...
1 / 2

Thiết bị phát sóng Wifi Xirrus XR 4420 (Wifi cao cấp siêu bền, siêu chịu tải ...) Yêu thích

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng
Tình trạng: Hàng like new 97-99%

Giá: 2.800.000₫ 4.500.000₫ -38%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:
Đây là wifi cao cấp sản xuất tại USA, Wifi có khả năng chịu tải khá cao trên 1000 user đáp ứng nhu cầu cho các sự kiện lớn như hội chợ, trung tâm triển lãm ...
Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0901188385 - 0907591863 - 0938912229 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xirrus

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

Xirrus XR-4420 Wireless Array

The Xirrus XR-4420 Wireless Array is the first modular Wi-Fi product of its kind featuring upgradability, high scalability, high performance and integrated security to economically serve today’s requirements without sacrificing for tomorrow’s demand.

The XR-4420 Arrays deliver 4x the coverage, up to 8x the bandwidth and user density compared to legacy thin AP solutions. This equates to 75% less equipment, cable runs, and switch ports - resulting in a significant reduction in installation and ongoing management efforts compared to competitive solutions. The Xirrus XR-4420  combines unmatched flexibility in wireless standards with the ability to scale a network to meet increasing capacity demands without adding additional devices.  

At A Glance

 

  • Configurable with 4 multi-state radios (2.4GHz and 5GHz)
  • 300Mbps Multi-State (2.4GHz or 5GHz)
  • WiFi bandwidth upto  1.2Gbp
  • Field upgradable to more radios or new technologies

 

 

Benefits:

Upgradable
Adapt to changes in business requirements with the ability to upgrade across Xirrus XR-4000 Arrays. Deliver a solution with a true 5 year life cycle that can incorporate new technologies as they come to market without starting over.

Scalable
Maintain a high level of performance for mission-critical applications and support the ability to handle unpredictable user growth throughout your Wi-Fi network. Scale the number of users by adding radios and scale capacity by increasing the network traffic throughput without installing additional devices.

Secure
Eliminate potential gaps in security infrastructure with the Xirrus XR-4000 series integrated firewall, threat sensor and spectrum analyzer providing comprehensive security without the need for additional equipment.

Xirrus XR-4420 Wireless Array Chasis
 
Xirrus XR-4420 Wireless Array - Technical Specification

RF Management

  • In-band per IAP Spectrum Analysis
  • Dynamic channel configuration
  • Dynamic cell size configuration
  • Monitor radio for threat assessment and mitigation
  • Wired and wireless packet captures (including all 802.11 headers)
  • Wired and Wireless RMON / Packet Captures
  • Radio assurance for radio self test and healing
  • RF monitor

High Availability

  • Supports hot stand-by Array for mission critical area

Environmentally Friendly

  • Supports ability to turn off radios based on schedule configuration

Wireless Protocol

  • IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11j, 802.11

Wired Protocols

  • IEEE 802.3 10BASE-T , IEEE 802.3.u 100BASE-TX , 1000BASE-T, 802.3ab 1000BASE-T
  • IEEE 802.1q - VLAN tagging
  • IEEE 802.1AX - Link aggregation
  • IEEE 802.1d - Spanning tree
  • IEEE 802.1p - Layer 2 traffic prioritization

RFC Support

  • RFC 768 UDP
  • RFC 791 IP
  • RFC 2460 IPV6 (Bridging only)
  • RFC 792 ICMP
  • RFC 793 TCP
  • RFC 826 ARP
  • RFC 1122 Requirements for internet hosts - communication layers
  • RFC 1542 BOOTP
  • RFC 2131 DHC

Security

  • WPA
  • IEEE 802.11i WPA2, RSN
  • RFC 1321 MD5 Message-digest algorithm
  • RFC 2246 TLS protocol version 1.0
  • RFC 3280 Internet X.509 PKI certificate and CRL profile
  • RFC 4347 Datagram transport layer security
  • RFC 4346 TLS protocol version 1

Encryption Type

  • Open, WEP, TKIP-MIC: RC4 40, 104 and 128 bits
  • SSL and TLS: RC4 128-bit and RDA 1024 and 2048 bit

Authentication

  • IEEE 802.1x
  • RFC 2548 Microsoft vendor-specific RADIUS attributes
  • RFC 2716 PPP EAP-TLS
  • RFC 2865 RADIUS Authentication
  • RFC 2866 RADIUS Accounting
  • RFC 2867 Tunnel Accounting
  • RFC 2869 RADIUS Extensions
  • RFC 3576 Dynamic Authorizations extensions to RADIUS
  • RFC 3579 RADIUS Support for EAP
  • RFC 3748 EAP-PEAP
  • RFC 5216 EAP-TLS
  • RFC 5281 EAP-TTLS
  • RFC 2284 EAP-GTC
  • RFC 4186 EAP-SIM
  • RFC 3748 Leap Passthrough
  • RFC 3748 Extensible Authentication Protocol
  • Web Page Authentication
    • WPR, Landing Page, Redirect
    • Support for Internal WPR, Landing Page and Authentication
    • Support for External WPR, Landing Page and Authentication

Regulatory Compliance

  • CE Mark
  • Safety:
    • UL 60950-1:2003
    • EN 60950:2000
    • EMI and susceptibility (Class A)
    • U.S.:FCC Part 15.107 and 15.109
    • Canada: ICES-003
    • Japan: VCCI
    • Europe: EN 55022, EN 5502

Physical Specifications

  • Dimensions (WxDxH): 2.5 x 12.25 x 12.25 in.
  • Weight: 2.6lbs

Environmental Specification

  • Operating Temperature: 0-55C, 0-90% humidity, non-condensing

Channel Support 2.4GHz

  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

Channel Support 5GHz

  • UNI I - Non-DFS channels
  • 36 40 44 48
  • UNI I DFS channels
  • 52 56 60 64
  • UNI II DFS channels
  • 100 104 108 112 116 120 124 128 132 136 140
  • UNI III Non-DFS channels
  • 149 153 157 161 165

Xirrus XR-4000 Comparison 

Product  XR-4420 XR-4430 XR-4820 XR-4830
Chassis Size 13” 13” 13” 13”
Total Radio Slots 8 8 8 8
Populated 802.11n Radios 4 4 8 8
Radio Type 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz)
Maximum Wi-Fi Bandwidth 1.2Gbps 1.8Gbps 2.4Gbps 3.6Gbps
Dedicated Wi-Fi Threat Sensor Yes Yes Yes Yes
Integrated Antennas 8 12 16 24
Max Wi-Fi Backhaul 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps
Integrated Wi-Fi Switch Ports 8 8 8 8
Gigabit Ethernet Uplink Ports 2 2 2 2
Maximum Associated Users 960 960 1920 1920
Radio Interface 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express
Maximum Power Consumption 33W 38W 45W 50W
Xem thêm

Xirrus XR-4420 Wireless Array

The Xirrus XR-4420 Wireless Array is the first modular Wi-Fi product of its kind featuring upgradability, high scalability, high performance and integrated security to economically serve today’s requirements without sacrificing for tomorrow’s demand.

The XR-4420 Arrays deliver 4x the coverage, up to 8x the bandwidth and user density compared to legacy thin AP solutions. This equates to 75% less equipment, cable runs, and switch ports - resulting in a significant reduction in installation and ongoing management efforts compared to competitive solutions. The Xirrus XR-4420  combines unmatched flexibility in wireless standards with the ability to scale a network to meet increasing capacity demands without adding additional devices.  

At A Glance

 

  • Configurable with 4 multi-state radios (2.4GHz and 5GHz)
  • 300Mbps Multi-State (2.4GHz or 5GHz)
  • WiFi bandwidth upto  1.2Gbp
  • Field upgradable to more radios or new technologies

 

 

Benefits:

Upgradable
Adapt to changes in business requirements with the ability to upgrade across Xirrus XR-4000 Arrays. Deliver a solution with a true 5 year life cycle that can incorporate new technologies as they come to market without starting over.

Scalable
Maintain a high level of performance for mission-critical applications and support the ability to handle unpredictable user growth throughout your Wi-Fi network. Scale the number of users by adding radios and scale capacity by increasing the network traffic throughput without installing additional devices.

Secure
Eliminate potential gaps in security infrastructure with the Xirrus XR-4000 series integrated firewall, threat sensor and spectrum analyzer providing comprehensive security without the need for additional equipment.

Xirrus XR-4420 Wireless Array Chasis
 
Xirrus XR-4420 Wireless Array - Technical Specification

RF Management

  • In-band per IAP Spectrum Analysis
  • Dynamic channel configuration
  • Dynamic cell size configuration
  • Monitor radio for threat assessment and mitigation
  • Wired and wireless packet captures (including all 802.11 headers)
  • Wired and Wireless RMON / Packet Captures
  • Radio assurance for radio self test and healing
  • RF monitor

High Availability

  • Supports hot stand-by Array for mission critical area

Environmentally Friendly

  • Supports ability to turn off radios based on schedule configuration

Wireless Protocol

  • IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11j, 802.11

Wired Protocols

  • IEEE 802.3 10BASE-T , IEEE 802.3.u 100BASE-TX , 1000BASE-T, 802.3ab 1000BASE-T
  • IEEE 802.1q - VLAN tagging
  • IEEE 802.1AX - Link aggregation
  • IEEE 802.1d - Spanning tree
  • IEEE 802.1p - Layer 2 traffic prioritization

RFC Support

  • RFC 768 UDP
  • RFC 791 IP
  • RFC 2460 IPV6 (Bridging only)
  • RFC 792 ICMP
  • RFC 793 TCP
  • RFC 826 ARP
  • RFC 1122 Requirements for internet hosts - communication layers
  • RFC 1542 BOOTP
  • RFC 2131 DHC

Security

  • WPA
  • IEEE 802.11i WPA2, RSN
  • RFC 1321 MD5 Message-digest algorithm
  • RFC 2246 TLS protocol version 1.0
  • RFC 3280 Internet X.509 PKI certificate and CRL profile
  • RFC 4347 Datagram transport layer security
  • RFC 4346 TLS protocol version 1

Encryption Type

  • Open, WEP, TKIP-MIC: RC4 40, 104 and 128 bits
  • SSL and TLS: RC4 128-bit and RDA 1024 and 2048 bit

Authentication

  • IEEE 802.1x
  • RFC 2548 Microsoft vendor-specific RADIUS attributes
  • RFC 2716 PPP EAP-TLS
  • RFC 2865 RADIUS Authentication
  • RFC 2866 RADIUS Accounting
  • RFC 2867 Tunnel Accounting
  • RFC 2869 RADIUS Extensions
  • RFC 3576 Dynamic Authorizations extensions to RADIUS
  • RFC 3579 RADIUS Support for EAP
  • RFC 3748 EAP-PEAP
  • RFC 5216 EAP-TLS
  • RFC 5281 EAP-TTLS
  • RFC 2284 EAP-GTC
  • RFC 4186 EAP-SIM
  • RFC 3748 Leap Passthrough
  • RFC 3748 Extensible Authentication Protocol
  • Web Page Authentication
    • WPR, Landing Page, Redirect
    • Support for Internal WPR, Landing Page and Authentication
    • Support for External WPR, Landing Page and Authentication

Regulatory Compliance

  • CE Mark
  • Safety:
    • UL 60950-1:2003
    • EN 60950:2000
    • EMI and susceptibility (Class A)
    • U.S.:FCC Part 15.107 and 15.109
    • Canada: ICES-003
    • Japan: VCCI
    • Europe: EN 55022, EN 5502

Physical Specifications

  • Dimensions (WxDxH): 2.5 x 12.25 x 12.25 in.
  • Weight: 2.6lbs

Environmental Specification

  • Operating Temperature: 0-55C, 0-90% humidity, non-condensing

Channel Support 2.4GHz

  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

Channel Support 5GHz

  • UNI I - Non-DFS channels
  • 36 40 44 48
  • UNI I DFS channels
  • 52 56 60 64
  • UNI II DFS channels
  • 100 104 108 112 116 120 124 128 132 136 140
  • UNI III Non-DFS channels
  • 149 153 157 161 165

Xirrus XR-4000 Comparison 

Product  XR-4420 XR-4430 XR-4820 XR-4830
Chassis Size 13” 13” 13” 13”
Total Radio Slots 8 8 8 8
Populated 802.11n Radios 4 4 8 8
Radio Type 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz)
Maximum Wi-Fi Bandwidth 1.2Gbps 1.8Gbps 2.4Gbps 3.6Gbps
Dedicated Wi-Fi Threat Sensor Yes Yes Yes Yes
Integrated Antennas 8 12 16 24
Max Wi-Fi Backhaul 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps
Integrated Wi-Fi Switch Ports 8 8 8 8
Gigabit Ethernet Uplink Ports 2 2 2 2
Maximum Associated Users 960 960 1920 1920
Radio Interface 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express
Maximum Power Consumption 33W 38W 45W 50W
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Xirrus XR-4420 Wireless Array

The Xirrus XR-4420 Wireless Array is the first modular Wi-Fi product of its kind featuring upgradability, high scalability, high performance and integrated security to economically serve today’s requirements without sacrificing for tomorrow’s demand.

The XR-4420 Arrays deliver 4x the coverage, up to 8x the bandwidth and user density compared to legacy thin AP solutions. This equates to 75% less equipment, cable runs, and switch ports - resulting in a significant reduction in installation and ongoing management efforts compared to competitive solutions. The Xirrus XR-4420  combines unmatched flexibility in wireless standards with the ability to scale a network to meet increasing capacity demands without adding additional devices.  

At A Glance

 

  • Configurable with 4 multi-state radios (2.4GHz and 5GHz)
  • 300Mbps Multi-State (2.4GHz or 5GHz)
  • WiFi bandwidth upto  1.2Gbp
  • Field upgradable to more radios or new technologies

 

 

Benefits:

Upgradable
Adapt to changes in business requirements with the ability to upgrade across Xirrus XR-4000 Arrays. Deliver a solution with a true 5 year life cycle that can incorporate new technologies as they come to market without starting over.

Scalable
Maintain a high level of performance for mission-critical applications and support the ability to handle unpredictable user growth throughout your Wi-Fi network. Scale the number of users by adding radios and scale capacity by increasing the network traffic throughput without installing additional devices.

Secure
Eliminate potential gaps in security infrastructure with the Xirrus XR-4000 series integrated firewall, threat sensor and spectrum analyzer providing comprehensive security without the need for additional equipment.

Xirrus XR-4420 Wireless Array Chasis
 
Xirrus XR-4420 Wireless Array - Technical Specification

RF Management

  • In-band per IAP Spectrum Analysis
  • Dynamic channel configuration
  • Dynamic cell size configuration
  • Monitor radio for threat assessment and mitigation
  • Wired and wireless packet captures (including all 802.11 headers)
  • Wired and Wireless RMON / Packet Captures
  • Radio assurance for radio self test and healing
  • RF monitor

High Availability

  • Supports hot stand-by Array for mission critical area

Environmentally Friendly

  • Supports ability to turn off radios based on schedule configuration

Wireless Protocol

  • IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11j, 802.11

Wired Protocols

  • IEEE 802.3 10BASE-T , IEEE 802.3.u 100BASE-TX , 1000BASE-T, 802.3ab 1000BASE-T
  • IEEE 802.1q - VLAN tagging
  • IEEE 802.1AX - Link aggregation
  • IEEE 802.1d - Spanning tree
  • IEEE 802.1p - Layer 2 traffic prioritization

RFC Support

  • RFC 768 UDP
  • RFC 791 IP
  • RFC 2460 IPV6 (Bridging only)
  • RFC 792 ICMP
  • RFC 793 TCP
  • RFC 826 ARP
  • RFC 1122 Requirements for internet hosts - communication layers
  • RFC 1542 BOOTP
  • RFC 2131 DHC

Security

  • WPA
  • IEEE 802.11i WPA2, RSN
  • RFC 1321 MD5 Message-digest algorithm
  • RFC 2246 TLS protocol version 1.0
  • RFC 3280 Internet X.509 PKI certificate and CRL profile
  • RFC 4347 Datagram transport layer security
  • RFC 4346 TLS protocol version 1

Encryption Type

  • Open, WEP, TKIP-MIC: RC4 40, 104 and 128 bits
  • SSL and TLS: RC4 128-bit and RDA 1024 and 2048 bit

Authentication

  • IEEE 802.1x
  • RFC 2548 Microsoft vendor-specific RADIUS attributes
  • RFC 2716 PPP EAP-TLS
  • RFC 2865 RADIUS Authentication
  • RFC 2866 RADIUS Accounting
  • RFC 2867 Tunnel Accounting
  • RFC 2869 RADIUS Extensions
  • RFC 3576 Dynamic Authorizations extensions to RADIUS
  • RFC 3579 RADIUS Support for EAP
  • RFC 3748 EAP-PEAP
  • RFC 5216 EAP-TLS
  • RFC 5281 EAP-TTLS
  • RFC 2284 EAP-GTC
  • RFC 4186 EAP-SIM
  • RFC 3748 Leap Passthrough
  • RFC 3748 Extensible Authentication Protocol
  • Web Page Authentication
    • WPR, Landing Page, Redirect
    • Support for Internal WPR, Landing Page and Authentication
    • Support for External WPR, Landing Page and Authentication

Regulatory Compliance

  • CE Mark
  • Safety:
    • UL 60950-1:2003
    • EN 60950:2000
    • EMI and susceptibility (Class A)
    • U.S.:FCC Part 15.107 and 15.109
    • Canada: ICES-003
    • Japan: VCCI
    • Europe: EN 55022, EN 5502

Physical Specifications

  • Dimensions (WxDxH): 2.5 x 12.25 x 12.25 in.
  • Weight: 2.6lbs

Environmental Specification

  • Operating Temperature: 0-55C, 0-90% humidity, non-condensing

Channel Support 2.4GHz

  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

Channel Support 5GHz

  • UNI I - Non-DFS channels
  • 36 40 44 48
  • UNI I DFS channels
  • 52 56 60 64
  • UNI II DFS channels
  • 100 104 108 112 116 120 124 128 132 136 140
  • UNI III Non-DFS channels
  • 149 153 157 161 165

Xirrus XR-4000 Comparison 

Product  XR-4420 XR-4430 XR-4820 XR-4830
Chassis Size 13” 13” 13” 13”
Total Radio Slots 8 8 8 8
Populated 802.11n Radios 4 4 8 8
Radio Type 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz)
Maximum Wi-Fi Bandwidth 1.2Gbps 1.8Gbps 2.4Gbps 3.6Gbps
Dedicated Wi-Fi Threat Sensor Yes Yes Yes Yes
Integrated Antennas 8 12 16 24
Max Wi-Fi Backhaul 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps
Integrated Wi-Fi Switch Ports 8 8 8 8
Gigabit Ethernet Uplink Ports 2 2 2 2
Maximum Associated Users 960 960 1920 1920
Radio Interface 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express
Maximum Power Consumption 33W 38W 45W 50W
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Xirrus XR-4420 Wireless Array

The Xirrus XR-4420 Wireless Array is the first modular Wi-Fi product of its kind featuring upgradability, high scalability, high performance and integrated security to economically serve today’s requirements without sacrificing for tomorrow’s demand.

The XR-4420 Arrays deliver 4x the coverage, up to 8x the bandwidth and user density compared to legacy thin AP solutions. This equates to 75% less equipment, cable runs, and switch ports - resulting in a significant reduction in installation and ongoing management efforts compared to competitive solutions. The Xirrus XR-4420  combines unmatched flexibility in wireless standards with the ability to scale a network to meet increasing capacity demands without adding additional devices.  

At A Glance

 

  • Configurable with 4 multi-state radios (2.4GHz and 5GHz)
  • 300Mbps Multi-State (2.4GHz or 5GHz)
  • WiFi bandwidth upto  1.2Gbp
  • Field upgradable to more radios or new technologies

 

 

Benefits:

Upgradable
Adapt to changes in business requirements with the ability to upgrade across Xirrus XR-4000 Arrays. Deliver a solution with a true 5 year life cycle that can incorporate new technologies as they come to market without starting over.

Scalable
Maintain a high level of performance for mission-critical applications and support the ability to handle unpredictable user growth throughout your Wi-Fi network. Scale the number of users by adding radios and scale capacity by increasing the network traffic throughput without installing additional devices.

Secure
Eliminate potential gaps in security infrastructure with the Xirrus XR-4000 series integrated firewall, threat sensor and spectrum analyzer providing comprehensive security without the need for additional equipment.

Xirrus XR-4420 Wireless Array Chasis
 
Xirrus XR-4420 Wireless Array - Technical Specification

RF Management

  • In-band per IAP Spectrum Analysis
  • Dynamic channel configuration
  • Dynamic cell size configuration
  • Monitor radio for threat assessment and mitigation
  • Wired and wireless packet captures (including all 802.11 headers)
  • Wired and Wireless RMON / Packet Captures
  • Radio assurance for radio self test and healing
  • RF monitor

High Availability

  • Supports hot stand-by Array for mission critical area

Environmentally Friendly

  • Supports ability to turn off radios based on schedule configuration

Wireless Protocol

  • IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11j, 802.11

Wired Protocols

  • IEEE 802.3 10BASE-T , IEEE 802.3.u 100BASE-TX , 1000BASE-T, 802.3ab 1000BASE-T
  • IEEE 802.1q - VLAN tagging
  • IEEE 802.1AX - Link aggregation
  • IEEE 802.1d - Spanning tree
  • IEEE 802.1p - Layer 2 traffic prioritization

RFC Support

  • RFC 768 UDP
  • RFC 791 IP
  • RFC 2460 IPV6 (Bridging only)
  • RFC 792 ICMP
  • RFC 793 TCP
  • RFC 826 ARP
  • RFC 1122 Requirements for internet hosts - communication layers
  • RFC 1542 BOOTP
  • RFC 2131 DHC

Security

  • WPA
  • IEEE 802.11i WPA2, RSN
  • RFC 1321 MD5 Message-digest algorithm
  • RFC 2246 TLS protocol version 1.0
  • RFC 3280 Internet X.509 PKI certificate and CRL profile
  • RFC 4347 Datagram transport layer security
  • RFC 4346 TLS protocol version 1

Encryption Type

  • Open, WEP, TKIP-MIC: RC4 40, 104 and 128 bits
  • SSL and TLS: RC4 128-bit and RDA 1024 and 2048 bit

Authentication

  • IEEE 802.1x
  • RFC 2548 Microsoft vendor-specific RADIUS attributes
  • RFC 2716 PPP EAP-TLS
  • RFC 2865 RADIUS Authentication
  • RFC 2866 RADIUS Accounting
  • RFC 2867 Tunnel Accounting
  • RFC 2869 RADIUS Extensions
  • RFC 3576 Dynamic Authorizations extensions to RADIUS
  • RFC 3579 RADIUS Support for EAP
  • RFC 3748 EAP-PEAP
  • RFC 5216 EAP-TLS
  • RFC 5281 EAP-TTLS
  • RFC 2284 EAP-GTC
  • RFC 4186 EAP-SIM
  • RFC 3748 Leap Passthrough
  • RFC 3748 Extensible Authentication Protocol
  • Web Page Authentication
    • WPR, Landing Page, Redirect
    • Support for Internal WPR, Landing Page and Authentication
    • Support for External WPR, Landing Page and Authentication

Regulatory Compliance

  • CE Mark
  • Safety:
    • UL 60950-1:2003
    • EN 60950:2000
    • EMI and susceptibility (Class A)
    • U.S.:FCC Part 15.107 and 15.109
    • Canada: ICES-003
    • Japan: VCCI
    • Europe: EN 55022, EN 5502

Physical Specifications

  • Dimensions (WxDxH): 2.5 x 12.25 x 12.25 in.
  • Weight: 2.6lbs

Environmental Specification

  • Operating Temperature: 0-55C, 0-90% humidity, non-condensing

Channel Support 2.4GHz

  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

Channel Support 5GHz

  • UNI I - Non-DFS channels
  • 36 40 44 48
  • UNI I DFS channels
  • 52 56 60 64
  • UNI II DFS channels
  • 100 104 108 112 116 120 124 128 132 136 140
  • UNI III Non-DFS channels
  • 149 153 157 161 165

Xirrus XR-4000 Comparison 

Product  XR-4420 XR-4430 XR-4820 XR-4830
Chassis Size 13” 13” 13” 13”
Total Radio Slots 8 8 8 8
Populated 802.11n Radios 4 4 8 8
Radio Type 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 300Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz) 450Mbps Multi-State (2.4GHz and 5GHz)
Maximum Wi-Fi Bandwidth 1.2Gbps 1.8Gbps 2.4Gbps 3.6Gbps
Dedicated Wi-Fi Threat Sensor Yes Yes Yes Yes
Integrated Antennas 8 12 16 24
Max Wi-Fi Backhaul 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps 1.35Gbps
Integrated Wi-Fi Switch Ports 8 8 8 8
Gigabit Ethernet Uplink Ports 2 2 2 2
Maximum Associated Users 960 960 1920 1920
Radio Interface 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express 2.5Gbps PCI-Express
Maximum Power Consumption 33W 38W 45W 50W
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm