...
1 / 2

Thiết Bị Mạng FortiGate 201E FG-201E-BDL-950-12 Chính hãng

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng
Tình trạng: Hàng chính hãng - New 100%

Liên hệ

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:

FG-201E-BDL-950-12 "FortiNet FortiGate 201E Bundle Security Appliance 24x7 Hardware : 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots, SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated, 480GB onboard SDD storage. Unified (UTM) Protection (24x7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Web Filtering and Antispam, FortiSandbox Cloud) "

Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0907591863 - 0938912229 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

 Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Fortinet

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

The Fortinet Enterprise Firewall Solution

The Fortinet Enterprise Firewall Solution delivers end-to-end network security with one platform, one network security operating system and unified policy management with a single pane of glass — for the industry's best protection against the most advanced security threats and targeted attacks.

Security Fabric Integration

Xem thêm

Specifications:

 

  FortiGate 200E FortiGate 201E
Hardware Specifications
GE RJ45 WAN Interfaces 2 2
GE RJ45 Management/HA Ports 2 2
GE RJ45 Ports 14 14
GE SFP Slots 4 4
USB (Client / Server) 1 / 1 1 / 1
Console (RJ45) 1 1
Local Storage - 480 GB
Included Transceivers 0 0
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 20 / 20 / 9 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 13.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 135,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte packets) 9 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 5,000
SSL-VPN Throughput 900 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) 300
IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1 6 Gbps / 2.2 Gbps
SSL Inspection Throughput 2 1 Gbps
Application Control Throughput 3 3.5 Gbps
NGFW Throughput 4 1.8 Gbps
Threat Protection Throughput 5 1.2 Gbps
CAPWAP Throughput 6 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 128 / 64
Maximum Number of FortiTokens 1,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.7 x 17.0 x 11.9
Height x Width x Length (mm) 44 x 432 x 301
Weight 11.9 lbs (5.4 kg) 12.12 lbs (5.5 kg)
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Environment
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 110 V / 3 A, 220 V / 1.5 A 110 V / 7 A, 220 V / 3.5 A
Power Consumption (Average / Maximum) 70.98 / 109.9 W
Heat Dissipation 374.9 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance
Safety FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications
  ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6
Note: All performance values are "up to" and vary depending on system configuration. IPsec VPN performance is based on 512 byte UDP packets using AES-256+SHA1.
1. IPS performance is measured using 1 Mbyte HTTP and Enterprise Traffic Mix.
2. SSL Inspection is measured with IPS enabled and HTTP traffic, using TLS v1.2 with AES256-SHA.
3. Application Control performance is measured with 64 Kbytes HTTP traffic.
4. NGFW performance is measured with IPS and Application Control enabled, based on Enterprise Traffic Mix.
5. Threat Protection performance is measured with IPS and Application Control and Malware protection enabled, based on Enterprise Traffic Mix.
6. CAPWAP performance is based on 1444 byte UDP packets.
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

The Fortinet Enterprise Firewall Solution

The Fortinet Enterprise Firewall Solution delivers end-to-end network security with one platform, one network security operating system and unified policy management with a single pane of glass — for the industry's best protection against the most advanced security threats and targeted attacks.

Security Fabric Integration

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Specifications:

 

  FortiGate 200E FortiGate 201E
Hardware Specifications
GE RJ45 WAN Interfaces 2 2
GE RJ45 Management/HA Ports 2 2
GE RJ45 Ports 14 14
GE SFP Slots 4 4
USB (Client / Server) 1 / 1 1 / 1
Console (RJ45) 1 1
Local Storage - 480 GB
Included Transceivers 0 0
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 20 / 20 / 9 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 13.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 135,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte packets) 9 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 5,000
SSL-VPN Throughput 900 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) 300
IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1 6 Gbps / 2.2 Gbps
SSL Inspection Throughput 2 1 Gbps
Application Control Throughput 3 3.5 Gbps
NGFW Throughput 4 1.8 Gbps
Threat Protection Throughput 5 1.2 Gbps
CAPWAP Throughput 6 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 128 / 64
Maximum Number of FortiTokens 1,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.7 x 17.0 x 11.9
Height x Width x Length (mm) 44 x 432 x 301
Weight 11.9 lbs (5.4 kg) 12.12 lbs (5.5 kg)
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Environment
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 110 V / 3 A, 220 V / 1.5 A 110 V / 7 A, 220 V / 3.5 A
Power Consumption (Average / Maximum) 70.98 / 109.9 W
Heat Dissipation 374.9 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance
Safety FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications
  ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6
Note: All performance values are "up to" and vary depending on system configuration. IPsec VPN performance is based on 512 byte UDP packets using AES-256+SHA1.
1. IPS performance is measured using 1 Mbyte HTTP and Enterprise Traffic Mix.
2. SSL Inspection is measured with IPS enabled and HTTP traffic, using TLS v1.2 with AES256-SHA.
3. Application Control performance is measured with 64 Kbytes HTTP traffic.
4. NGFW performance is measured with IPS and Application Control enabled, based on Enterprise Traffic Mix.
5. Threat Protection performance is measured with IPS and Application Control and Malware protection enabled, based on Enterprise Traffic Mix.
6. CAPWAP performance is based on 1444 byte UDP packets.
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm