...
1 / 4

Thiết bị phát sóng wifi Engenius ECW336 - Cloud Managed Wi-Fi 6E 4×4 Indoor Access Point

... Hàng chính hãng

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: ECW336
Mô tả:

ECW336 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Cloud Managed Indoor Wireless Access Point which is increase in spectrum bandwidth empowers the newest generation of Wi-Fi 6E devices to achieve faster speed, lower latency and higher capacity.

Tài liệu:
Tài liệu:
Mô tả:

ECW336 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Cloud Managed Indoor Wireless Access Point which is increase in spectrum bandwidth empowers the newest generation of Wi-Fi 6E devices to achieve faster speed, lower latency and higher capacity.

Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Product Highlight

ECW336 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Cloud Managed Indoor Wireless Access Point which is increase in spectrum bandwidth empowers the newest generation of Wi-Fi 6E devices to achieve faster speed, lower latency and higher capacity.

  • Tri- concurrent 802.11ax Wi-Fi 6 architecture & backward-compatible.
  • Supercharged speeds up to 4,800 Mbps on 6 GHz, 2,400 Mbps (5 GHz) & up to1,200 Mbps (2.4 GHz).
  • 5 GbE realizes greater throughput and supports 802.3at & 48V PoE input for flexible installation over 100 meters (328 feet).
  • WPA3 & WPA2-AES authentication support.
  • Cloud Managed with AP & Mesh mode.
  • Quick-scan device register & configuration and remote monitoring & troubleshooting.
  • Cloud manage an unlimited number of APs from anywhere with the EnGenius Cloud App.
  • Mesh Wireless Support simplifies setup, optimizes signals & self-heals
Xem thêm

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11ax on 2.4 GHz
IEEE 802.11ax on 5 GHz
IEEE 802.11ax on 6 GHz
Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi(Integrated Omni-Directional)
4 x 5 GHz: 6 dBi(Integrated Omni-Directional)
4 x 6 GHz: 5 dBi(Integrated Omni-Directional)

Physical Interface

1 x 10/100/1000/2500/5000 Ethernet Port (PoE+)
1 x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz
1 x 6 GHz

Power Source 

Power-over-Ethernet: 802.3at Input
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /2A Power Adapter

Maximum Power Consumption

22.5W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Tri-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz & 6GHz

Operation Modes

AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz,5725 MHz ~ 5850 MHz
6 GHz: 5925MHz ~ 6425MHz, 6525MHz ~ 6875MHz

Transmit Power 

Up to 23 dBm on 2.4 GHz
Up to 23 dBm on 5 GHz
Up to 23 dBm on 6 GHz
(Maximum power is limited by regulatory domain)

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream 

4 × 4:4

SU-MIMO

Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1148 Mbps wireless data rate with HE40 bandwidth to a 4×4 wireless client device under the 2.4GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2400 Mbps wireless data rate with HE80 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4800 Mbps wireless data rate with HE160 to a 4×4 wireless device under the 6GHz radio.

MU-MIMO

Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 4800 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 6GHz simultaneously. Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 2,400 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5GHz simultaneously. Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 1,148 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4GHz simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):

802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 1,148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4)
5 GHz: 18 to 2,400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
6 GHZ: 18 to 4,800 (MCS0 to MSC13, NSS = 1 to 4)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31)
802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11ax supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80/160 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports high throughput under the 2.4GHz radio –HT40 MHz (256- QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

511 Per radio

Management Features

Multiple BSSID

8 SSIDs on both 2.4GHz, 5GHz & 6GHz bands

VLAN Tagging

Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-Band VLAN Pass-Through
Management VLAN

Spanning Tree

Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)

Complaint With IEEE 802.11e Standard
WMM

SNMP

v1, v2c, v3

MIB

I/II, Private MIB

Fast Roaming

802.11r/k

Wireless Security

WPA2-PSK
WPA2-Enterprise
WPA3-PSK
WPA3-Enterprise
Hide SSID in Beacons
MAC Address Filtering, Up to 32 MACs per SSID
Wireless STA (Client) Connected List
Https
SSH Tunnel
Client Isolation

Environmental & Physical

Temperature Range

Operating: 32ºF~104ºF (0 ºC~40 ºC)
Storage: -40 ºF~176 ºF (-40 ºC~80 ºC)

Humidity (non-condensing)

Operating: 90% or less
Storage: 90% or less

Dimensions & Weight

ECW336 Device

Weight: 630 g
Width: 205 mm
Length: 205 mm
Height: 33.2 mm

Package Contents

1 – ECW336 Cloud Managed Indoor Access Point
1 – Ceiling Mount Base (9/16” Trail)
1 – Ceiling Mount Base (15/16” Trail)
1 – Ceiling and Wall Mount Screw Kit
1 – Quick Installation Guide

Compliance Regulatory

FCC
CE
IC

Warranty

2 Years

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Product Highlight

ECW336 Wi-Fi 6 (802.11ax) 4x4 Cloud Managed Indoor Wireless Access Point which is increase in spectrum bandwidth empowers the newest generation of Wi-Fi 6E devices to achieve faster speed, lower latency and higher capacity.

  • Tri- concurrent 802.11ax Wi-Fi 6 architecture & backward-compatible.
  • Supercharged speeds up to 4,800 Mbps on 6 GHz, 2,400 Mbps (5 GHz) & up to1,200 Mbps (2.4 GHz).
  • 5 GbE realizes greater throughput and supports 802.3at & 48V PoE input for flexible installation over 100 meters (328 feet).
  • WPA3 & WPA2-AES authentication support.
  • Cloud Managed with AP & Mesh mode.
  • Quick-scan device register & configuration and remote monitoring & troubleshooting.
  • Cloud manage an unlimited number of APs from anywhere with the EnGenius Cloud App.
  • Mesh Wireless Support simplifies setup, optimizes signals & self-heals
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Technical Specifications

Standards

IEEE 802.11ax on 2.4 GHz
IEEE 802.11ax on 5 GHz
IEEE 802.11ax on 6 GHz
Backward compatible with 802.11a/b/g/n/ac

Antenna

4 x 2.4 GHz: 5 dBi(Integrated Omni-Directional)
4 x 5 GHz: 6 dBi(Integrated Omni-Directional)
4 x 6 GHz: 5 dBi(Integrated Omni-Directional)

Physical Interface

1 x 10/100/1000/2500/5000 Ethernet Port (PoE+)
1 x DC Jack
1 x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x 2.4 GHz
1 x 5 GHz
1 x 6 GHz

Power Source 

Power-over-Ethernet: 802.3at Input
IEEE 802.11e Compliant Source
12VDC /2A Power Adapter

Maximum Power Consumption

22.5W

Wireless & Radio Specifications

Operating Frequency

Tri-Radio Concurrent 2.4 GHz & 5 GHz & 6GHz

Operation Modes

AP, AP Mesh, Mesh

Frequency Radio

2.4 GHz: 2400 MHz ~ 2482 MHz
5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz,5725 MHz ~ 5850 MHz
6 GHz: 5925MHz ~ 6425MHz, 6525MHz ~ 6875MHz

Transmit Power 

Up to 23 dBm on 2.4 GHz
Up to 23 dBm on 5 GHz
Up to 23 dBm on 6 GHz
(Maximum power is limited by regulatory domain)

Tx Beamforming (TxBF)

Radio Chains/Spatial Stream 

4 × 4:4

SU-MIMO

Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1148 Mbps wireless data rate with HE40 bandwidth to a 4×4 wireless client device under the 2.4GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2400 Mbps wireless data rate with HE80 to a 4×4 wireless device under the 5GHz radio. Four (4) spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4800 Mbps wireless data rate with HE160 to a 4×4 wireless device under the 6GHz radio.

MU-MIMO

Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 4800 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 6GHz simultaneously. Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 2,400 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 5GHz simultaneously. Four (4) spatial streams Multiple (MU)-MIMO up to 1,148 Mbps wireless data rate for transmitting to four (4) streams MU-MIMO 11ax capable wireless client devices under 2.4GHz simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps):

802.11ax:
2.4 GHz: 9 to 1,148 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4)
5 GHz: 18 to 2,400 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
6 GHZ: 18 to 4,800 (MCS0 to MSC13, NSS = 1 to 4)
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31)
802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access(OFDMA)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)
802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

Channelization

802.11ax supports high efficiency throughput (HE) —HE 20/40/80/160 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports high throughput under the 2.4GHz radio –HT40 MHz (256- QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Supported Modulation

802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11b: BPSK, QPSK, CCK

Max Concurrent User

511 Per radio

Management Features

Multiple BSSID

8 SSIDs on both 2.4GHz, 5GHz & 6GHz bands

VLAN Tagging

Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Cross-Band VLAN Pass-Through
Management VLAN

Spanning Tree

Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)

Complaint With IEEE 802.11e Standard
WMM

SNMP

v1, v2c, v3

MIB

I/II, Private MIB

Fast Roaming

802.11r/k

Wireless Security

WPA2-PSK
WPA2-Enterprise
WPA3-PSK
WPA3-Enterprise
Hide SSID in Beacons
MAC Address Filtering, Up to 32 MACs per SSID
Wireless STA (Client) Connected List
Https
SSH Tunnel
Client Isolation

Environmental & Physical

Temperature Range

Operating: 32ºF~104ºF (0 ºC~40 ºC)
Storage: -40 ºF~176 ºF (-40 ºC~80 ºC)

Humidity (non-condensing)

Operating: 90% or less
Storage: 90% or less

Dimensions & Weight

ECW336 Device

Weight: 630 g
Width: 205 mm
Length: 205 mm
Height: 33.2 mm

Package Contents

1 – ECW336 Cloud Managed Indoor Access Point
1 – Ceiling Mount Base (9/16” Trail)
1 – Ceiling Mount Base (15/16” Trail)
1 – Ceiling and Wall Mount Screw Kit
1 – Quick Installation Guide

Compliance Regulatory

FCC
CE
IC

Warranty

2 Years

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm