...
1 / 2

Thiết bị chuyển mạch Aruba Instant On 1830 48G 4SFP Switch - JL814A

... Hàng chính hãng

Giá: 11.900.000₫ 13.900.000₫ -14%

Bảo hành:
Lifetime

11.900.000₫

Part Number: JL814A
Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi:

Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.

Số lượng:
Mô tả:

Switch R814A Aruba Instant On 1830 48G 4SFP. Thiết bị chuyển mạch R814A Switch Access Layer 2 48 ports RJ-45 autosensing 10/100/1000, 4 ports SFP Uplink 1000 Mbps, giá cả phải chăng dễ dàng quản trị bằng Clound, mobile App hoặc giao diện web.

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

Switch R814A Aruba Instant On 1830 48G 4SFP. Thiết bị chuyển mạch R814A Switch Access Layer 2 48 ports RJ-45 autosensing 10/100/1000, 4 ports SFP Uplink 1000 Mbps, giá cả phải chăng dễ dàng quản trị bằng Clound, mobile App hoặc giao diện web.

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

JL814A là sản phẩm chuyển mạch thông minh, cung cấp số lượng cổng kết nối lớn với 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000, và 4 cổng Uplink quang SFP tốc độ 1000 Mbps. Được thiết kế linh hoạt lắp đặt trong tủ rack, gắn trên tường, hoặc gắn dưới bàn sử dụng giá đỡ Order kèm theo thiết bị.

Thông số kỹ thuật JL814A

Datasheet JL814A
Specifications
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

(IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP 1GbE ports

Physical Characteristics
Dimensions 253.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm
Weight 7.80 lb (3.54 kg)
Memory and Flash ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB
Performance
Throughput (Mpps) 77.37 Mpps
Switching capacity 104 Gbps
100 Mb latency < 5.2 uSec
1000 Mb latency < 2.8 uSec
MAC address table size (# of entries) 16,000 entries
Reliability MTBF (years) 114.4
Environment
Operating temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C)
Nonoperating/ storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/ storage relative humidity 15% to 95% @ 140°F (60°C)
Altitude up to 10,000 ft (3 km)
Acoustics1
Idle LWAd = 3.3 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic LWAd = 3.4 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic / 0% PoE -
100% traffic / 50% PoE -
100% traffic / 100% PoE -
Electrical Characteristics
Frequency 50Hz/60Hz
AC voltage 100-127VAC / 200- 240VAC
Current 0.9A/0.6A
Maximum power rating 100-127V: 40.2W 200-220V: 40W
Idle power 100-127V: 17.7W 200-220V: 17.7W
PoE power -
Power supply Internal power supply
Safety

EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013

EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

Emissions

EN 55032:2015/CISPR 32, Class A

FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A

ICES-003 Class A

VCCI Class A

CNS 13438 Class A

KN 32 Class A

AS/NZS CISPR 32 Class A

Immunity
Generic EN 55035, CISPR 35, KN35
EN EN 55035, CISPR 35
ESD EN/IEC 61000
-4-2
Radiated EN/IEC 61000
-4-3
EFT/Burst EN/IEC 61000
-4-4
Surge EN/IEC 61000
-4-5
Conducted EN/IEC 61000
-4-6
Power frequency magnetic field EN/IEC 61000
-4-8
Voltage dips and interruptions EN/IEC 61000-4-11
Harmonics EN/IEC 61000
-3-2
Flicker EN /IEC 61000-3-3
Device Management Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager
Mounting
Mounting positions and supported racking

Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included

Supports table-top mounting

Supports rack-mounting

Supports wall-mounting with ports facing either up or down

Supports under-table mounting using the brackets provided

Xem thêm

JL814A là sản phẩm chuyển mạch thông minh, cung cấp số lượng cổng kết nối lớn với 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000, và 4 cổng Uplink quang SFP tốc độ 1000 Mbps. Được thiết kế linh hoạt lắp đặt trong tủ rack, gắn trên tường, hoặc gắn dưới bàn sử dụng giá đỡ Order kèm theo thiết bị.

Thông số kỹ thuật JL814A

Datasheet JL814A
Specifications
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

(IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP 1GbE ports

Physical Characteristics
Dimensions 253.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm
Weight 7.80 lb (3.54 kg)
Memory and Flash ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB
Performance
Throughput (Mpps) 77.37 Mpps
Switching capacity 104 Gbps
100 Mb latency < 5.2 uSec
1000 Mb latency < 2.8 uSec
MAC address table size (# of entries) 16,000 entries
Reliability MTBF (years) 114.4
Environment
Operating temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C)
Nonoperating/ storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/ storage relative humidity 15% to 95% @ 140°F (60°C)
Altitude up to 10,000 ft (3 km)
Acoustics1
Idle LWAd = 3.3 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic LWAd = 3.4 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic / 0% PoE -
100% traffic / 50% PoE -
100% traffic / 100% PoE -
Electrical Characteristics
Frequency 50Hz/60Hz
AC voltage 100-127VAC / 200- 240VAC
Current 0.9A/0.6A
Maximum power rating 100-127V: 40.2W 200-220V: 40W
Idle power 100-127V: 17.7W 200-220V: 17.7W
PoE power -
Power supply Internal power supply
Safety

EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013

EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

Emissions

EN 55032:2015/CISPR 32, Class A

FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A

ICES-003 Class A

VCCI Class A

CNS 13438 Class A

KN 32 Class A

AS/NZS CISPR 32 Class A

Immunity
Generic EN 55035, CISPR 35, KN35
EN EN 55035, CISPR 35
ESD EN/IEC 61000
-4-2
Radiated EN/IEC 61000
-4-3
EFT/Burst EN/IEC 61000
-4-4
Surge EN/IEC 61000
-4-5
Conducted EN/IEC 61000
-4-6
Power frequency magnetic field EN/IEC 61000
-4-8
Voltage dips and interruptions EN/IEC 61000-4-11
Harmonics EN/IEC 61000
-3-2
Flicker EN /IEC 61000-3-3
Device Management Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager
Mounting
Mounting positions and supported racking

Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included

Supports table-top mounting

Supports rack-mounting

Supports wall-mounting with ports facing either up or down

Supports under-table mounting using the brackets provided

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

JL814A là sản phẩm chuyển mạch thông minh, cung cấp số lượng cổng kết nối lớn với 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000, và 4 cổng Uplink quang SFP tốc độ 1000 Mbps. Được thiết kế linh hoạt lắp đặt trong tủ rack, gắn trên tường, hoặc gắn dưới bàn sử dụng giá đỡ Order kèm theo thiết bị.

Thông số kỹ thuật JL814A

Datasheet JL814A
Specifications
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

(IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP 1GbE ports

Physical Characteristics
Dimensions 253.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm
Weight 7.80 lb (3.54 kg)
Memory and Flash ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB
Performance
Throughput (Mpps) 77.37 Mpps
Switching capacity 104 Gbps
100 Mb latency < 5.2 uSec
1000 Mb latency < 2.8 uSec
MAC address table size (# of entries) 16,000 entries
Reliability MTBF (years) 114.4
Environment
Operating temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C)
Nonoperating/ storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/ storage relative humidity 15% to 95% @ 140°F (60°C)
Altitude up to 10,000 ft (3 km)
Acoustics1
Idle LWAd = 3.3 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic LWAd = 3.4 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic / 0% PoE -
100% traffic / 50% PoE -
100% traffic / 100% PoE -
Electrical Characteristics
Frequency 50Hz/60Hz
AC voltage 100-127VAC / 200- 240VAC
Current 0.9A/0.6A
Maximum power rating 100-127V: 40.2W 200-220V: 40W
Idle power 100-127V: 17.7W 200-220V: 17.7W
PoE power -
Power supply Internal power supply
Safety

EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013

EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

Emissions

EN 55032:2015/CISPR 32, Class A

FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A

ICES-003 Class A

VCCI Class A

CNS 13438 Class A

KN 32 Class A

AS/NZS CISPR 32 Class A

Immunity
Generic EN 55035, CISPR 35, KN35
EN EN 55035, CISPR 35
ESD EN/IEC 61000
-4-2
Radiated EN/IEC 61000
-4-3
EFT/Burst EN/IEC 61000
-4-4
Surge EN/IEC 61000
-4-5
Conducted EN/IEC 61000
-4-6
Power frequency magnetic field EN/IEC 61000
-4-8
Voltage dips and interruptions EN/IEC 61000-4-11
Harmonics EN/IEC 61000
-3-2
Flicker EN /IEC 61000-3-3
Device Management Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager
Mounting
Mounting positions and supported racking

Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included

Supports table-top mounting

Supports rack-mounting

Supports wall-mounting with ports facing either up or down

Supports under-table mounting using the brackets provided

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

JL814A là sản phẩm chuyển mạch thông minh, cung cấp số lượng cổng kết nối lớn với 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000, và 4 cổng Uplink quang SFP tốc độ 1000 Mbps. Được thiết kế linh hoạt lắp đặt trong tủ rack, gắn trên tường, hoặc gắn dưới bàn sử dụng giá đỡ Order kèm theo thiết bị.

Thông số kỹ thuật JL814A

Datasheet JL814A
Specifications
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

(IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP 1GbE ports

Physical Characteristics
Dimensions 253.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm
Weight 7.80 lb (3.54 kg)
Memory and Flash ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB
Performance
Throughput (Mpps) 77.37 Mpps
Switching capacity 104 Gbps
100 Mb latency < 5.2 uSec
1000 Mb latency < 2.8 uSec
MAC address table size (# of entries) 16,000 entries
Reliability MTBF (years) 114.4
Environment
Operating temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C)
Nonoperating/ storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/ storage relative humidity 15% to 95% @ 140°F (60°C)
Altitude up to 10,000 ft (3 km)
Acoustics1
Idle LWAd = 3.3 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic LWAd = 3.4 Bel LpAm (Bystander) = 19 dB
100% traffic / 0% PoE -
100% traffic / 50% PoE -
100% traffic / 100% PoE -
Electrical Characteristics
Frequency 50Hz/60Hz
AC voltage 100-127VAC / 200- 240VAC
Current 0.9A/0.6A
Maximum power rating 100-127V: 40.2W 200-220V: 40W
Idle power 100-127V: 17.7W 200-220V: 17.7W
PoE power -
Power supply Internal power supply
Safety

EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013

EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

Emissions

EN 55032:2015/CISPR 32, Class A

FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A

ICES-003 Class A

VCCI Class A

CNS 13438 Class A

KN 32 Class A

AS/NZS CISPR 32 Class A

Immunity
Generic EN 55035, CISPR 35, KN35
EN EN 55035, CISPR 35
ESD EN/IEC 61000
-4-2
Radiated EN/IEC 61000
-4-3
EFT/Burst EN/IEC 61000
-4-4
Surge EN/IEC 61000
-4-5
Conducted EN/IEC 61000
-4-6
Power frequency magnetic field EN/IEC 61000
-4-8
Voltage dips and interruptions EN/IEC 61000-4-11
Harmonics EN/IEC 61000
-3-2
Flicker EN /IEC 61000-3-3
Device Management Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager
Mounting
Mounting positions and supported racking

Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included

Supports table-top mounting

Supports rack-mounting

Supports wall-mounting with ports facing either up or down

Supports under-table mounting using the brackets provided

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm
?>
slot depo 10k depo 10k situs slot gacor terbaru daftar slot gacor slot gacor hari ini slot gacor 777 slot gacor gampang menang Slot Gacor 88 Slot Gacor Gampang Menang Slot Server Thailand Slot Depo 10k Slot Deposit 10k Daftar Slot Gacor Slot Thailand Slot Server Thailand Slot Gacor Gampang Menang Slot Zeus Situs Slot Gacor Slot Gacor Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Daftar Slot Gacor Hari Ini Slot Gacor Link Slot Gacor Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Slot Gacor Gampang Menang Slot Thailand Slot Server Thailand Bandar Judi Slot Mahjong mahjong ways 2 slot demo mahjong Slot Mahjong Ways Slot Mahjong Demo Mahjong Ways Slot Mahjong Situs Judi Slot Slot Mahjong Demo Slot Pragmatic Situs Slot Gacor Demo Slot Pragmatic Slot Server Singapore Slot Online Tergacor Slot Gacor Slot Depo Slot Depo 5k Slot Depo 5k Dana Slot Dana Slot Gacor 777 Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor Hari Ini