...
1 / 1

Thiết bị phát sóng wifi Aruba AP-615 (RW) Wifi 6E Indoor Access Point

... Hàng mới 100%

Giá: 6.500.000₫ 7.500.000₫ -13%

Giá: 6.800.000₫ 7.500.000₫ -9%

Giá: 7.200.000₫ 7.500.000₫ -4%

Bảo hành:
3 tháng

6.500.000₫

6 tháng

6.800.000₫

12 tháng

7.200.000₫

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi:
Số lượng:
Mô tả:

Wifi Aruba AP 615 là sản phẩm WiFi 6E thế hệ mới của hãng công nghệ Aruba Networks HPE, Mỹ. Aruba AP-615 hỗ trợ chuẩn phát sóng AX tốc độ 3,6Gbps, cung cấp kết nối Wi-Fi nhanh chóng, linh hoạt và an toàn trong một nền tảng nhỏ gọn với giá cả phải chăng. Được thiết kế để lắp đặt trong nhà với bộ chân đế đa năng đi kèm

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

Wifi Aruba AP 615 là sản phẩm WiFi 6E thế hệ mới của hãng công nghệ Aruba Networks HPE, Mỹ. Aruba AP-615 hỗ trợ chuẩn phát sóng AX tốc độ 3,6Gbps, cung cấp kết nối Wi-Fi nhanh chóng, linh hoạt và an toàn trong một nền tảng nhỏ gọn với giá cả phải chăng. Được thiết kế để lắp đặt trong nhà với bộ chân đế đa năng đi kèm

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Wifi Aruba AP-615 (R7J49A) cung cấp hiệu suất wifi lớn hơn với băng tần 6Ghz dựa trên tiêu chuẩn 802.11ax tốc độ cao, ít nhiễu hơn để hỗ trợ video độ nét cao và nhiều ứng dụng khác. AP 615 hoạt động trên 3 băng tần 2.4Ghz 2x2 SU-MIMO tốc độ 574Mbps, 5Ghz 2x2 SU-MIMO tốc độ 1.2Gbps và 6Ghz 2x2 SU-MIMO 2.4Ghz, áp dụng công nghệ OFDMA nâng cao xử lý được nhiều máy khách hơn, hỗ trợ tới 512 người dùng truy cập đồng thời và 16 BSSIDs trên một Radio.

Thông tin tổng quan về wifi aruba ap 615

- Tên sản phẩm: Wifi Aruba AP 615

- Hãng sản xuất: Aruba Network Inc - HPE

- Loại AP: Wifi 6E Indoor, tri-radio, 2.4GHz, 5GHz, 6GHz

- Chế độ hoạt động: Access Point

- Angten tích hợp: 2x2:2 SU-MIMO

- Cổng kết nối: E0 RJ45 2.5Gbps và nhận nguồn POE-PD, DC port 12Vdc, USB 2.0

- Bảo mật: WEP, WPA2-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3

- Kiểu lắp đặt: chân đế ốp tường hoặc trần

- Phụ kiện đi kèm: sách hướng dẫn (không bao gồm bộ nguồn và mount kit)

- Hệ điều hành: ArubaOS và Aruba InstantOS 8.11.0.0

- Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội và HCM, khu vực ngoại thành và các tỉnh chúng tôi sẽ chuyển phát nhanh hoặc gửi nhà xe.

Tính năng nổi bật của Wifi AP-615 Aruba 610

Wifi Aruba AP 615 Access Point 610 Series

Nền tảng Wi-Fi 6E nhỏ gọn và tiết kiệm chi phí

Lý tưởng cho các môi trường mạng doanh nghiệp chi nhánh và mạng campus nhỏ, các AP Wi-Fi 6E Aruba 610 Series cung cấp kết nối nhanh chóng và an toàn. Cung cấp một nền tảng nhỏ gọn và hiệu quả về chi phí mang lại phạm vi phủ sóng với đầy đủ ba băng tần mà không cần triển khai nhiều AP.

Hỗ trợ băng tần 6 GHz

Tốc độ dữ liệu tổng hợp lên đến 3,6 Gbps cho thông lượng cao hơn và tốc độ nhanh hơn khi sử dụng băng tần 5 GHz và 6 GHz.

Radio kép có thể cấu hình

Dual Radios trên AP 615 có thể được cấu hình điều chỉnh để hỗ trợ theo bất kỳ hai trong ba băng tần khả dụng cho Wi-Fi (2,4 GHz, 5 GHz, 6 GHz), tính linh hoạt này có thể cung cấp phạm vi phủ sóng Wi-Fi 6E đầy đủ 3 băng tần trong môi trường đa AP.

Công suất tiêu thụ thấp

AP 615 được cấp nguồn bằng nguồn DC 12V hoặc bằng nguồn PoE 802.3af Class 3, khi có đồng thời nguồn DC và PoE thì nguồn DC sẽ được ưu tiên hơn và tự động tắt chế độ nhận nguồn PoE.

Cổng Ethernet tốc độ thông minh 2,5 Gbps

Tăng tốc độ và giảm thiểu tắc nghẽn kết nối với cổng Ethernet tốc độ cao 2,5Gbps, có thể cấu hình chuyển đổi dự phòng nhận nguồn PoE và uplink.

Kiểm soát được vị trí của AP

Tích hợp bộ thu GPS và đo thời gian nhỏ (FTM) cho phép các AP tự động xác định vị trí của mình và đóng vai trò là điểm tham chiếu cho vị trí của khách hàng chính xác.

Đảm bảo ưu tiên ứng dụng

Tích hợp công nghệ Aruba Air Slice tự động phân bổ và điều chỉnh các tài nguyên vô tuyến, để đảm bảo ưu tiên cho các ứng dụng doanh nghiệp khi có các luồng lưu lượng nền cạnh tranh, đáp ứng các yêu cầu về độ trễ và băng thông. Air Slice hỗ trợ nhiều dịch vụ như chơi game, IoT , thoại và video, v.v.

Xem thêm

Thông số kỹ thuật Aruba AP 615

R7J49A Aruba AP 615 Datasheet
Technical Specifications
AP type Indoor, tri-radio, 2.4GHz, 5GHz and 6GHz (dual concurrent) 802.11ax 2x2 MIMO
2.4GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps wireless data rate with 2SS HE40 802.11ax client devices (287Mbps for HE20)
5GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate with 2SS HE80 802.11ax client devices
6GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with 2SS HE160 802.11ax client devices
Maximum number of associated client devices Up to 512 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio (limited to 4 for the 6GHz radio)
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands

- 2.400 to 2.4835GHz ISM

- 5.150 to 5.250GHz U-NII-1

- 5.250 to 5.350GHz U-NII-2A

- 5.470 to 5.725GHz U-NII-2C

- 5.725 to 5.850GHz U-NII-3/ISM

- 5.850 to 5.895GHz U-NII-4

- 5.925 to 6.425GHz U-NII-5

- 6.425 to 6.525GHz U-NII-6

- 6.525 to 6.875GHz U-NII-7

- 6.875 to 7.125GHz U-NII-8

Available bands and channels Dependent on configured regulatory domain (country)
Supported radio technologies

- 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)

- 8022.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units

Supported modulation types

- 802.11b: BPSK, QPSK, CCK

- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM and 256- QAM (proprietary extension)

- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM (proprietary extension)

- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM

802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps) - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11

- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54

- 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM (proprietary extension)

- 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80); 1,083 with 1024-QAM (MCS10 and MCS11, proprietary extension)

- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)

- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)

- 802.11ax (6GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE160)

802.11n/ac packet aggregation A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements) Per radio/band (2.4GHz / 5GHz / 6GHz): +21 dBm (18dBm per chain)
Wi-Fi Antennas
Antena

Integrated downtilt omni-directional antennas for 2x2 MIMO with peak antenna gain of 2.8dBi in 2.4GHz, 4.5dBi in 5GHz and 4.5dBi in 6GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 to 40 degrees.

- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 2.0dBi in 2.4GHz, 3.5dBi in 5GHz and 3.4dBi in 6GHz.

Interfaces

E0: Ethernet wired network ports (RJ-45) Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX

- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications

- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at POE (class 3 or higher)

- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)

DC power interface: 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length

USB 2.0 host interface (Type A connector): Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device

Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4) radio

- BLE: up to 5dBm transmit power (class 1) and -100dBm receive sensitivity (125kbps)

- Zigbee: up to 5dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity (250kbps)

- Integrated omnidirectional antenna with roughly 30 to 40 degrees downtilt and peak gain of 2.6dBi

GNSS L1 (1575.42MHz) receiver supporting GPS, Galileo, GLONASS and BeiDou signals

-Receive sensitivity: -162dBm (tracking)

- Integrated omnidirectional antenna with roughly 30 to 40 degrees downtilt and peak gain of 2.3dBi

Advanced IOT Coexistence (AIC) allows concurrent operation of multiple radios in the 2.4GHz band

Built-in Trusted Platform Module (TPM) for enhanced security and anti-counterfeiting

Visual indicators (four multi-color LEDs): for System (1x) and Radio (3x) status

Reset button: factory reset, LED mode control (normal/off)

Serial console interface (proprietary, micro-B USB physical jack)

Kensington security slot

Automatic thermal shutdown and recovery function

Mechanical Specifications
Dimensions/weight (AP-615; unit without mount bracket)

- 160mm (W) x 160mm (D) x 39mm (H)

- 520g

Dimensions/weight (AP-615; shipping)

- 212mm (W) x 194mm (D) x 66mm (H)

- 800g

Environmental Specifications
Operating conditions - Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F

- Relative humidity: 5% to 95%

- ETS 300 019 class 3.2 environments

- AP is plenum rated for use in air-handling spaces

Storage conditions - Temperature: -25C to +55C / +13F to +131F

- Relative humidity: 10% to 100%

- ETS 300 019 class 1.2 environments

Transportation conditions - Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F

- Relative humidity: up to 95%

- ETS 300 019 class 2.3 environments

Reliability
Mean Time Between Failure (MTBF) 540khrs (62yrs) at +25C operating temperature
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Wifi Aruba AP-615 (R7J49A) cung cấp hiệu suất wifi lớn hơn với băng tần 6Ghz dựa trên tiêu chuẩn 802.11ax tốc độ cao, ít nhiễu hơn để hỗ trợ video độ nét cao và nhiều ứng dụng khác. AP 615 hoạt động trên 3 băng tần 2.4Ghz 2x2 SU-MIMO tốc độ 574Mbps, 5Ghz 2x2 SU-MIMO tốc độ 1.2Gbps và 6Ghz 2x2 SU-MIMO 2.4Ghz, áp dụng công nghệ OFDMA nâng cao xử lý được nhiều máy khách hơn, hỗ trợ tới 512 người dùng truy cập đồng thời và 16 BSSIDs trên một Radio.

Thông tin tổng quan về wifi aruba ap 615

- Tên sản phẩm: Wifi Aruba AP 615

- Hãng sản xuất: Aruba Network Inc - HPE

- Loại AP: Wifi 6E Indoor, tri-radio, 2.4GHz, 5GHz, 6GHz

- Chế độ hoạt động: Access Point

- Angten tích hợp: 2x2:2 SU-MIMO

- Cổng kết nối: E0 RJ45 2.5Gbps và nhận nguồn POE-PD, DC port 12Vdc, USB 2.0

- Bảo mật: WEP, WPA2-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3

- Kiểu lắp đặt: chân đế ốp tường hoặc trần

- Phụ kiện đi kèm: sách hướng dẫn (không bao gồm bộ nguồn và mount kit)

- Hệ điều hành: ArubaOS và Aruba InstantOS 8.11.0.0

- Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội và HCM, khu vực ngoại thành và các tỉnh chúng tôi sẽ chuyển phát nhanh hoặc gửi nhà xe.

Tính năng nổi bật của Wifi AP-615 Aruba 610

Wifi Aruba AP 615 Access Point 610 Series

Nền tảng Wi-Fi 6E nhỏ gọn và tiết kiệm chi phí

Lý tưởng cho các môi trường mạng doanh nghiệp chi nhánh và mạng campus nhỏ, các AP Wi-Fi 6E Aruba 610 Series cung cấp kết nối nhanh chóng và an toàn. Cung cấp một nền tảng nhỏ gọn và hiệu quả về chi phí mang lại phạm vi phủ sóng với đầy đủ ba băng tần mà không cần triển khai nhiều AP.

Hỗ trợ băng tần 6 GHz

Tốc độ dữ liệu tổng hợp lên đến 3,6 Gbps cho thông lượng cao hơn và tốc độ nhanh hơn khi sử dụng băng tần 5 GHz và 6 GHz.

Radio kép có thể cấu hình

Dual Radios trên AP 615 có thể được cấu hình điều chỉnh để hỗ trợ theo bất kỳ hai trong ba băng tần khả dụng cho Wi-Fi (2,4 GHz, 5 GHz, 6 GHz), tính linh hoạt này có thể cung cấp phạm vi phủ sóng Wi-Fi 6E đầy đủ 3 băng tần trong môi trường đa AP.

Công suất tiêu thụ thấp

AP 615 được cấp nguồn bằng nguồn DC 12V hoặc bằng nguồn PoE 802.3af Class 3, khi có đồng thời nguồn DC và PoE thì nguồn DC sẽ được ưu tiên hơn và tự động tắt chế độ nhận nguồn PoE.

Cổng Ethernet tốc độ thông minh 2,5 Gbps

Tăng tốc độ và giảm thiểu tắc nghẽn kết nối với cổng Ethernet tốc độ cao 2,5Gbps, có thể cấu hình chuyển đổi dự phòng nhận nguồn PoE và uplink.

Kiểm soát được vị trí của AP

Tích hợp bộ thu GPS và đo thời gian nhỏ (FTM) cho phép các AP tự động xác định vị trí của mình và đóng vai trò là điểm tham chiếu cho vị trí của khách hàng chính xác.

Đảm bảo ưu tiên ứng dụng

Tích hợp công nghệ Aruba Air Slice tự động phân bổ và điều chỉnh các tài nguyên vô tuyến, để đảm bảo ưu tiên cho các ứng dụng doanh nghiệp khi có các luồng lưu lượng nền cạnh tranh, đáp ứng các yêu cầu về độ trễ và băng thông. Air Slice hỗ trợ nhiều dịch vụ như chơi game, IoT , thoại và video, v.v.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Aruba AP 615

R7J49A Aruba AP 615 Datasheet
Technical Specifications
AP type Indoor, tri-radio, 2.4GHz, 5GHz and 6GHz (dual concurrent) 802.11ax 2x2 MIMO
2.4GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps wireless data rate with 2SS HE40 802.11ax client devices (287Mbps for HE20)
5GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate with 2SS HE80 802.11ax client devices
6GHz radio Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with 2SS HE160 802.11ax client devices
Maximum number of associated client devices Up to 512 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio (limited to 4 for the 6GHz radio)
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands

- 2.400 to 2.4835GHz ISM

- 5.150 to 5.250GHz U-NII-1

- 5.250 to 5.350GHz U-NII-2A

- 5.470 to 5.725GHz U-NII-2C

- 5.725 to 5.850GHz U-NII-3/ISM

- 5.850 to 5.895GHz U-NII-4

- 5.925 to 6.425GHz U-NII-5

- 6.425 to 6.525GHz U-NII-6

- 6.525 to 6.875GHz U-NII-7

- 6.875 to 7.125GHz U-NII-8

Available bands and channels Dependent on configured regulatory domain (country)
Supported radio technologies

- 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)

- 8022.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units

Supported modulation types

- 802.11b: BPSK, QPSK, CCK

- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM and 256- QAM (proprietary extension)

- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM (proprietary extension)

- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM

802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps) - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11

- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54

- 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM (proprietary extension)

- 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80); 1,083 with 1024-QAM (MCS10 and MCS11, proprietary extension)

- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)

- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)

- 802.11ax (6GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE160)

802.11n/ac packet aggregation A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements) Per radio/band (2.4GHz / 5GHz / 6GHz): +21 dBm (18dBm per chain)
Wi-Fi Antennas
Antena

Integrated downtilt omni-directional antennas for 2x2 MIMO with peak antenna gain of 2.8dBi in 2.4GHz, 4.5dBi in 5GHz and 4.5dBi in 6GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 to 40 degrees.

- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 2.0dBi in 2.4GHz, 3.5dBi in 5GHz and 3.4dBi in 6GHz.

Interfaces

E0: Ethernet wired network ports (RJ-45) Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX

- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications

- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at POE (class 3 or higher)

- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)

DC power interface: 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length

USB 2.0 host interface (Type A connector): Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device

Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4) radio

- BLE: up to 5dBm transmit power (class 1) and -100dBm receive sensitivity (125kbps)

- Zigbee: up to 5dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity (250kbps)

- Integrated omnidirectional antenna with roughly 30 to 40 degrees downtilt and peak gain of 2.6dBi

GNSS L1 (1575.42MHz) receiver supporting GPS, Galileo, GLONASS and BeiDou signals

-Receive sensitivity: -162dBm (tracking)

- Integrated omnidirectional antenna with roughly 30 to 40 degrees downtilt and peak gain of 2.3dBi

Advanced IOT Coexistence (AIC) allows concurrent operation of multiple radios in the 2.4GHz band

Built-in Trusted Platform Module (TPM) for enhanced security and anti-counterfeiting

Visual indicators (four multi-color LEDs): for System (1x) and Radio (3x) status

Reset button: factory reset, LED mode control (normal/off)

Serial console interface (proprietary, micro-B USB physical jack)

Kensington security slot

Automatic thermal shutdown and recovery function

Mechanical Specifications
Dimensions/weight (AP-615; unit without mount bracket)

- 160mm (W) x 160mm (D) x 39mm (H)

- 520g

Dimensions/weight (AP-615; shipping)

- 212mm (W) x 194mm (D) x 66mm (H)

- 800g

Environmental Specifications
Operating conditions - Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F

- Relative humidity: 5% to 95%

- ETS 300 019 class 3.2 environments

- AP is plenum rated for use in air-handling spaces

Storage conditions - Temperature: -25C to +55C / +13F to +131F

- Relative humidity: 10% to 100%

- ETS 300 019 class 1.2 environments

Transportation conditions - Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F

- Relative humidity: up to 95%

- ETS 300 019 class 2.3 environments

Reliability
Mean Time Between Failure (MTBF) 540khrs (62yrs) at +25C operating temperature
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm
?>
slot depo 10k depo 10k situs slot gacor terbaru daftar slot gacor slot gacor hari ini slot gacor 777 slot gacor gampang menang Slot Gacor 88 Slot Gacor Gampang Menang Slot Server Thailand Slot Depo 10k Slot Deposit 10k Daftar Slot Gacor Slot Thailand Slot Server Thailand Slot Gacor Gampang Menang Slot Zeus Situs Slot Gacor Slot Gacor Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Daftar Slot Gacor Hari Ini Slot Gacor Link Slot Gacor Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Slot Gacor Gampang Menang Slot Thailand Slot Server Thailand Bandar Judi Slot Mahjong mahjong ways 2 slot demo mahjong Slot Mahjong Ways Slot Mahjong Demo Mahjong Ways Slot Mahjong Situs Judi Slot Slot Mahjong Demo Slot Pragmatic Situs Slot Gacor Demo Slot Pragmatic Slot Server Singapore Slot Online Tergacor Slot Gacor Slot Depo Slot Depo 5k Slot Depo 5k Dana Slot Dana Slot Gacor 777 Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor Hari Ini