...
1 / 1

Switch CISCO SG350X-24P-K9 Chính hãng

Chọn bảo hành và giá: 12 tháng
Tình trạng: Hàng chính hãng - New 100%

Giá: 19.800.000₫ 21.000.000₫ -6% (Giá đã bao gồm VAT)

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com

Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới

Review:
Số lượng:
Mô tả:

Support 20x 10/100/1000 PoE+ ports.

- Support 4x100M/1G/2.5G PoE+ ports (4 support 60W PoE).

- Support 4x10G ports (2x 10GBase-T/SFP+ combo + 2x SFP+).

- Support 375W PoE power budget.

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0938912229 - 0901188385 để có giá tốt
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Cisco

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

24-port Gigabit PoE+ Stackable Switch CISCO SG350X-24P-K9

- Support 20x 10/100/1000 PoE+ ports.

- Support 4x100M/1G/2.5G PoE+ ports (4 support 60W PoE).

- Support 4x10G ports (2x 10GBase-T/SFP+ combo + 2x SFP+).

- Support 375W PoE power budget.

- Switching capacity and forwarding rate: 95.23Mpps; 128Gbps.

- Flash: 256MB.

- CPU: 1.3-GHz and 800-MHz (dual-core) ARM.

- CPU memory: 512MB.

- Dimensions (W x H x D): 440 x 44 x 350 mm.

Xem thêm
Model  SG350X-24P-K9
Performance
Switching capacity and forwarding rate Capacity in Mpps (64-byte packets): 95.23
Switching capacity (Gbps): 128
Layer 2 switching
Spanning Tree Protocol Standard 802.1d spanning tree support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol [RSTP]), enabled by default
Multiple spanning tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported
Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); 126 instances are supported
Rapid PVST+ (RPVST+); 126 instances are supported
Port grouping and link aggregation Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)
- Up to 8 groups
- Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad LAG
VLAN Support for up to 4094 active VLANs simultaneously; port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN Management VLAN
Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port
Guest VLAN, unauthenticated VLAN, protocol-based VLAN, IP subnet-based VLAN, CPE VLAN
Dynamic VLAN assignment using RADIUS server along with 802.1X client authentication
Voice VLAN Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Auto voice capabilities deliver networkwide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices
Multicast TV VLAN Multicast TV VLAN allows the single multicast VLAN to be shared in the network while subscribers remain in separate VLANs. This feature is also known as Multicast VLAN Registration (MVR)
VLAN translation Support for VLAN One-to-One Mapping. In VLAN One-to-One Mapping, on an edge interface, Customer VLANs (C-VLANs) are mapped to service provider VLANs (S-VLANs) and the original C-VLAN tags are replaced by the specified S-VLAN
Q-in-Q VLANs transparently cross over a service provider network while isolating traffic among customers
Selective Q-in-Q Selective Q-in-Q is an enhancement to the basic Q-in-Q feature and provides, per edge interface, multiple mappings of different C-VLANs to separate S-VLANs
Selective Q-in-Q also allows configuration of the EtherType (TPID) of the S-VLAN tag
Layer 2 protocol tunneling over Q-in-Q is also supported
GVRP/GARP Generic VLAN Registration Protocol (GVRP) and Generic Attribute Registration Protocol (GARP) enable automatic propagation and configuration of VLANs in a bridged domain
UDLD Unidirectional Link Detection (UDLD) monitors physical connections to detect unidirectional links caused by incorrect wiring or port faults to prevent forwarding loops and blackholing of traffic in switched networks
DHCP relay at Layer 2 Relay of DHCP traffic to a DHCP server in a different VLAN. Works with DHCP option 82
IGMP (versions 1, 2, and 3) snooping Internet Group Management Protocol (IGMP) limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; it supports 4000 multicast groups (source-specific multicasting is also supported)
IGMP querier Used to support a Layer 2 multicast domain of snooping switches in the absence of a multicast router
HOL blocking Head-Of-Line (HOL) blocking
Layer 3
IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets
Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces
Wirespeed IPv6 static routing Up to 245 static routes and up to 106 IPv6 interfaces
Layer 3 interface Configuration of Layer 3 interface on physical port, LAG, VLAN interface, or loopback interface
CIDR Support for Classless Interdomain Routing (CIDR)
DHCP server Switch functions as an IPv4 DHCP server serving IP addresses for multiple DHCP pools and scopes
Support for DHCP options
DHCP relay at Layer 3 Relay of DHCP traffic across IP domains
User Datagram Protocol (UDP) relay Relay of broadcast information across Layer 3 domains for application discovery or relaying of BOOTP/DHCP packets
Stacking
Hardware stack Up to four units in a stack. Up to 208 ports managed as a single system with hardware failover
High availability Fast stack failover delivers minimal traffic loss. Supports link aggregation across multiple units in a stack
Plug-and-play stacking configuration and management Master and backup for resilient stack control
Auto-numbering
Hot swap of units in stack
Ring and chain stacking options, auto-stacking port speed, flexible stacking port options
High-speed stack interconnects Cost-effective high-speed 10G fiber and copper interfaces. Support LAG as stacking interconnects for even higher bandwidth
Hybrid stack A mix of SG350X, SG350XG, and SX350X switches in the same stack (Gigabit and 10 Gigabit Ethernet)
Security
SSH Secure Shell (SSH) is a secure replacement for Telnet traffic. Secure Copy (SCP) also uses SSH. SSH versions 1 and 2 are supported
SSL Secure Sockets Layer (SSL) encrypts all HTTPS traffic, allowing secure access to the browser-based management GUI in the switch
IEEE 802.1X (authenticator role) RADIUS authentication and accounting, MD5 hash, guest VLAN, unauthenticated VLAN, single- and multiple-host mode, and single and multiple sessions
Supports time-based 802.1X dynamic VLAN assignment
IEEE 802.1X supplicant A switch can be configured to act as a supplicant to another switch. This enables extended secure access in areas outside the wiring closet (such as conference rooms)
Web-based authentication Web-based authentication provides Network Admission Control (NAC) through a web browser to any host devices and operating systems
Quality of service
Priority levels 8 hardware queues
Scheduling Strict priority and Weighted Round-Robin (WRR)
Class of service Port based; 802.1p VLAN priority based; IPv4/v6 IP precedence, Type of Service (ToS), and DSCP based; DiffServ; classification and remarking ACLs, trusted QoS
Queue assignment based on Differentiated Services Code Point (DSCP) and class of service (802.1p/CoS)
Rate limiting Ingress policer; egress shaping and ingress rate control; per VLAN, per port, and flow based; Two-Rate Three-Color (2R3C) policing
Congestion avoidance A TCP congestion avoidance algorithm is required to minimize and prevent global TCP loss synchronization
iSCSI traffic optimization A mechanism for giving priority to SCSI over IP (iSCSI) traffic over other types of traffic
Power over Ethernet
Power dedicated to PoE 195W
Number of ports that support PoE 24 (4 support 60W PoE)
Power consumption (worst case)
Green power (mode) EEE, Energy Detect, Short Reach
System power consumption 110V=48.8W
220V=49.3W
Power consumption (with PoE) 110V=268.3W
220V=258.8W
Heat dissipation (BTU/hr) 915.5
General
Total system ports 24x 1G + 4x 10G
Network ports 24x 1G
Uplink ports 2x 10G copper/SFP+ combo
+ 2x SFP+
Console port Cisco standard RJ-45 console port
OOB management port Dedicated Gigabit Ethernet management port for Out-Of-Band (OOB) management on SG350XG and SX350X models
USB slot USB Type A slot on the front panel of the switch for easy file and image management
Buttons Reset button
Cabling type UTP Category 5 or better; fiber options (Single-Mode Fiber [SMF] and Multimode Fiber [MMF]); coaxial SFP+
LEDs System, master, stack ID, link/speed per port
Flash 256 MB
CPU 1.3-GHz and 800-MHz (dual-core) ARM
CPU memory 512 MB
Packet buffer 1.5 MB
Environmental
Unit dimensions (W x H x D) 440 x 44 x 350 mm
Unit weight 4.93 kg
Power 100 to 240V 47 to 63 Hz, internal, universal
Certification UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Operating temperature 0° to 50°C
Storage temperature -20° to 70°C
Operating humidity 10% to 90%, relative, noncondensing
Storage humidity 10% to 90%, relative, noncondensing

 

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

24-port Gigabit PoE+ Stackable Switch CISCO SG350X-24P-K9

- Support 20x 10/100/1000 PoE+ ports.

- Support 4x100M/1G/2.5G PoE+ ports (4 support 60W PoE).

- Support 4x10G ports (2x 10GBase-T/SFP+ combo + 2x SFP+).

- Support 375W PoE power budget.

- Switching capacity and forwarding rate: 95.23Mpps; 128Gbps.

- Flash: 256MB.

- CPU: 1.3-GHz and 800-MHz (dual-core) ARM.

- CPU memory: 512MB.

- Dimensions (W x H x D): 440 x 44 x 350 mm.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật
Model  SG350X-24P-K9
Performance
Switching capacity and forwarding rate Capacity in Mpps (64-byte packets): 95.23
Switching capacity (Gbps): 128
Layer 2 switching
Spanning Tree Protocol Standard 802.1d spanning tree support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol [RSTP]), enabled by default
Multiple spanning tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported
Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); 126 instances are supported
Rapid PVST+ (RPVST+); 126 instances are supported
Port grouping and link aggregation Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)
- Up to 8 groups
- Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad LAG
VLAN Support for up to 4094 active VLANs simultaneously; port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN Management VLAN
Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port
Guest VLAN, unauthenticated VLAN, protocol-based VLAN, IP subnet-based VLAN, CPE VLAN
Dynamic VLAN assignment using RADIUS server along with 802.1X client authentication
Voice VLAN Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Auto voice capabilities deliver networkwide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices
Multicast TV VLAN Multicast TV VLAN allows the single multicast VLAN to be shared in the network while subscribers remain in separate VLANs. This feature is also known as Multicast VLAN Registration (MVR)
VLAN translation Support for VLAN One-to-One Mapping. In VLAN One-to-One Mapping, on an edge interface, Customer VLANs (C-VLANs) are mapped to service provider VLANs (S-VLANs) and the original C-VLAN tags are replaced by the specified S-VLAN
Q-in-Q VLANs transparently cross over a service provider network while isolating traffic among customers
Selective Q-in-Q Selective Q-in-Q is an enhancement to the basic Q-in-Q feature and provides, per edge interface, multiple mappings of different C-VLANs to separate S-VLANs
Selective Q-in-Q also allows configuration of the EtherType (TPID) of the S-VLAN tag
Layer 2 protocol tunneling over Q-in-Q is also supported
GVRP/GARP Generic VLAN Registration Protocol (GVRP) and Generic Attribute Registration Protocol (GARP) enable automatic propagation and configuration of VLANs in a bridged domain
UDLD Unidirectional Link Detection (UDLD) monitors physical connections to detect unidirectional links caused by incorrect wiring or port faults to prevent forwarding loops and blackholing of traffic in switched networks
DHCP relay at Layer 2 Relay of DHCP traffic to a DHCP server in a different VLAN. Works with DHCP option 82
IGMP (versions 1, 2, and 3) snooping Internet Group Management Protocol (IGMP) limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; it supports 4000 multicast groups (source-specific multicasting is also supported)
IGMP querier Used to support a Layer 2 multicast domain of snooping switches in the absence of a multicast router
HOL blocking Head-Of-Line (HOL) blocking
Layer 3
IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets
Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces
Wirespeed IPv6 static routing Up to 245 static routes and up to 106 IPv6 interfaces
Layer 3 interface Configuration of Layer 3 interface on physical port, LAG, VLAN interface, or loopback interface
CIDR Support for Classless Interdomain Routing (CIDR)
DHCP server Switch functions as an IPv4 DHCP server serving IP addresses for multiple DHCP pools and scopes
Support for DHCP options
DHCP relay at Layer 3 Relay of DHCP traffic across IP domains
User Datagram Protocol (UDP) relay Relay of broadcast information across Layer 3 domains for application discovery or relaying of BOOTP/DHCP packets
Stacking
Hardware stack Up to four units in a stack. Up to 208 ports managed as a single system with hardware failover
High availability Fast stack failover delivers minimal traffic loss. Supports link aggregation across multiple units in a stack
Plug-and-play stacking configuration and management Master and backup for resilient stack control
Auto-numbering
Hot swap of units in stack
Ring and chain stacking options, auto-stacking port speed, flexible stacking port options
High-speed stack interconnects Cost-effective high-speed 10G fiber and copper interfaces. Support LAG as stacking interconnects for even higher bandwidth
Hybrid stack A mix of SG350X, SG350XG, and SX350X switches in the same stack (Gigabit and 10 Gigabit Ethernet)
Security
SSH Secure Shell (SSH) is a secure replacement for Telnet traffic. Secure Copy (SCP) also uses SSH. SSH versions 1 and 2 are supported
SSL Secure Sockets Layer (SSL) encrypts all HTTPS traffic, allowing secure access to the browser-based management GUI in the switch
IEEE 802.1X (authenticator role) RADIUS authentication and accounting, MD5 hash, guest VLAN, unauthenticated VLAN, single- and multiple-host mode, and single and multiple sessions
Supports time-based 802.1X dynamic VLAN assignment
IEEE 802.1X supplicant A switch can be configured to act as a supplicant to another switch. This enables extended secure access in areas outside the wiring closet (such as conference rooms)
Web-based authentication Web-based authentication provides Network Admission Control (NAC) through a web browser to any host devices and operating systems
Quality of service
Priority levels 8 hardware queues
Scheduling Strict priority and Weighted Round-Robin (WRR)
Class of service Port based; 802.1p VLAN priority based; IPv4/v6 IP precedence, Type of Service (ToS), and DSCP based; DiffServ; classification and remarking ACLs, trusted QoS
Queue assignment based on Differentiated Services Code Point (DSCP) and class of service (802.1p/CoS)
Rate limiting Ingress policer; egress shaping and ingress rate control; per VLAN, per port, and flow based; Two-Rate Three-Color (2R3C) policing
Congestion avoidance A TCP congestion avoidance algorithm is required to minimize and prevent global TCP loss synchronization
iSCSI traffic optimization A mechanism for giving priority to SCSI over IP (iSCSI) traffic over other types of traffic
Power over Ethernet
Power dedicated to PoE 195W
Number of ports that support PoE 24 (4 support 60W PoE)
Power consumption (worst case)
Green power (mode) EEE, Energy Detect, Short Reach
System power consumption 110V=48.8W
220V=49.3W
Power consumption (with PoE) 110V=268.3W
220V=258.8W
Heat dissipation (BTU/hr) 915.5
General
Total system ports 24x 1G + 4x 10G
Network ports 24x 1G
Uplink ports 2x 10G copper/SFP+ combo
+ 2x SFP+
Console port Cisco standard RJ-45 console port
OOB management port Dedicated Gigabit Ethernet management port for Out-Of-Band (OOB) management on SG350XG and SX350X models
USB slot USB Type A slot on the front panel of the switch for easy file and image management
Buttons Reset button
Cabling type UTP Category 5 or better; fiber options (Single-Mode Fiber [SMF] and Multimode Fiber [MMF]); coaxial SFP+
LEDs System, master, stack ID, link/speed per port
Flash 256 MB
CPU 1.3-GHz and 800-MHz (dual-core) ARM
CPU memory 512 MB
Packet buffer 1.5 MB
Environmental
Unit dimensions (W x H x D) 440 x 44 x 350 mm
Unit weight 4.93 kg
Power 100 to 240V 47 to 63 Hz, internal, universal
Certification UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Operating temperature 0° to 50°C
Storage temperature -20° to 70°C
Operating humidity 10% to 90%, relative, noncondensing
Storage humidity 10% to 90%, relative, noncondensing

 

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm