-34%
Aerohive
Giá rẻ quá
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Bộ phát wifi Cisco Aironet AIR-CAP2602I-E-K9 access point là bô phát wifi chuẩn 802.11 a/g/n với antena được thiết kế ở bên trong thuộc dòng Cisco Aironet wireless 2600 Access Point. Bạn có thể gắn cisco wireless trên bàn hoặc trên tường sử dụng bộ kit đi kèm. Cisco Aironet AIR-CAP2602I-E-K9 hỗ trợ cả 2 dải tần là 2.4 GHz và 5 GHz sử dụng công nghệ MIMO.
Cisco AIR-CAP2602I-E-K9 Access Point sử dụng công nghệ mới 802.11n, cung cấp tốc độ lên tới 450Mbps ở dải tần 5GHz cho công suất và độ tin cậy cao hơn.
Wireless Access Points Series 2600 CISCO AIR-CAP2602I-E-K9
– 3 x 4 MIMO technology with three spatial streams
– IEEE 802.11 a/b/g/n Dual-band, Internal antennas and E regulatory domain
– Cisco ClientLink 2.0 technology, ClearnAir technology
– Up to 450 Mbps data rate, MIMO equalization
Đặc tính kỹ thuật
|
Device Type |
Radio access point |
|
Expansion / Connectivity |
|
|
Interfaces |
1 x 1000Base-T - RJ-45 |
|
1 x management - RJ-45 |
|
|
Networking |
|
|
Form Factor |
External |
|
Features |
DFS support, MIMO technology, Wi-Fi Multimedia (WMM) support, CleanAir technology, Maximum Ratio Combining (MRC), ClientLink 2.0 technology |
|
Connectivity Technology |
Wireless |
|
Data Link Protocol |
IEEE 802.11b, IEEE 802.11a, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n |
|
Compliant Standards |
IEEE 802.11b, IEEE 802.11a, IEEE 802.3af, IEEE 802.11d, IEEE 802.11g, IEEE 802.1x, IEEE 802.11i, IEEE 802.11h, IEEE 802.11n |
|
Data Transfer Rate |
300 Mbps |
|
Status Indicators |
Status |
|
Encryption Algorithm |
AES, TLS, PEAP, TTLS, TKIP, WPA, WPA2 |
|
Authentication Method |
MS-CHAP v.2, Extensible Authentication Protocol (EAP), EAP-FAST |
|
Frequency Band |
2.4 GHz, 5 GHz |
|
Miscellaneous |
|
|
Compliant Standards |
VCCI, ICES-003, EN 300.328, FCC Part 15.247, RSS-210, RSS-102, UL 2043, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, FCC Part 15.107, FCC Part 15.109, EN 300.489.1, EN 301.893, FCC Part 15.407, EN 60601-1-2, ARIB STD-T66, ARIB STD-T71, EN50155, CAN/CSA C22.2 No. 60950-1, EMI |
|
Environmental Parameters |
|
|
Min Operating Temperature |
0 °C |
|
Max Operating Temperature |
40 °C |
|
Humidity Range Operating |
10 - 90% (non-condensing) |
|
Processor / Memory / Storage |
|
|
RAM |
256 MB |
|
Flash Memory |
32 MB |
|
Aerial |
|
|
Antenna |
Internal integrated |
|
Directivity |
Omni-directional |
|
Gain Level |
4 dBi |
|
Dimensions |
22.1 x 22.1 x 5.4 cm |
|
Weight |
1.04 kg |
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
-34%
Aerohive
-29%
Xirrus
-19%
-19%
-29%
-19%
-17%
-28%
Extreme