Phatsongwifi
Mỹ Thương hiệu: Cisco

48-port GE PoE Switch Cisco C9300-48P-E

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
Part Number
48-port GE PoE Switch Cisco C9300-48P-E
Kho hàng
Liên hệ
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0777621381 - 0396827937 để có giá tốt.
Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

48-port Gigabit Ethernet PoE Switch Cisco C9300-48P-E

-    Cisco Catalyst C9300-48P-E là dòng switch cấp doanh nghiệp với 48 cổng hỗ trợ cấp nguồn PoE+, thuộc dòng Catalyst 9300 – nền tảng chuyển mạch stackable hàng đầu của Cisco, được thiết kế tối ưu cho bảo mật, IoT, di động và điện toán đám mây.
-    Dòng Catalyst 9300 là thế hệ tiếp theo của nền tảng chuyển mạch được triển khai rộng rãi nhất trong ngành công nghiệp. Với băng thông stacking lên đến 480 Gbps, đây là giải pháp có mật độ stacking cao nhất hiện nay, cùng kiến trúc uplink linh hoạt. Đồng thời, đây cũng là nền tảng đầu tiên được tối ưu hóa cho triển khai mạng không dây mật độ cao chuẩn Wi-Fi 802.11ac Wave 2.
-    Thiết bị sử dụng kiến trúc CPU x86 và bộ nhớ mở rộng, cho phép hỗ trợ các ứng dụng container hóa và chạy trực tiếp các phần mềm, script của bên thứ ba ngay trên switch – sẵn sàng cho các nhu cầu mạng trong tương lai.

Thông số kỹ thuật

Configurations
Total 10/100/1000, Multigigabit copper  48 port PoE+
Uplink Configuration Modular Uplinks
Default AC power supply 715W AC
Power supply
Primary Power Supply PWR-C1-1100WAC-P
Default or Upgrade Upgrade
Available PoE 822W
With 350W Secondary PS 1172W
With 715W secondary PS 1440W
With 1100W Secondary PS 1440W
With 1900W Secondary PS 1440W
Supported stacking options
Stacking support StackWise-480
Stacking bandwidth support 480 Gbps
Optional Stacking hardware StackWise cable
Number of members 8
Performance specifications
Total number of MAC addresses 32,000
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes)
IPv6 routing entries 16,000
Multicast routing scale 8,000
QoS scale entries 5,120
ACL scale entries 5,120
Packet buffer per SKU 32MB
FNF entries 128,000
DRAM 8 GB
Flash 16 GB
VLAN IDs 4094
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) 1000
Jumbo frames 9198 bytes
Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack 448
Bandwidth specifications
Switching capacity 256 Gbps
Switching capacity with stacking 736 Gbps
Forwarding rate 190.47 Mpps
Forwarding rate with stacking 547.62 Mpps
General Specifications
Chassis only Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 40.9 cm
W/ Default Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 44.9 cm
W/ 1100W Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
Weight (with default power supply) 7.59kg
Mean Time Between Failures – MTBF (hours) 277,770hours
Safety and compliance
Safety certifications UL 60950-1
CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1
EN 60950-1
IEC 60950-1
AS/NZS 60950.1
IEEE 802.3
Electromagnetic compatibility certifications 47 CFR Part 15
EN 300 386 V1.6.1
EN 55032 Class A
CISPR 32 Class A
EN61000-3-2
EN61000-3-3
ICES-003 Class A
TCVN 7189 Class A
V-3 Class A
CISPR 35
EN 300 386
EN 55035
TCVN 7317
V-2/2015.04
V-3/2015.04
CNS13438
KN32
KN35
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5

- Bảo hành: 12 tháng.

48-port Gigabit Ethernet PoE Switch Cisco C9300-48P-E

-    Cisco Catalyst C9300-48P-E là dòng switch cấp doanh nghiệp với 48 cổng hỗ trợ cấp nguồn PoE+, thuộc dòng Catalyst 9300 – nền tảng chuyển mạch stackable hàng đầu của Cisco, được thiết kế tối ưu cho bảo mật, IoT, di động và điện toán đám mây.
-    Dòng Catalyst 9300 là thế hệ tiếp theo của nền tảng chuyển mạch được triển khai rộng rãi nhất trong ngành công nghiệp. Với băng thông stacking lên đến 480 Gbps, đây là giải pháp có mật độ stacking cao nhất hiện nay, cùng kiến trúc uplink linh hoạt. Đồng thời, đây cũng là nền tảng đầu tiên được tối ưu hóa cho triển khai mạng không dây mật độ cao chuẩn Wi-Fi 802.11ac Wave 2.
-    Thiết bị sử dụng kiến trúc CPU x86 và bộ nhớ mở rộng, cho phép hỗ trợ các ứng dụng container hóa và chạy trực tiếp các phần mềm, script của bên thứ ba ngay trên switch – sẵn sàng cho các nhu cầu mạng trong tương lai.

Thông số kỹ thuật

Configurations
Total 10/100/1000, Multigigabit copper  48 port PoE+
Uplink Configuration Modular Uplinks
Default AC power supply 715W AC
Power supply
Primary Power Supply PWR-C1-1100WAC-P
Default or Upgrade Upgrade
Available PoE 822W
With 350W Secondary PS 1172W
With 715W secondary PS 1440W
With 1100W Secondary PS 1440W
With 1900W Secondary PS 1440W
Supported stacking options
Stacking support StackWise-480
Stacking bandwidth support 480 Gbps
Optional Stacking hardware StackWise cable
Number of members 8
Performance specifications
Total number of MAC addresses 32,000
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes)
IPv6 routing entries 16,000
Multicast routing scale 8,000
QoS scale entries 5,120
ACL scale entries 5,120
Packet buffer per SKU 32MB
FNF entries 128,000
DRAM 8 GB
Flash 16 GB
VLAN IDs 4094
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) 1000
Jumbo frames 9198 bytes
Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack 448
Bandwidth specifications
Switching capacity 256 Gbps
Switching capacity with stacking 736 Gbps
Forwarding rate 190.47 Mpps
Forwarding rate with stacking 547.62 Mpps
General Specifications
Chassis only Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 40.9 cm
W/ Default Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 44.9 cm
W/ 1100W Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
Weight (with default power supply) 7.59kg
Mean Time Between Failures – MTBF (hours) 277,770hours
Safety and compliance
Safety certifications UL 60950-1
CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1
EN 60950-1
IEC 60950-1
AS/NZS 60950.1
IEEE 802.3
Electromagnetic compatibility certifications 47 CFR Part 15
EN 300 386 V1.6.1
EN 55032 Class A
CISPR 32 Class A
EN61000-3-2
EN61000-3-3
ICES-003 Class A
TCVN 7189 Class A
V-3 Class A
CISPR 35
EN 300 386
EN 55035
TCVN 7317
V-2/2015.04
V-3/2015.04
CNS13438
KN32
KN35
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5

- Bảo hành: 12 tháng.

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan