...
1 / 2

Thiết bị tường lửa Firewall Fortinet 80E / Router Fortinet 80E

... Sốc xanh mặt

Giá: 2.900.000₫ 3.500.000₫ -17%

Giá: 3.100.000₫ 3.500.000₫ -11%

Giá: 3.300.000₫ 3.500.000₫ -6%

Bảo hành:
3 tháng

2.900.000₫

6 tháng

3.100.000₫

12 tháng

3.300.000₫

Part Number: 80E
Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi
Số lượng:
Mô tả:

14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

FG-80E Overview

FG-80E is the Fortinet NGFW Entry-level Series FortiGate 80E firewall. The FortiGate 80E series offers an excellent Security and SD-WAN solution in a compact fanless desktop form factor for enterprise branch offices and mid-sized businesses.

Quick Spec

Table 1 shows the quick spec.

SKU FG-80E
Firewall 4 Gbps
IPS 450 Mbps
NGFW 360 Mbps
Threat Protection 250 Mbps
Interfaces 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Product Details

Figure 1 shows the front view of FG-80E.

fortinet fg-80e
fortinet fg-80e

Note:

Console Port

Figure 2 shows the rear view of FG-80E.

FortiGate 80E FG-80E
FortiGate 80E FG-80E

Note:

USB Port
12x GE RJ45 Ports
2x GE RJ45 DMZ/HA Ports
2x GE RJ45/SFP Shared Media Pairs

Compare to Similar Item

Table 2 shows the comparison of FG-90E and FG-80E.

Sku FG-90E FG-80E
Firewall 4 Gbps 4 Gbps
IPS 470 Mbps 450 Mbps
NGFW 375 Mbps 360 Mbps
Threat Protection 270 Mbps 250 Mbps
Interfaces 16x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1x DMZ port, 1x HA port, 12x switch ports) 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Get More Information

Do you have any question about the FG-80E?

Contact us now via Live Chat or sales@innotel.com.vn

FG-80E Specification

Type FORTIGATE 80E

Hardware Specifications

GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage

System Performance and Capacity

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 95,000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering

System Performance

IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps

Dimensions and Power

Height x Width x Length 1.65 x 8.5 x 7 inches

42 x 216 x 178 mm

Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 18 W / 25 W
Current (Maximum) 100V AC / 0.25A, 240V AC / 0.11A
Heat Dissipation 85.30 BTU/h

Operating Environment and Certifications

Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
Xem thêm

FG-80E Overview

FG-80E is the Fortinet NGFW Entry-level Series FortiGate 80E firewall. The FortiGate 80E series offers an excellent Security and SD-WAN solution in a compact fanless desktop form factor for enterprise branch offices and mid-sized businesses.

Quick Spec

Table 1 shows the quick spec.

SKU FG-80E
Firewall 4 Gbps
IPS 450 Mbps
NGFW 360 Mbps
Threat Protection 250 Mbps
Interfaces 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Product Details

Figure 1 shows the front view of FG-80E.

fortinet fg-80e
fortinet fg-80e

Note:

Console Port

Figure 2 shows the rear view of FG-80E.

FortiGate 80E FG-80E
FortiGate 80E FG-80E

Note:

USB Port
12x GE RJ45 Ports
2x GE RJ45 DMZ/HA Ports
2x GE RJ45/SFP Shared Media Pairs

Compare to Similar Item

Table 2 shows the comparison of FG-90E and FG-80E.

Sku FG-90E FG-80E
Firewall 4 Gbps 4 Gbps
IPS 470 Mbps 450 Mbps
NGFW 375 Mbps 360 Mbps
Threat Protection 270 Mbps 250 Mbps
Interfaces 16x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1x DMZ port, 1x HA port, 12x switch ports) 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Get More Information

Do you have any question about the FG-80E?

Contact us now via Live Chat or sales@innotel.com.vn

FG-80E Specification

Type FORTIGATE 80E

Hardware Specifications

GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage

System Performance and Capacity

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 95,000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering

System Performance

IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps

Dimensions and Power

Height x Width x Length 1.65 x 8.5 x 7 inches

42 x 216 x 178 mm

Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 18 W / 25 W
Current (Maximum) 100V AC / 0.25A, 240V AC / 0.11A
Heat Dissipation 85.30 BTU/h

Operating Environment and Certifications

Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

FG-80E Overview

FG-80E is the Fortinet NGFW Entry-level Series FortiGate 80E firewall. The FortiGate 80E series offers an excellent Security and SD-WAN solution in a compact fanless desktop form factor for enterprise branch offices and mid-sized businesses.

Quick Spec

Table 1 shows the quick spec.

SKU FG-80E
Firewall 4 Gbps
IPS 450 Mbps
NGFW 360 Mbps
Threat Protection 250 Mbps
Interfaces 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Product Details

Figure 1 shows the front view of FG-80E.

fortinet fg-80e
fortinet fg-80e

Note:

Console Port

Figure 2 shows the rear view of FG-80E.

FortiGate 80E FG-80E
FortiGate 80E FG-80E

Note:

USB Port
12x GE RJ45 Ports
2x GE RJ45 DMZ/HA Ports
2x GE RJ45/SFP Shared Media Pairs

Compare to Similar Item

Table 2 shows the comparison of FG-90E and FG-80E.

Sku FG-90E FG-80E
Firewall 4 Gbps 4 Gbps
IPS 470 Mbps 450 Mbps
NGFW 375 Mbps 360 Mbps
Threat Protection 270 Mbps 250 Mbps
Interfaces 16x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1x DMZ port, 1x HA port, 12x switch ports) 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Get More Information

Do you have any question about the FG-80E?

Contact us now via Live Chat or sales@innotel.com.vn

FG-80E Specification

Type FORTIGATE 80E

Hardware Specifications

GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage

System Performance and Capacity

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 95,000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering

System Performance

IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps

Dimensions and Power

Height x Width x Length 1.65 x 8.5 x 7 inches

42 x 216 x 178 mm

Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 18 W / 25 W
Current (Maximum) 100V AC / 0.25A, 240V AC / 0.11A
Heat Dissipation 85.30 BTU/h

Operating Environment and Certifications

Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

FG-80E Overview

FG-80E is the Fortinet NGFW Entry-level Series FortiGate 80E firewall. The FortiGate 80E series offers an excellent Security and SD-WAN solution in a compact fanless desktop form factor for enterprise branch offices and mid-sized businesses.

Quick Spec

Table 1 shows the quick spec.

SKU FG-80E
Firewall 4 Gbps
IPS 450 Mbps
NGFW 360 Mbps
Threat Protection 250 Mbps
Interfaces 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Product Details

Figure 1 shows the front view of FG-80E.

fortinet fg-80e
fortinet fg-80e

Note:

Console Port

Figure 2 shows the rear view of FG-80E.

FortiGate 80E FG-80E
FortiGate 80E FG-80E

Note:

USB Port
12x GE RJ45 Ports
2x GE RJ45 DMZ/HA Ports
2x GE RJ45/SFP Shared Media Pairs

Compare to Similar Item

Table 2 shows the comparison of FG-90E and FG-80E.

Sku FG-90E FG-80E
Firewall 4 Gbps 4 Gbps
IPS 470 Mbps 450 Mbps
NGFW 375 Mbps 360 Mbps
Threat Protection 270 Mbps 250 Mbps
Interfaces 16x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1x DMZ port, 1x HA port, 12x switch ports) 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports),

2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots)

Get More Information

Do you have any question about the FG-80E?

Contact us now via Live Chat or sales@innotel.com.vn

FG-80E Specification

Type FORTIGATE 80E

Hardware Specifications

GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage

System Performance and Capacity

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP Packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) 135 Mbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 135
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 95,000
Application Control Throughput (HTTP 64K) 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering

System Performance

IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps

Dimensions and Power

Height x Width x Length 1.65 x 8.5 x 7 inches

42 x 216 x 178 mm

Form Factor Desktop
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 18 W / 25 W
Current (Maximum) 100V AC / 0.25A, 240V AC / 0.11A
Heat Dissipation 85.30 BTU/h

Operating Environment and Certifications

Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm
?>
slot depo 10k depo 10k situs slot gacor terbaru daftar slot gacor slot gacor hari ini slot gacor 777 slot gacor gampang menang Slot Gacor 88 Slot Gacor Gampang Menang Slot Server Thailand Slot Depo 10k Slot Deposit 10k Daftar Slot Gacor Slot Thailand Slot Server Thailand Slot Gacor Gampang Menang Slot Zeus Situs Slot Gacor Slot Gacor Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Daftar Slot Gacor Hari Ini Slot Gacor Link Slot Gacor Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor 777 Slot Gacor Hari ini Slot Gacor Gampang Menang Slot Thailand Slot Server Thailand Bandar Judi Slot Mahjong mahjong ways 2 slot demo mahjong Slot Mahjong Ways Slot Mahjong Demo Mahjong Ways Slot Mahjong Situs Judi Slot Slot Mahjong Demo Slot Pragmatic Situs Slot Gacor Demo Slot Pragmatic Slot Server Singapore Slot Online Tergacor Slot Gacor Slot Depo Slot Depo 5k Slot Depo 5k Dana Slot Dana Slot Gacor 777 Slot Gacor Gampang Menang Slot Gacor Hari Ini