
- 802.11ac: 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160)
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 4,803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna Four integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 4.2dBi in 2.4GHz and 7.5dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the effective per-antenna pattern is 3.8dBi in 2.4GHz and 4.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Interfaces • E0: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 2.5Gbps)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
- PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt (class 3 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• E1: 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
- Auto-sensing link speed and MDI/MDX
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
- Zigbee: up to 8dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
- Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.5dBi
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by DC or 802.3at (class 4) / 802.3bt (class 5) PoE, the AP will operate without restrictions
- When powered by 802.3af (class 3) PoE and with the IPM feature enabled, the AP will start up in unrestricted  mode, but it may apply restrictions depending on the PoE budget and actual power. What IPM restrictions to apply, and in what order, is programmable.
-  Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) PoE source and IPM disabled is not supported.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 16.0W
- PoE powered (802.3af, IPM enabled): 13.5W
- PoE powered (802.3at/bt): 20.8W
- All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 5.7W (PoE powered) or 5.5W (DC powered).
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
12.6W (PoE) or 9.7W (DC).
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
5.9W (PoE) or 1.5W (DC).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 200mm (W) x 200mm (D) x 46mm (H)/ 7.9” (W) x 7.9” (D) x 1.8” (H)
- 810g/28.5oz
Dimensions/weight (shipping): - 230mm (W) x 220mm (D) x 72mm (H)/ 9.1” (W) x 8.7” (D) x 2.8” (H)
- 1010g/35.5oz
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions • Operating conditions
- Temperature: 0C to +50C/+32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C/-40F to +158F 
- Humidity: 5% to 93% non-condensing 
​- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF):  560,000hrs (64yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.4.0.0, 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.4.0.0, 8.6.0.0

Các mã đặt hàng cho Aruba AP-515

Q9H59A Aruba AP-515 (EG) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H62ACM Aruba CM AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H63ACM Aruba CM AP-515 (US) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H60A Aruba AP-515 (IL) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H61A Aruba AP-515 (JP) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H62A Aruba AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H63A Aruba AP-515 (US) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H69A Aruba AP-515 (EG) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP 
Q9H70A Aruba AP-515 (IL) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H71A Aruba AP-515 (JP) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H72A Aruba AP-515 (RW) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Q9H73A Aruba AP-515 (US) TAA Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm