...
1 / 2

Thiết bị phát sóng wifi RUIJIE RG-AP730-L Chính hãng

Chọn bảo hành và giá: 36 tháng
Tình trạng: Hàng chính hãng, new 100%, fullbox

Giá: 4.800.000₫ 5.100.000₫ -6% (Giá đã bao gồm VAT)

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi:

Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.

Review:
Số lượng:
Mô tả:

Indoor 802.11ac Wave 2 Access Point, Tri-band (2.4G+5G+5G), 2 spatial streams, access rate up to 2.130Gbps, 1 10/100/1000BASE-T uplink port; Bundled with Ruijie Cloud Service lifetime license
(PoE and local power adapters sold separately)

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0938912229 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

 RUIJIE RG-AP730-L

- Tốc độ lên đến 2130Mbps, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave2.

- Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G):

+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz

- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho môi trường doanh nghiệp có mật độ sử dụng cao.

- Hỗ trợ 1 cổng PoE+ 10/100/1000BASE-T.

- Nguồn 802.3af PoE <25.5W.

- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản.

- Hỗ trợ tối đa 768 người dùng và 48 BSSID.

- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.

- Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá).

- Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.

- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:

+ Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.

+ Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.

+ Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.

- Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1.

Xem thêm

Model

Ruijie AP730-L

Ruijie AP720-L

Ruijie AP710

Ruijie AP210-L

Model

Ruijie AP730-L

Ruijie AP720-L

Ruijie AP710

Ruijie AP210-L

Target Deployment

SME High Density Wi-Fi

Retail Chain Store, Small & Medium-sized Business Office, Boutique Hotel

Type

Indoor Ceiling/Wall-mounting

Basic Spec

Radio

Tri-band (2.4G+5G+5G)

Concurrent Dual-band

Single-band

Protocol

802.11a/b/g/n/ac

Wave2

 

802.11a/b/g/n/ac

 

802.11b/g/n

Operating Bands

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz, 5.47GHz to 5.725GHz, 5.725GHz to 5.850GHz (vary depending on countries)

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

Antenna

Built-in Omni-directional Antenna

Antenna Gain

2.4G: 3dBi

5G: 3dBi

2.4G: 3dBi

Max Throughput

Maximum throughput of 2.4G: 400Mbps

Maximum throughput of 5G: 1.73Gbps

Maximum throughput per AP: 2.13Gbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput of 5G: 867Mbps

Maximum throughput per AP: 1167Mbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput of 5G: 8.67Gbps

Maximum throughput per AP: 1167Mbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput per AP: 300Mbps

Modulation

OFDM:BPSK@6/9Mbps,QPSK@12/18Mbps,16-QAM@24Mbps,64-QAM@48/54Mbps

DSSS:DBPSK@1Mbps,DQPSK@2Mbps,and CCK@5.5/11Mbps

MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

OFDM:BPSK@6/9Mbps,QPSK@12/18Mbps,16-QAM@24Mbps,64-QAM@48/54Mbps

DSSS:DBPSK@1Mbps,DQPSK@2Mbps,and CCK@5.5/11Mbps

MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM

Receiver Sensitivity

11b:-96dBm(1Mbps),-93dBm(5Mbps),-89dBm(11Mbps)

11a/g:-91dBm(6Mbps),-85dBm(24Mbps),-80dBm(36Mbps),-74dBm(54Mbps)

11n:-90dBm(MCS0),-70dBm(MCS7),-89dBm(MCS8),-68dBm(MCS15)

11ac HT20:-88dBm(MCS0), -63dBm(MCS9)

11ac HT40:-85dBm(MCS0), -60dBm(MCS9)

11ac HT80:-82dBm(MCS0), -57dBm(MCS9)

11b:-96dBm(1Mbps),-93dBm(5Mbps),-89dBm(11Mbps)

11g:-91dBm(6Mbps),-85dBm(24Mbps),-80dBm(36Mbps),-74dBm(54Mbps)

11n:-90dBm(MCS0),-70dBm(MCS7),-89dBm(MCS8),-68dBm(MCS15

Spatial Streams

2x2

2x2

2x2

2x2

Maximum Transmit Power

100mW

IP Rating

IP41

Ports

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE+

1 Console Port

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

1 Console Port

1 10/100BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

Power

Power Supply

(DC Power adapters should be purchased from third-party vendors separately if needed.)

local power supply (DC 48V/0.6A)

PoE (802.3at)

local power supply (DC 5V/3A)

PoE (802.3af)

local power supply (DC 12V/1A)

PoE (802.3af)

Power Consumption

<25.5W

<12.95W

<7.5W

WLAN

Maximum clients per AP

768

256

128

BSSID capacity

48

32

16

Remote Intelligent Perception Technology (RIPT)

Support

Intelligent load balancing based on the number of users or traffic

Support

STA control

Support

Bandwidth control

Support

Preference for 5GHz (band select)

Support

 

Band Steering (5G Priority)

Support

N/A

Security

PSK, Web, 802.1x authentication

Support

PPSK authentication

Support

N/A

Data encryption

WPA (TKIP), WPA2 (AES), WPA-PSK, and WEP (64 or 128 bits)

PEAP authentication

Support

User isolation

Support

Rogue AP detection and countermeasure

Support

RADIUS

Support

Wireless Intrusion Detection System(WIDS)

Support

Wireless Intrusion Prevention System (WIPS)

Support

Routing

IPv4 address

Static IP address or DHCP reservation

IPv6 address

Manual or automatic configuration

Multicast

Multicast to unicast conversion

Management and Maintenance

Network management

SNMP v1/v2C/v3, Telnet, TFTP, Web management

Cloud AC management

Support

FAT/FIT switching

Support

External Characteristics

Lock

Support

LED Indicators

1 LED indicator (red, green, blue, orange, and flashing modes, breathing flashing mode for smart device access, and the indicator can be switched off to enable silence mode)

Relevant Standard

Wi-Fi Alliance Certification

Support

Radio Standard

EN300 328

EN301 893

EMC Standard

GB9254

EN301 489-1

EN301 489-17

EN 55032

EN 61000

 EN 55035

Safety Standard

GB4943

EN/IEC 60950-1

Specifications

Dimensions (W x D x H) (mm)

230x230x42

194 × 194 × 37

175*175*25.8

Weight

1.3kg

0.42kg

0.35kg

Work Environment

Temperature

Operating Temperature:

-10°C to 50°C

Storage Temperature:

-40°C to 70°C

Operating Temperature:
-10°C to 45°C

Storage Temperature:
-40°C to 70°C

Humidity

Operating Humidity:

5% to 95% (non-condensing)

Storage Temperature:

5% to 95% (non-condensing)

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

 RUIJIE RG-AP730-L

- Tốc độ lên đến 2130Mbps, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave2.

- Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G):

+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz

- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho môi trường doanh nghiệp có mật độ sử dụng cao.

- Hỗ trợ 1 cổng PoE+ 10/100/1000BASE-T.

- Nguồn 802.3af PoE <25.5W.

- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản.

- Hỗ trợ tối đa 768 người dùng và 48 BSSID.

- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.

- Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá).

- Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.

- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:

+ Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.

+ Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.

+ Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.

- Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Model

Ruijie AP730-L

Ruijie AP720-L

Ruijie AP710

Ruijie AP210-L

Model

Ruijie AP730-L

Ruijie AP720-L

Ruijie AP710

Ruijie AP210-L

Target Deployment

SME High Density Wi-Fi

Retail Chain Store, Small & Medium-sized Business Office, Boutique Hotel

Type

Indoor Ceiling/Wall-mounting

Basic Spec

Radio

Tri-band (2.4G+5G+5G)

Concurrent Dual-band

Single-band

Protocol

802.11a/b/g/n/ac

Wave2

 

802.11a/b/g/n/ac

 

802.11b/g/n

Operating Bands

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz, 5.47GHz to 5.725GHz, 5.725GHz to 5.850GHz (vary depending on countries)

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

Antenna

Built-in Omni-directional Antenna

Antenna Gain

2.4G: 3dBi

5G: 3dBi

2.4G: 3dBi

Max Throughput

Maximum throughput of 2.4G: 400Mbps

Maximum throughput of 5G: 1.73Gbps

Maximum throughput per AP: 2.13Gbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput of 5G: 867Mbps

Maximum throughput per AP: 1167Mbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput of 5G: 8.67Gbps

Maximum throughput per AP: 1167Mbps

Maximum throughput of 2.4G: 300Mbps

Maximum throughput per AP: 300Mbps

Modulation

OFDM:BPSK@6/9Mbps,QPSK@12/18Mbps,16-QAM@24Mbps,64-QAM@48/54Mbps

DSSS:DBPSK@1Mbps,DQPSK@2Mbps,and CCK@5.5/11Mbps

MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

OFDM:BPSK@6/9Mbps,QPSK@12/18Mbps,16-QAM@24Mbps,64-QAM@48/54Mbps

DSSS:DBPSK@1Mbps,DQPSK@2Mbps,and CCK@5.5/11Mbps

MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM

Receiver Sensitivity

11b:-96dBm(1Mbps),-93dBm(5Mbps),-89dBm(11Mbps)

11a/g:-91dBm(6Mbps),-85dBm(24Mbps),-80dBm(36Mbps),-74dBm(54Mbps)

11n:-90dBm(MCS0),-70dBm(MCS7),-89dBm(MCS8),-68dBm(MCS15)

11ac HT20:-88dBm(MCS0), -63dBm(MCS9)

11ac HT40:-85dBm(MCS0), -60dBm(MCS9)

11ac HT80:-82dBm(MCS0), -57dBm(MCS9)

11b:-96dBm(1Mbps),-93dBm(5Mbps),-89dBm(11Mbps)

11g:-91dBm(6Mbps),-85dBm(24Mbps),-80dBm(36Mbps),-74dBm(54Mbps)

11n:-90dBm(MCS0),-70dBm(MCS7),-89dBm(MCS8),-68dBm(MCS15

Spatial Streams

2x2

2x2

2x2

2x2

Maximum Transmit Power

100mW

IP Rating

IP41

Ports

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE+

1 Console Port

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

1 Console Port

1 10/100BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

Power

Power Supply

(DC Power adapters should be purchased from third-party vendors separately if needed.)

local power supply (DC 48V/0.6A)

PoE (802.3at)

local power supply (DC 5V/3A)

PoE (802.3af)

local power supply (DC 12V/1A)

PoE (802.3af)

Power Consumption

<25.5W

<12.95W

<7.5W

WLAN

Maximum clients per AP

768

256

128

BSSID capacity

48

32

16

Remote Intelligent Perception Technology (RIPT)

Support

Intelligent load balancing based on the number of users or traffic

Support

STA control

Support

Bandwidth control

Support

Preference for 5GHz (band select)

Support

 

Band Steering (5G Priority)

Support

N/A

Security

PSK, Web, 802.1x authentication

Support

PPSK authentication

Support

N/A

Data encryption

WPA (TKIP), WPA2 (AES), WPA-PSK, and WEP (64 or 128 bits)

PEAP authentication

Support

User isolation

Support

Rogue AP detection and countermeasure

Support

RADIUS

Support

Wireless Intrusion Detection System(WIDS)

Support

Wireless Intrusion Prevention System (WIPS)

Support

Routing

IPv4 address

Static IP address or DHCP reservation

IPv6 address

Manual or automatic configuration

Multicast

Multicast to unicast conversion

Management and Maintenance

Network management

SNMP v1/v2C/v3, Telnet, TFTP, Web management

Cloud AC management

Support

FAT/FIT switching

Support

External Characteristics

Lock

Support

LED Indicators

1 LED indicator (red, green, blue, orange, and flashing modes, breathing flashing mode for smart device access, and the indicator can be switched off to enable silence mode)

Relevant Standard

Wi-Fi Alliance Certification

Support

Radio Standard

EN300 328

EN301 893

EMC Standard

GB9254

EN301 489-1

EN301 489-17

EN 55032

EN 61000

 EN 55035

Safety Standard

GB4943

EN/IEC 60950-1

Specifications

Dimensions (W x D x H) (mm)

230x230x42

194 × 194 × 37

175*175*25.8

Weight

1.3kg

0.42kg

0.35kg

Work Environment

Temperature

Operating Temperature:

-10°C to 50°C

Storage Temperature:

-40°C to 70°C

Operating Temperature:
-10°C to 45°C

Storage Temperature:
-40°C to 70°C

Humidity

Operating Humidity:

5% to 95% (non-condensing)

Storage Temperature:

5% to 95% (non-condensing)

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm