...
1 / 3

Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4200-48PX and EX-UM-2X4SFP EX4200 48-Port Gigabit PoE+ Switch (Hàng Like New 99%) Yêu thích

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng 6 tháng 3 tháng
Tình trạng: Hàng Like new nhập trực tiếp USA

Giá: 6.500.000₫ 8.000.000₫ -19%

Giá: 6.000.000₫ 8.000.000₫ -25%

Giá: 5.500.000₫ 8.000.000₫ -31%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:
Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0901188385 - 0907591863 - 0938912229 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Juniper

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

The EX4200-48PX Ethernet Switch is a compact, fixed-configuration solution that deploys easily in campus installations, as well as in 1 Gigabit Ethernet (1GbE) access environments in the data center. EX4200 brings flexible, scalable, high-performance switching to campuses and data center top-of-rack deployments, combining the availability and reliability of modular solutions with the flexibility of stackable switches.

General

  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Ports
    48 x 10/100/1000 (PoE)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    Extensible Authentication Protocol (EAP), RADIUS, Secure Shell v.2 (SSH2), TACACS+
  • RAM
    1 GB
  • Flash Memory
    1 GB flash
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    RADIUS, TACACS+, Secure Shell v.2 (SSH2), Extensible Authentication Protocol (EAP)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Status Indicators
    LCD display
  • Encryption Algorithm
    MD5, TLS, PEAP, TTLS
  • Routing Protocol
    OSPF, IS-IS, RIP-1, RIP-2, BGP, IGMPv2, IGMP, VRRP, PIM-SM, static IP routing, IGMPv3, policy-based routing (PBR)
  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.

Power Device

  • Nominal Voltage
    AC 120/230 V
  • Power Consumption Operational
    930 Watt
  • Type
    internal power supply
  • Hot-Plug
    hot-plug

Networking

  • Cabling Type
    Ethernet 1000Base-T, Ethernet 100Base-TX, Ethernet 10Base-T
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Subcategory
    network hubs and switches
  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Form Factor
    desktop
  • Type
    Switch
  • Stackable
    stackable
  • Connectivity Technology
    wired
  • Max Units In A Stack
    10
  • Advanced Switching
    Layer 3
  • Features
    256-bit encryption, ARP support, IGMP snooping, IPv6 support, Jumbo Frames support, MPLS support, Non-Stop Bridging (NSB), Non-Stop Routing (NSR), PoE+, Quality of Service (QoS), RADIUS support, Redundant trunk group (RTG), DHCP proxy, Syslog support, Time Domain Reflectometry (TDR), VLAN support, Virtual Chassis technology, auto-uplink (auto MDI/MDI-X), hot swap module replacement, layer 2 switching, layer 3 switching, routing, store and forward, DHCP server, temperature sensor, DHCP snooping, DHCP support, DoS attack prevention, Dynamic ARP Inspection (DAI), Graceful Route Engine Switchover (GRES), High Availability
  • Compliant Standards
    IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.1p, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.3af
  • Ports Qty
    48
  • Manageable
    Yes
  • Routing Protocol
    BGP, IGMP, policy-based routing (PBR), static IP routing, IGMPv2, IGMPv3, IS-IS, OSPF, PIM-SM, RIP-1, RIP-2, VRRP
  • Switching Protocol
    Ethernet
  • Remote Management Protocol
    HTTP, HTTPS, SSH-2, RMON, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2, SNMP 3
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE

Camera

  • Installed Size
    1 GB

Power

  • Power Redundancy
    yes
  • Max Supported Qty
    2

Processor

  • Type
    PowerPC
  • Clock Speed
    1 GHz

Miscellaneous

  • Compliant Standards
    TUV GS, CISPR 22 Class A, cUL, VCCI Class A ITE, EN55024, EN55022 Class A, CSA 22.2 No. 60950, ICES-003 Class A, FCC CFR47 Part 15, EN300-386, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, RoHS
  • Encryption Algorithm
    MD5, PEAP, TLS, TTLS
  • Height (Rack Units)
    1 m

Interface Provided

  • Gender
    female
  • Interface
    Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
  • Qty
    1, 48
  • Connector Type
    RJ-45
  • Comments
    PoE, management

Chassis

  • Built-in Devices
    status LCD

RAM

  • Installed Size
    1 GB

Environmental Parameters

  • Min Operating Temperature
    32 °F
  • Max Operating Temperature
    113 °F
  • Humidity Range Operating
    10 - 85%

Header

  • Brand
    Juniper
  • Product Line
    Juniper EX 4200
  • Model
    48PX
  • Packaged Quantity
    1
  • Compatibility
    PC

Dimensions & Weight

  • Width
    17.4 in
  • Depth
    16.4 in
  • Height
    1.7 in
  • Weight
    18.3 lbs

Software

  • Type
    Juniper NetScreen-Security Manager

Ports

  • Type
    10/100/1000 (PoE)
  • Qty
    48

Expansion Slots

  • Type
    expansion slot
  • Total Qty
    1
  • Free Qty
    1

Performance

  • Type
    throughput
  • Value
    101 Mpps

Slot Required

  • Type
    none

General

  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.
Xem thêm

General

  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Ports
    48 x 10/100/1000 (PoE)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    Extensible Authentication Protocol (EAP), RADIUS, Secure Shell v.2 (SSH2), TACACS+
  • RAM
    1 GB
  • Flash Memory
    1 GB flash
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    RADIUS, TACACS+, Secure Shell v.2 (SSH2), Extensible Authentication Protocol (EAP)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Status Indicators
    LCD display
  • Encryption Algorithm
    MD5, TLS, PEAP, TTLS
  • Routing Protocol
    OSPF, IS-IS, RIP-1, RIP-2, BGP, IGMPv2, IGMP, VRRP, PIM-SM, static IP routing, IGMPv3, policy-based routing (PBR)
  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.

Power Device

  • Nominal Voltage
    AC 120/230 V
  • Power Consumption Operational
    930 Watt
  • Type
    internal power supply
  • Hot-Plug
    hot-plug

Networking

  • Cabling Type
    Ethernet 1000Base-T, Ethernet 100Base-TX, Ethernet 10Base-T
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Subcategory
    network hubs and switches
  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Form Factor
    desktop
  • Type
    Switch
  • Stackable
    stackable
  • Connectivity Technology
    wired
  • Max Units In A Stack
    10
  • Advanced Switching
    Layer 3
  • Features
    256-bit encryption, ARP support, IGMP snooping, IPv6 support, Jumbo Frames support, MPLS support, Non-Stop Bridging (NSB), Non-Stop Routing (NSR), PoE+, Quality of Service (QoS), RADIUS support, Redundant trunk group (RTG), DHCP proxy, Syslog support, Time Domain Reflectometry (TDR), VLAN support, Virtual Chassis technology, auto-uplink (auto MDI/MDI-X), hot swap module replacement, layer 2 switching, layer 3 switching, routing, store and forward, DHCP server, temperature sensor, DHCP snooping, DHCP support, DoS attack prevention, Dynamic ARP Inspection (DAI), Graceful Route Engine Switchover (GRES), High Availability
  • Compliant Standards
    IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.1p, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.3af
  • Ports Qty
    48
  • Manageable
    Yes
  • Routing Protocol
    BGP, IGMP, policy-based routing (PBR), static IP routing, IGMPv2, IGMPv3, IS-IS, OSPF, PIM-SM, RIP-1, RIP-2, VRRP
  • Switching Protocol
    Ethernet
  • Remote Management Protocol
    HTTP, HTTPS, SSH-2, RMON, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2, SNMP 3
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE

Camera

  • Installed Size
    1 GB

Power

  • Power Redundancy
    yes
  • Max Supported Qty
    2

Processor

  • Type
    PowerPC
  • Clock Speed
    1 GHz

Miscellaneous

  • Compliant Standards
    TUV GS, CISPR 22 Class A, cUL, VCCI Class A ITE, EN55024, EN55022 Class A, CSA 22.2 No. 60950, ICES-003 Class A, FCC CFR47 Part 15, EN300-386, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, RoHS
  • Encryption Algorithm
    MD5, PEAP, TLS, TTLS
  • Height (Rack Units)
    1 m

Interface Provided

  • Gender
    female
  • Interface
    Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
  • Qty
    1, 48
  • Connector Type
    RJ-45
  • Comments
    PoE, management

Chassis

  • Built-in Devices
    status LCD

RAM

  • Installed Size
    1 GB

Environmental Parameters

  • Min Operating Temperature
    32 °F
  • Max Operating Temperature
    113 °F
  • Humidity Range Operating
    10 - 85%

Header

  • Brand
    Juniper
  • Product Line
    Juniper EX 4200
  • Model
    48PX
  • Packaged Quantity
    1
  • Compatibility
    PC

Dimensions & Weight

  • Width
    17.4 in
  • Depth
    16.4 in
  • Height
    1.7 in
  • Weight
    18.3 lbs

Software

  • Type
    Juniper NetScreen-Security Manager

Ports

  • Type
    10/100/1000 (PoE)
  • Qty
    48

Expansion Slots

  • Type
    expansion slot
  • Total Qty
    1
  • Free Qty
    1

Performance

  • Type
    throughput
  • Value
    101 Mpps

Slot Required

  • Type
    none

General

  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

The EX4200-48PX Ethernet Switch is a compact, fixed-configuration solution that deploys easily in campus installations, as well as in 1 Gigabit Ethernet (1GbE) access environments in the data center. EX4200 brings flexible, scalable, high-performance switching to campuses and data center top-of-rack deployments, combining the availability and reliability of modular solutions with the flexibility of stackable switches.

General

  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Ports
    48 x 10/100/1000 (PoE)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    Extensible Authentication Protocol (EAP), RADIUS, Secure Shell v.2 (SSH2), TACACS+
  • RAM
    1 GB
  • Flash Memory
    1 GB flash
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    RADIUS, TACACS+, Secure Shell v.2 (SSH2), Extensible Authentication Protocol (EAP)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Status Indicators
    LCD display
  • Encryption Algorithm
    MD5, TLS, PEAP, TTLS
  • Routing Protocol
    OSPF, IS-IS, RIP-1, RIP-2, BGP, IGMPv2, IGMP, VRRP, PIM-SM, static IP routing, IGMPv3, policy-based routing (PBR)
  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.

Power Device

  • Nominal Voltage
    AC 120/230 V
  • Power Consumption Operational
    930 Watt
  • Type
    internal power supply
  • Hot-Plug
    hot-plug

Networking

  • Cabling Type
    Ethernet 1000Base-T, Ethernet 100Base-TX, Ethernet 10Base-T
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Subcategory
    network hubs and switches
  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Form Factor
    desktop
  • Type
    Switch
  • Stackable
    stackable
  • Connectivity Technology
    wired
  • Max Units In A Stack
    10
  • Advanced Switching
    Layer 3
  • Features
    256-bit encryption, ARP support, IGMP snooping, IPv6 support, Jumbo Frames support, MPLS support, Non-Stop Bridging (NSB), Non-Stop Routing (NSR), PoE+, Quality of Service (QoS), RADIUS support, Redundant trunk group (RTG), DHCP proxy, Syslog support, Time Domain Reflectometry (TDR), VLAN support, Virtual Chassis technology, auto-uplink (auto MDI/MDI-X), hot swap module replacement, layer 2 switching, layer 3 switching, routing, store and forward, DHCP server, temperature sensor, DHCP snooping, DHCP support, DoS attack prevention, Dynamic ARP Inspection (DAI), Graceful Route Engine Switchover (GRES), High Availability
  • Compliant Standards
    IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.1p, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.3af
  • Ports Qty
    48
  • Manageable
    Yes
  • Routing Protocol
    BGP, IGMP, policy-based routing (PBR), static IP routing, IGMPv2, IGMPv3, IS-IS, OSPF, PIM-SM, RIP-1, RIP-2, VRRP
  • Switching Protocol
    Ethernet
  • Remote Management Protocol
    HTTP, HTTPS, SSH-2, RMON, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2, SNMP 3
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE

Camera

  • Installed Size
    1 GB

Power

  • Power Redundancy
    yes
  • Max Supported Qty
    2

Processor

  • Type
    PowerPC
  • Clock Speed
    1 GHz

Miscellaneous

  • Compliant Standards
    TUV GS, CISPR 22 Class A, cUL, VCCI Class A ITE, EN55024, EN55022 Class A, CSA 22.2 No. 60950, ICES-003 Class A, FCC CFR47 Part 15, EN300-386, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, RoHS
  • Encryption Algorithm
    MD5, PEAP, TLS, TTLS
  • Height (Rack Units)
    1 m

Interface Provided

  • Gender
    female
  • Interface
    Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
  • Qty
    1, 48
  • Connector Type
    RJ-45
  • Comments
    PoE, management

Chassis

  • Built-in Devices
    status LCD

RAM

  • Installed Size
    1 GB

Environmental Parameters

  • Min Operating Temperature
    32 °F
  • Max Operating Temperature
    113 °F
  • Humidity Range Operating
    10 - 85%

Header

  • Brand
    Juniper
  • Product Line
    Juniper EX 4200
  • Model
    48PX
  • Packaged Quantity
    1
  • Compatibility
    PC

Dimensions & Weight

  • Width
    17.4 in
  • Depth
    16.4 in
  • Height
    1.7 in
  • Weight
    18.3 lbs

Software

  • Type
    Juniper NetScreen-Security Manager

Ports

  • Type
    10/100/1000 (PoE)
  • Qty
    48

Expansion Slots

  • Type
    expansion slot
  • Total Qty
    1
  • Free Qty
    1

Performance

  • Type
    throughput
  • Value
    101 Mpps

Slot Required

  • Type
    none

General

  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

General

  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Ports
    48 x 10/100/1000 (PoE)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    Extensible Authentication Protocol (EAP), RADIUS, Secure Shell v.2 (SSH2), TACACS+
  • RAM
    1 GB
  • Flash Memory
    1 GB flash
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Max Units In A Stack
    10
  • Authentication Method
    RADIUS, TACACS+, Secure Shell v.2 (SSH2), Extensible Authentication Protocol (EAP)
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE
  • Status Indicators
    LCD display
  • Encryption Algorithm
    MD5, TLS, PEAP, TTLS
  • Routing Protocol
    OSPF, IS-IS, RIP-1, RIP-2, BGP, IGMPv2, IGMP, VRRP, PIM-SM, static IP routing, IGMPv3, policy-based routing (PBR)
  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.

Power Device

  • Nominal Voltage
    AC 120/230 V
  • Power Consumption Operational
    930 Watt
  • Type
    internal power supply
  • Hot-Plug
    hot-plug

Networking

  • Cabling Type
    Ethernet 1000Base-T, Ethernet 100Base-TX, Ethernet 10Base-T
  • MAC Address Table Size
    24K entries
  • Subcategory
    network hubs and switches
  • Subtype
    Gigabit Ethernet
  • Form Factor
    desktop
  • Type
    Switch
  • Stackable
    stackable
  • Connectivity Technology
    wired
  • Max Units In A Stack
    10
  • Advanced Switching
    Layer 3
  • Features
    256-bit encryption, ARP support, IGMP snooping, IPv6 support, Jumbo Frames support, MPLS support, Non-Stop Bridging (NSB), Non-Stop Routing (NSR), PoE+, Quality of Service (QoS), RADIUS support, Redundant trunk group (RTG), DHCP proxy, Syslog support, Time Domain Reflectometry (TDR), VLAN support, Virtual Chassis technology, auto-uplink (auto MDI/MDI-X), hot swap module replacement, layer 2 switching, layer 3 switching, routing, store and forward, DHCP server, temperature sensor, DHCP snooping, DHCP support, DoS attack prevention, Dynamic ARP Inspection (DAI), Graceful Route Engine Switchover (GRES), High Availability
  • Compliant Standards
    IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.1p, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.3af
  • Ports Qty
    48
  • Manageable
    Yes
  • Routing Protocol
    BGP, IGMP, policy-based routing (PBR), static IP routing, IGMPv2, IGMPv3, IS-IS, OSPF, PIM-SM, RIP-1, RIP-2, VRRP
  • Switching Protocol
    Ethernet
  • Remote Management Protocol
    HTTP, HTTPS, SSH-2, RMON, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2, SNMP 3
  • Power Over Ethernet (PoE)
    PoE

Camera

  • Installed Size
    1 GB

Power

  • Power Redundancy
    yes
  • Max Supported Qty
    2

Processor

  • Type
    PowerPC
  • Clock Speed
    1 GHz

Miscellaneous

  • Compliant Standards
    TUV GS, CISPR 22 Class A, cUL, VCCI Class A ITE, EN55024, EN55022 Class A, CSA 22.2 No. 60950, ICES-003 Class A, FCC CFR47 Part 15, EN300-386, UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, RoHS
  • Encryption Algorithm
    MD5, PEAP, TLS, TTLS
  • Height (Rack Units)
    1 m

Interface Provided

  • Gender
    female
  • Interface
    Ethernet 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
  • Qty
    1, 48
  • Connector Type
    RJ-45
  • Comments
    PoE, management

Chassis

  • Built-in Devices
    status LCD

RAM

  • Installed Size
    1 GB

Environmental Parameters

  • Min Operating Temperature
    32 °F
  • Max Operating Temperature
    113 °F
  • Humidity Range Operating
    10 - 85%

Header

  • Brand
    Juniper
  • Product Line
    Juniper EX 4200
  • Model
    48PX
  • Packaged Quantity
    1
  • Compatibility
    PC

Dimensions & Weight

  • Width
    17.4 in
  • Depth
    16.4 in
  • Height
    1.7 in
  • Weight
    18.3 lbs

Software

  • Type
    Juniper NetScreen-Security Manager

Ports

  • Type
    10/100/1000 (PoE)
  • Qty
    48

Expansion Slots

  • Type
    expansion slot
  • Total Qty
    1
  • Free Qty
    1

Performance

  • Type
    throughput
  • Value
    101 Mpps

Slot Required

  • Type
    none

General

  • Manufacturer
    Juniper Networks, Inc.
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm