Phatsongwifi
Mỹ Thương hiệu: Cisco

24-port GE UPoE Switch Cisco C9300-24U-E

Hàng chính hãng
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
Part Number
24-port GE UPoE Switch Cisco C9300-24U-E
Kho hàng
Liên hệ
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0777621381 - 0396827937 để có giá tốt.
Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

24-port Gigabit Ethernet UPoE Switch Cisco C9300-24U-E

-    Cisco Catalyst C9300-24U-E là switch cấp doanh nghiệp 24 cổng hỗ trợ UPOE (Universal Power over Ethernet), thuộc dòng Catalyst 9300, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối hiện đại cho các môi trường mạng thông minh, an toàn và linh hoạt như văn phòng, trung tâm dữ liệu nhỏ hoặc các hệ thống IoT quy mô lớn.
-    Với khả năng stacking tốc độ cao, cấp nguồn PoE mạnh mẽ và nền tảng phần cứng hiện đại hỗ trợ container hóa, thiết bị này không chỉ phục vụ tốt nhu cầu hiện tại mà còn sẵn sàng cho các xu hướng mạng trong tương lai.
Tính năng nổi bật
24 cổng Ethernet Gigabit hỗ trợ cấp nguồn UPOE
-    Mỗi cổng có thể cung cấp lên đến 60W điện năng – thích hợp cho camera IP, điện thoại video, màn hình hiển thị, điểm truy cập Wi-Fi 6/6E, thiết bị hội nghị,...
-    Chuẩn UPOE cho phép truyền cả dữ liệu và điện qua một dây cáp duy nhất, giảm thiểu dây dẫn và chi phí triển khai.
 Nguồn PoE mạnh mẽ – tổng công suất lên đến 830W
-    Đủ khả năng cấp nguồn đồng thời cho nhiều thiết bị UPOE mà không cần bổ sung nguồn ngoài.
-    Tích hợp Cisco StackPower – chia sẻ nguồn điện giữa các switch cùng stack, tối ưu hiệu quả sử dụng và tăng độ dự phòng.
Stacking tốc độ cao với Cisco StackWise-480
-    Băng thông stacking lên đến 480 Gbps giữa các switch trong cùng một nhóm stack – hỗ trợ quản lý tập trung, nâng cao hiệu suất hệ thống.
-    Dễ dàng mở rộng số lượng cổng mạng mà vẫn giữ nguyên kiến trúc mạng ổn định.
Phần cứng hiện đại, sẵn sàng cho ứng dụng mới
-    CPU kiến trúc x86 cùng bộ nhớ RAM 8 GB và Flash 16 GB – cho phép chạy ứng dụng container, script Python, hoặc phần mềm của bên thứ ba trực tiếp trên thiết bị.
Hệ điều hành Network Essentials
-    Hỗ trợ đầy đủ các tính năng Layer 2 và các chức năng định tuyến cơ bản Layer 3 như:
•    VLAN, STP, EtherChannel
•    Static routing, RIP, OSPF (cơ bản)
•    DHCP, ACL, Multicast (PIM-SM/DM)
•    Quản lý lưu lượng (QoS), SNMP, RADIUS, TACACS+
Khả năng mở rộng linh hoạt
-    Hỗ trợ tối đa 32.000 địa chỉ MAC, 32.000 tuyến IPv4, 16.000 tuyến IPv6, và 4.000 VLAN ID.
-    Hệ thống phù hợp cho cả triển khai đơn lẻ lẫn mạng doanh nghiệp lớn với yêu cầu phát triển dài hạn.
Đạt chuẩn an toàn và hoạt động bền bỉ
-    MTBF (thời gian trung bình giữa hai lỗi): 299.000 giờ
-    Đạt chứng nhận đầy đủ: UL, EN, IEC, TCVN, CISPR,… đảm bảo phù hợp với môi trường lắp đặt chuyên nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Configurations
Total 10/100/1000 copper  24 port Cisco UPOE
Uplink Configuration Modular Uplinks
Default AC power supply 1100W AC
Power supply
Primary Power Supply PWR-C1-1900WAC-P
Default or Upgrade Upgrade
Available PoE 1440W
With 350W Secondary PS 1440W
With 715W secondary PS 1440W
With 1100W Secondary PS 1440W
With 1900W Secondary PS 1440W
Supported stacking options
Stacking support StackWise-480
Stacking bandwidth support 480 Gbps
Optional Stacking hardware StackWise cable
Number of members 8
Performance specifications
Total number of MAC addresses 32,000
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes)
IPv6 routing entries 16,000
Multicast routing scale 8,000
QoS scale entries 5,120
ACL scale entries 5,120
Packet buffer per SKU 16MB
FNF entries 64,000
DRAM 8 GB
Flash 16 GB
VLAN IDs 4094
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) 1000
Jumbo frames 9198 bytes
Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack 448
Bandwidth specifications
Switching capacity 208 Gbps
Switching capacity with stacking 688 Gbps
Forwarding rate 154.76 Mpps
Forwarding rate with stacking 511.90 Mpps
General Specifications
Chassis only Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 40.9 cm
W/ Default Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
W/ 1100W Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
Weight (with default power supply) 7.54kg
Mean Time Between Failures – MTBF (hours) 238,410hours
Safety and compliance
Safety certifications UL 60950-1
CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1
EN 60950-1
IEC 60950-1
AS/NZS 60950.1
IEEE 802.3
Electromagnetic compatibility certifications 47 CFR Part 15
EN 300 386 V1.6.1
EN 55032 Class A
CISPR 32 Class A
EN61000-3-2
EN61000-3-3
ICES-003 Class A
TCVN 7189 Class A
V-3 Class A
CISPR 35
EN 300 386
EN 55035
TCVN 7317
V-2/2015.04
V-3/2015.04
CNS13438
KN32
KN35
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5

- Bảo hành: 12 tháng.

24-port Gigabit Ethernet UPoE Switch Cisco C9300-24U-E

-    Cisco Catalyst C9300-24U-E là switch cấp doanh nghiệp 24 cổng hỗ trợ UPOE (Universal Power over Ethernet), thuộc dòng Catalyst 9300, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối hiện đại cho các môi trường mạng thông minh, an toàn và linh hoạt như văn phòng, trung tâm dữ liệu nhỏ hoặc các hệ thống IoT quy mô lớn.
-    Với khả năng stacking tốc độ cao, cấp nguồn PoE mạnh mẽ và nền tảng phần cứng hiện đại hỗ trợ container hóa, thiết bị này không chỉ phục vụ tốt nhu cầu hiện tại mà còn sẵn sàng cho các xu hướng mạng trong tương lai.
Tính năng nổi bật
24 cổng Ethernet Gigabit hỗ trợ cấp nguồn UPOE
-    Mỗi cổng có thể cung cấp lên đến 60W điện năng – thích hợp cho camera IP, điện thoại video, màn hình hiển thị, điểm truy cập Wi-Fi 6/6E, thiết bị hội nghị,...
-    Chuẩn UPOE cho phép truyền cả dữ liệu và điện qua một dây cáp duy nhất, giảm thiểu dây dẫn và chi phí triển khai.
 Nguồn PoE mạnh mẽ – tổng công suất lên đến 830W
-    Đủ khả năng cấp nguồn đồng thời cho nhiều thiết bị UPOE mà không cần bổ sung nguồn ngoài.
-    Tích hợp Cisco StackPower – chia sẻ nguồn điện giữa các switch cùng stack, tối ưu hiệu quả sử dụng và tăng độ dự phòng.
Stacking tốc độ cao với Cisco StackWise-480
-    Băng thông stacking lên đến 480 Gbps giữa các switch trong cùng một nhóm stack – hỗ trợ quản lý tập trung, nâng cao hiệu suất hệ thống.
-    Dễ dàng mở rộng số lượng cổng mạng mà vẫn giữ nguyên kiến trúc mạng ổn định.
Phần cứng hiện đại, sẵn sàng cho ứng dụng mới
-    CPU kiến trúc x86 cùng bộ nhớ RAM 8 GB và Flash 16 GB – cho phép chạy ứng dụng container, script Python, hoặc phần mềm của bên thứ ba trực tiếp trên thiết bị.
Hệ điều hành Network Essentials
-    Hỗ trợ đầy đủ các tính năng Layer 2 và các chức năng định tuyến cơ bản Layer 3 như:
•    VLAN, STP, EtherChannel
•    Static routing, RIP, OSPF (cơ bản)
•    DHCP, ACL, Multicast (PIM-SM/DM)
•    Quản lý lưu lượng (QoS), SNMP, RADIUS, TACACS+
Khả năng mở rộng linh hoạt
-    Hỗ trợ tối đa 32.000 địa chỉ MAC, 32.000 tuyến IPv4, 16.000 tuyến IPv6, và 4.000 VLAN ID.
-    Hệ thống phù hợp cho cả triển khai đơn lẻ lẫn mạng doanh nghiệp lớn với yêu cầu phát triển dài hạn.
Đạt chuẩn an toàn và hoạt động bền bỉ
-    MTBF (thời gian trung bình giữa hai lỗi): 299.000 giờ
-    Đạt chứng nhận đầy đủ: UL, EN, IEC, TCVN, CISPR,… đảm bảo phù hợp với môi trường lắp đặt chuyên nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Configurations
Total 10/100/1000 copper  24 port Cisco UPOE
Uplink Configuration Modular Uplinks
Default AC power supply 1100W AC
Power supply
Primary Power Supply PWR-C1-1900WAC-P
Default or Upgrade Upgrade
Available PoE 1440W
With 350W Secondary PS 1440W
With 715W secondary PS 1440W
With 1100W Secondary PS 1440W
With 1900W Secondary PS 1440W
Supported stacking options
Stacking support StackWise-480
Stacking bandwidth support 480 Gbps
Optional Stacking hardware StackWise cable
Number of members 8
Performance specifications
Total number of MAC addresses 32,000
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes)
IPv6 routing entries 16,000
Multicast routing scale 8,000
QoS scale entries 5,120
ACL scale entries 5,120
Packet buffer per SKU 16MB
FNF entries 64,000
DRAM 8 GB
Flash 16 GB
VLAN IDs 4094
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) 1000
Jumbo frames 9198 bytes
Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack 448
Bandwidth specifications
Switching capacity 208 Gbps
Switching capacity with stacking 688 Gbps
Forwarding rate 154.76 Mpps
Forwarding rate with stacking 511.90 Mpps
General Specifications
Chassis only Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 40.9 cm
W/ Default Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
W/ 1100W Power Supply Dimensions (H x W x D) 4.4 x 44.5 x 48.8 cm
Weight (with default power supply) 7.54kg
Mean Time Between Failures – MTBF (hours) 238,410hours
Safety and compliance
Safety certifications UL 60950-1
CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1
EN 60950-1
IEC 60950-1
AS/NZS 60950.1
IEEE 802.3
Electromagnetic compatibility certifications 47 CFR Part 15
EN 300 386 V1.6.1
EN 55032 Class A
CISPR 32 Class A
EN61000-3-2
EN61000-3-3
ICES-003 Class A
TCVN 7189 Class A
V-3 Class A
CISPR 35
EN 300 386
EN 55035
TCVN 7317
V-2/2015.04
V-3/2015.04
CNS13438
KN32
KN35
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5

- Bảo hành: 12 tháng.

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan