...
1 / 2

Thiết bị phát sóng wifi Aruba AP505 (Wifi 6 - Chuẩn AX)

... Hàng sắp về

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: AP505
Mô tả:

Bộ phát Wifi Aruba AP 505 chuẩn Wifi 6 Indoor Dual Radio 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP. Cung cấp các kết nối không dây tốc độ cao, bảo mật an toàn cho người dùng, tích hợp công nghệ lọc và tối ưu hóa kênh đảm bảo thiết bị luôn chịu tải cao 512 thiết bị, tránh được các vấn đề quá tải và nghẽn mạng. Với mức giá phải chăng, được cài đặt và quản lý dễ dàng Aruba AP 505 là sản phẩm Wifi đang được nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ lựa chọn sử dụng.

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

Bộ phát Wifi Aruba AP 505 chuẩn Wifi 6 Indoor Dual Radio 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP. Cung cấp các kết nối không dây tốc độ cao, bảo mật an toàn cho người dùng, tích hợp công nghệ lọc và tối ưu hóa kênh đảm bảo thiết bị luôn chịu tải cao 512 thiết bị, tránh được các vấn đề quá tải và nghẽn mạng. Với mức giá phải chăng, được cài đặt và quản lý dễ dàng Aruba AP 505 là sản phẩm Wifi đang được nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ lựa chọn sử dụng.

Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Giới thiệu về Wifi Aruba AP 505

Các điểm truy cập Wi-Fi 6 AP 505 có giá cả phải chăng, cung cấp khả năng kết nối hiệu suất cao phù hợp cho các hệ thống ứng dụng di động và IoT. Đáp ứng tốc độ dữ liệu tổng hợp tối đa là 1,49 Gbps (HE80 / HE20), AP-505 mang lại hiệu quả và độ tin cậy cần thiết cho các địa điểm làm việc như trường học, văn phòng hạng trung và nhà bán lẻ.

AP 505 là thiết bị phát wifi của hãng Aruba, được thiết kế áp dụng công nghệ Wifi 6 (802.11ax) cung cấp tốc độ truyền dữ liệu cao 1,49 Gbps. có khả năng quản lý thông minh và nâng cao phù hợp cho các doanh nghiệp cần bộ phát wifi hiệu suất cao, ổn định và khả năng mở rộng.

Tính năng nổi bật Aruba AP-505

Aruba AP 505 được thiết kế để tối ưu hóa trải nghiệm Wifi của người dùng với tính năng OFDMA và MU-MIMO, giúp giảm thời gian tranh chấp giữa các thiết bị khách tăng tối đa hiệu suât Wi-Fi. Với tối đa 2 luồng không gian (2SS) và băng thông kênh 80 MHz (HE80), AP-505 Series cung cấp khả năng không dây đột phá cho việc triển khai nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí.

Sức mạnh của wifi 6

Cung cấp tốc độ kết nối không dây và có dây lên đến 1,5Gbps hỗ trợ 512 người dùng truy cập cùng lúc.

Tối ưu hóa tần số RF bởi AI

Sử dụng tính năng tự học của AI, Air Match cung cấp khả năng tối ưu hóa RF tự động và xem xét các phân tích trên toàn bộ mạng. Giúp tối ưu hóa các kênh, băng thông và lưu lượng truy cập làm cho việc sử dụng Wifi của người dùng luôn ổn định và mượt mà mà không cần can thiệp thủ công.

Công nghệ ClientMatch của Aruba

công nghệ ClientMatch được tích hợp trên Wifi Aruba Ap 505 giúp tăng hiệu suất sử dụng wifi của các thiết bị khách, đảm bảo các kết nối liền mạch và nhất quán trên toàn bộ mạng.

Hỗ trợ Bluetooth 5 và Zigbee cho các kết nối IoT

Dễ dàng triển khai các kết nối và quản lý các thiết bị, dịch vụ IoT một cách an toàn. Đáp ứng nhu cầu tự động hóa ngày càng tăng trong nhà và các doanh nghiệp với hàng nghìn loại các thiết bị IoT của các hãng bên thứ ba tham gia vào hệ thống mạng qua các điểm AP.

Bảo mật các kết nối an toàn

Aruba Ap 505 được tích hợp giao thức bảo mật WPA3 và Enhanced Open đảm bảo an toàn cho người dùng và tài nguyên trong hệ thống mạng.

Xem thêm

Thông số kỹ thuật Aruba AP-505

aruba ap 505 datasheet
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5Ghz Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate with individual 2SS HE80 802.11ax client devices, or with two 1SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Radio 2.4Ghz Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps (287 Mbps) wireless data rate with individual 2SS HE40 (HE20) 802.11ax client devices or with two 1SS HE40 (HE20) 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM
- 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80), 1,083 with 1024-QAM
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna Two integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for 2x2 MIMO with peak antenna gain of 4.9dBi in 2.4GHz and 5.7dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
• Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 4.3dBi in 2.4GHz and 5.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Interfaces - Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at POE (class 3 or 4)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- BLE: up to 7dBm transmit power (class 1) and -93dBm receive sensitivity (1Mbps)
- Zigbee: up to 6dBm transmit power and -96dBm receive sensitivity
Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak
gain of 3.3dBi
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the 500 Series Ordering Guide for details
- When powered by DC or 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
- When powered by 802.3af (class 3) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 8.9W / 14.2W.
- POE powered (802.3at): 11.0W / 16.5W.
- POE powered (802.3af): 11.0W / 13.5W.
- This assumes that up to 5W is supplied to the attached USB device.
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
4.3W (DC) or 6.2W (POE).
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
1.7W (DC) or 3.7W (POE).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 160mm (W) x 161mm (D) x 37mm (H)
- 500g
Dimensions/weight (shipping): - 193mm (W) x 183mm (D) x 63mm (H)
- 645g
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions - Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF): 1.3Mhrs (148yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.6.0.0
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Giới thiệu về Wifi Aruba AP 505

Các điểm truy cập Wi-Fi 6 AP 505 có giá cả phải chăng, cung cấp khả năng kết nối hiệu suất cao phù hợp cho các hệ thống ứng dụng di động và IoT. Đáp ứng tốc độ dữ liệu tổng hợp tối đa là 1,49 Gbps (HE80 / HE20), AP-505 mang lại hiệu quả và độ tin cậy cần thiết cho các địa điểm làm việc như trường học, văn phòng hạng trung và nhà bán lẻ.

AP 505 là thiết bị phát wifi của hãng Aruba, được thiết kế áp dụng công nghệ Wifi 6 (802.11ax) cung cấp tốc độ truyền dữ liệu cao 1,49 Gbps. có khả năng quản lý thông minh và nâng cao phù hợp cho các doanh nghiệp cần bộ phát wifi hiệu suất cao, ổn định và khả năng mở rộng.

Tính năng nổi bật Aruba AP-505

Aruba AP 505 được thiết kế để tối ưu hóa trải nghiệm Wifi của người dùng với tính năng OFDMA và MU-MIMO, giúp giảm thời gian tranh chấp giữa các thiết bị khách tăng tối đa hiệu suât Wi-Fi. Với tối đa 2 luồng không gian (2SS) và băng thông kênh 80 MHz (HE80), AP-505 Series cung cấp khả năng không dây đột phá cho việc triển khai nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí.

Sức mạnh của wifi 6

Cung cấp tốc độ kết nối không dây và có dây lên đến 1,5Gbps hỗ trợ 512 người dùng truy cập cùng lúc.

Tối ưu hóa tần số RF bởi AI

Sử dụng tính năng tự học của AI, Air Match cung cấp khả năng tối ưu hóa RF tự động và xem xét các phân tích trên toàn bộ mạng. Giúp tối ưu hóa các kênh, băng thông và lưu lượng truy cập làm cho việc sử dụng Wifi của người dùng luôn ổn định và mượt mà mà không cần can thiệp thủ công.

Công nghệ ClientMatch của Aruba

công nghệ ClientMatch được tích hợp trên Wifi Aruba Ap 505 giúp tăng hiệu suất sử dụng wifi của các thiết bị khách, đảm bảo các kết nối liền mạch và nhất quán trên toàn bộ mạng.

Hỗ trợ Bluetooth 5 và Zigbee cho các kết nối IoT

Dễ dàng triển khai các kết nối và quản lý các thiết bị, dịch vụ IoT một cách an toàn. Đáp ứng nhu cầu tự động hóa ngày càng tăng trong nhà và các doanh nghiệp với hàng nghìn loại các thiết bị IoT của các hãng bên thứ ba tham gia vào hệ thống mạng qua các điểm AP.

Bảo mật các kết nối an toàn

Aruba Ap 505 được tích hợp giao thức bảo mật WPA3 và Enhanced Open đảm bảo an toàn cho người dùng và tài nguyên trong hệ thống mạng.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Aruba AP-505

aruba ap 505 datasheet
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5Ghz Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate with individual 2SS HE80 802.11ax client devices, or with two 1SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Radio 2.4Ghz Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps (287 Mbps) wireless data rate with individual 2SS HE40 (HE20) 802.11ax client devices or with two 1SS HE40 (HE20) 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM
- 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80), 1,083 with 1024-QAM
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna Two integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for 2x2 MIMO with peak antenna gain of 4.9dBi in 2.4GHz and 5.7dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
• Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 4.3dBi in 2.4GHz and 5.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Interfaces - Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at POE (class 3 or 4)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- BLE: up to 7dBm transmit power (class 1) and -93dBm receive sensitivity (1Mbps)
- Zigbee: up to 6dBm transmit power and -96dBm receive sensitivity
Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak
gain of 3.3dBi
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the 500 Series Ordering Guide for details
- When powered by DC or 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
- When powered by 802.3af (class 3) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 8.9W / 14.2W.
- POE powered (802.3at): 11.0W / 16.5W.
- POE powered (802.3af): 11.0W / 13.5W.
- This assumes that up to 5W is supplied to the attached USB device.
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
4.3W (DC) or 6.2W (POE).
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
1.7W (DC) or 3.7W (POE).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 160mm (W) x 161mm (D) x 37mm (H)
- 500g
Dimensions/weight (shipping): - 193mm (W) x 183mm (D) x 63mm (H)
- 645g
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions - Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF): 1.3Mhrs (148yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.6.0.0
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm
?>
slot depo 10k depo 10k situs slot gacor terbaru daftar slot gacor slot gacor hari ini slot gacor 777 slot gacor gampang menang Slot Gacor 88 Slot Gacor Gampang Menang Slot Server Thailand Slot Depo 10k Slot Deposit 10k Daftar Slot Gacor Slot Thailand Slot Server Thailand Slot Gacor Gampang Menang Slot Zeus Situs Slot Gacor Slot Gacor Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Daftar Slot Gacor Hari Ini Slot Gacor Link Slot Gacor Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Slot Gacor Gampang Menang Slot Thailand Slot Server Thailand Bandar Judi Slot Mahjong mahjong ways 2 slot demo mahjong Slot Mahjong Ways Slot Mahjong Demo Mahjong Ways Slot Mahjong Situs Judi Slot Slot Mahjong Demo Slot Pragmatic Situs Slot Gacor Demo Slot Pragmatic Slot Server Singapore Slot Online Tergacor Slot Gacor Slot Depo Slot Depo 5k Slot Depo 5k Dana Slot Dana Slot Gacor 777 Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor Hari Ini