Phatsongwifi
Mỹ Thương hiệu: Cisco

Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE 48 10/100/1000 Ports 4x10Gbps

Giá rẻ quá
Giá: Liên hệ
Tình trạng
Hàng còn mới 98% - 99%
Part Number
N3K-C3048TP-1GE
Kho hàng
Còn hàng
Mua nhiều
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Mô tả

Thiết bị mạng switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE thuộc dòng sản phẩm Cisco Nexus 3000 series. Thiết bị mạng switch Cisco N3K-C3048TP-1GE được thiết kế để phù hợp layer 2 và layer 3. Switch Cisco N3K-C3048TP-1GE cung cấp 48 10/100/1000 Mbps and 4 10Gbps ports cho các kết nối tại các trung tâm dữ liệu hay trong công nghiệp. Switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE sử dụng các cổng 10G và 40G, sử dụng hệ điều hành Cisco® NX-OS cung cấp các kết nối tốc độ cao, phù hợp với tát cả các chuẩn công nghiệp và datacenter.

Vận chuyển

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE 48 10/100/1000 Mbps and 4 10Gbps ports

Thiết bị mạng switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE thuộc dòng sản phẩm Cisco Nexus 3000 series. Thiết bị mạng switch Cisco N3K-C3048TP-1GE được thiết kế để phù hợp layer 2 và layer 3. Switch Cisco N3K-C3048TP-1GE cung cấp 48 10/100/1000 Mbps and 4 10Gbps ports cho các kết nối tại các trung tâm dữ liệu hay trong công nghiệp. Switch Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE sử dụng các cổng 10G và 40G, sử dụng hệ điều hành Cisco® NX-OS cung cấp các kết nối tốc độ cao, phù hợp với tát cả các chuẩn công nghiệp và datacenter.

Những lợi ích mà thiết bị mạng Cisco Nexus N3K-C3048TP-1GE mang lại:

- Cung cấp thông lượng lên tới 176 Gbps ở layer 2 và layer 3, truyền tải lên tới 132 triệu gói dữ liệu trên 1 giây.
- Sử dụng công nghệ Virtual port-channel (vPC) để thay thế cho giao thức Spanning Tree (STP) ở lớp 2. Công nghệ vPC cho phép tối đa hóa băng thông và đơn giản hóa kiến trúc mạng lớp 2 mà không cần thay đổi mô hình quản lý và triển khai hiện tại.
- Sử dụng định tuyến đa đường (ECMP) cho phép sử dụng thiết kế fat-tree ở layer 3 giúp giảm thiểu sự tắc nghẽn mạng, tăng khả năng phục hồi mạng và khả năng phân chia thành các mạng nhỏ.
- Tính năng khởi động nhanh sử dụng công nghệ Service Software Upgrade (ISSU) and Fast Reboot capabilities.
- Sử dụng nguồn và quạt dạng module hot swappable cho phép thay thế hay nâng cấp mà không phải tắt thiết bị.
- Sử dụng công nghệ Power-on auto provisioning (POAP) cho phép vô hiệu hóa khởi động và cấu hình switch, giảm đáng kể thời gian khởi động
- Sử dụng công nghệ Embedded Event Manager (EEM) and Python cho phép tự động hóa và quản lý từ xa.
- Sử dụng công nghệ quản lý thời gian thực trên mỗi cổng vật lý và trên từng hàng đợi, cho phép theo dõi giám sát các lượng truy cập và các gói tin ngay tại thời điểm hiện tại.
-  Precision Time Protocol (PTP; IEEE 1588) cho phép đồng bộ hóa chính xác mối tương quan dữ liệu với các sự kiện xáy ra trong mạng và hệ thống.
- Hỗ trợ các giao thức định tuyến unicast và  multicast bao gồm Border Gateway Protocol (BGP), Open Shortest Path First (OSPF), Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP), Routing Information Protocol Version 2 (RIPv2), Protocol-Independent Multicast sparse mode (PIM-SM), Source-Specific Multicast (SSM), and Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)

Thông số kỹ thuật :

Description

Specification

Physical

-  1RU fixed form-factor switch

-  48 10/100/1000-Mbps RJ-45 ports

-  4 1/10 Gbps SFP+ uplink ports

-  2 redundant power supplies

-  1 fan tray with redundant fans

-  1 I/O module with management, console, and USB flash memory ports

Performance

-  176-Gbps switching capacity

-  Forwarding rate of 132 mpps

-  Line-rate traffic throughput (both Layer 2 and 3) on all ports

-  Configurable maximum transmission units (MTUs) of up to 9216 bytes (jumbo frames)

Hardware tables and scalability

MAC addresses

128,000

Number of VLANS

4096

Spanning-tree instances

-  RSTP: 512

-  MSTP: 64

ACL entries

2000 ingress

1000 egress

Routing table

16,000 prefixes and 16,000 host entries*

8000 multicast routes*

Number of EtherChannels

52 (with vPC)

Number of ports per EtherChannel

16

Buffers

9 MB shared

Boot flash memory

2 GB

Power

Number of power supplies

2 (redundant)

 

Typical operating power

120 watts (W) (48p of 1G and 4p of 10G/SR at 100% load, with 2 power supply units [PSUs])

 

Maximum power

124W

 

AC PSUs

Input voltage

Frequency

Efficiency

 

100 to 240 VAC

50 to 60 Hz

89 to 91% at 220V

 

DC PSUs

Input voltage

Maximum current

Efficiency

 

-40 to -72 VDC

33A

85 to 88%

 

Typical heat dissipation

409 BTU/hr (48p of 1G and 4p of 10G/SR at 100% load, with 2 PSUs)

 

Maximum heat dissipation

423 BTU/hr

Cooling

Forward and reversed airflow schemes

Forward airflow: Port-side exhaust (air enters through fan-tray and power supplies and exits through ports)

Reversed airflow: Port-side intake (air enters through ports and exits through fan tray and power supplies)

Single fan tray with redundant fans

Hot swappable (must swap within 1 minute)

Sound

Measured sound power (maximum)

Fan speed: 40% duty cycle

Fan speed: 60% duty cycle

Fan speed: 100% duty cycle

 

63.9 dBA

64.7 dBA

66.4 dBA

Environment

Dimensions (height x width x depth)

1.72 x 17.3 x 19.7 in. (4.4 x 43.9 x 50.5 cm)

Weight

20.5 lb (9.3 kg)

Operating temperature

32 to 104°F (0 to 40°C)

Storage temperature

-40 to 158°F (-40 to 70°C)

Operating relative humidity

10 to 85% noncondensing

Up to 5 days at maximum (85%) humidity

Recommend ASHRAE data center environment

Storage relative humidity

5 to 95% noncondensing

Altitude

0 to 10,000 ft (0 to 3000m)

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm liên quan