...
1 / 1

Extreme AP 510i/e (AP510e-WR / AP510i-1-WR)

... Hàng chính hãng

ĐIỀN THÔNG TIN, ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM NÀY !
Cám ơn bạn đã gửi thông tin liên hệ.
Part Number: AP510e-WR / AP510i-1-WR
Mô tả:

Setting The New Standards With AI-Infused Wi-Fi 6 Access Points and software programmable radios supporting dual 5 GHz operation

Kho hàng:
Liên hệ
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

AI-infused Wi-Fi 6 High-performance Indoor Access Point

Setting The New Standards With AI-Infused Wi-Fi 6 Access Points and software programmable radios supporting dual 5 GHz operation

High-Performance Enterprise Wi-Fi 6

Designed to leverage the performance improvements delivered with 802.11ac wave 2, 802.11ax borrows key technology from cellular to increase device capacity and improve spectral efficiency, extracting more out of available Wi-Fi spectrum.

Optimizes RF for the Optimal User Experience

ExtremeAI and SmartRF uses AI/ML technology to monitor and automatically adjust Wi-Fi radios to achieve the best coverage and greatest client performance, even in dynamic RF environments.

802.11ax Technology

Whereas prior generations of 802.11n, 802.11ac wave 1 and 2, can be considered generational improvements, each building on the prior standard, the new PHY technology of 802.11ax adds a significant level of new technology which takes Wi-Fi networks to an entirely new level.

Xem thêm

Thiết bị Wi-Fi 6 Extreme AP510i Indoor Access Point

Model AP510i-WR
Interfaces • (1) 100/1000/2500/5000 Mbps auto-negotiation Ethernet port, RJ45 PoE (Power over Ethernet 802.3at) Port. (802.3bz supported)
• (1) 10/100/1000 Mbps auto-negotation Ethernet port, PoE (power over Ethernet) port, RJ4
• POE redundancy supported
• USB3.0, Type A, 0.5A
Radio Specifications • SSID per Radio/Total: 8/16
• Users per Radio/total: 512/1024
• TPM (Trusted Platform Module)
802.11a
• 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
• Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
802.11b
• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
• Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation
• Rates (Mbps): 11, 5.5, 2, 1 w/ auto fallback
802.11g
• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
• Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
802.11n
• 2.4–2.5 GHz and 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11n Modulation
• HT20 High-Throughput (HT) Support (for both 2.4 GHz and 5 GHz)
• HT40 High-Throughput (HT) Support for 5 GHz
• A-MPDU and A-MSDU Frame Aggregation
• CSD and CDD
802.11ac
• 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11ac Modulation (256-QAM)
• Rates (Mbps): MCS0 – MCS9 (6.5MBps - 800Mbps)
• 5G: 4x4 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio (MRC)
• Rates (Mbps): MCS0–MCS9 (6.5Mbps – 3467Mbps), NSS = 1-4.
• 4x4:4 Stream Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio
• VHT20/VHT40/VHT80/VHT160 support
• TxBF (Transmit Beamforming)
802.11ax
• 2.4–2.5 GHz and 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11ax Modulation (1024-QAM)
• Dual-band OFDMA
• Rates (Mbps):
• 5G: HE0-HE11 (8 Mbps – 4800 Mbps)
• 2.4G: HE0-HE11 (8Mbps – 1148 Mbps)
• HE20/HE40/HE80/HE160 support for 5 GHz
• HE20/HE40 support for 2.4 GHz
• DL SU-MIMO and MU-MIMO (MRC)
• TxBF (Transmit Beamforming)
Power Options • Power Draw: Typical: 18 W; Max: 22 W
• 802.3at Power over Ethernet (PoE) capable (Full Functionality)
• Gigabit Ethernet port (RJ-45 power input pins: Wires 4,5,7,8 or 1,2,3,6)
• 802.3af Power over Ethernet injector (Reduced Functionality)
Physical • 229mm x 229mm x 48.15mm
• 1.45 kg
Antennas - Internal Antennas
• (4) Integrated dual band, 2.4-2.5 GHz and 5.1-5.8 GHz omnidirectional antennas
• (4) Integrated single band, 5.1-5.8 GHz omnidirectional antennas
• (1) Integrated single band, 2.4-2.5 GHz omnidirectional antennas for BLE
Mounting • Wing Bracket Compatible
• Extreme Multi-Tbar
• Kensington Lock
Security • WPA, WPA2(AES), WPA3, 802.11i, 802.11x, IPSec, IKEv2, PKCS#10, x509 DER / PKCS #12 SSL
Environmental • Operating: 0 to 50°C
• Storage: -40 to 70°C
• Humidity: 0% to 95% (non-condensing)
• Electrostatic Discharge: 15kV air, 8kV contact
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

AI-infused Wi-Fi 6 High-performance Indoor Access Point

Setting The New Standards With AI-Infused Wi-Fi 6 Access Points and software programmable radios supporting dual 5 GHz operation

High-Performance Enterprise Wi-Fi 6

Designed to leverage the performance improvements delivered with 802.11ac wave 2, 802.11ax borrows key technology from cellular to increase device capacity and improve spectral efficiency, extracting more out of available Wi-Fi spectrum.

Optimizes RF for the Optimal User Experience

ExtremeAI and SmartRF uses AI/ML technology to monitor and automatically adjust Wi-Fi radios to achieve the best coverage and greatest client performance, even in dynamic RF environments.

802.11ax Technology

Whereas prior generations of 802.11n, 802.11ac wave 1 and 2, can be considered generational improvements, each building on the prior standard, the new PHY technology of 802.11ax adds a significant level of new technology which takes Wi-Fi networks to an entirely new level.

Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Thiết bị Wi-Fi 6 Extreme AP510i Indoor Access Point

Model AP510i-WR
Interfaces • (1) 100/1000/2500/5000 Mbps auto-negotiation Ethernet port, RJ45 PoE (Power over Ethernet 802.3at) Port. (802.3bz supported)
• (1) 10/100/1000 Mbps auto-negotation Ethernet port, PoE (power over Ethernet) port, RJ4
• POE redundancy supported
• USB3.0, Type A, 0.5A
Radio Specifications • SSID per Radio/Total: 8/16
• Users per Radio/total: 512/1024
• TPM (Trusted Platform Module)
802.11a
• 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
• Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
802.11b
• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
• Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation
• Rates (Mbps): 11, 5.5, 2, 1 w/ auto fallback
802.11g
• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
• Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
802.11n
• 2.4–2.5 GHz and 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11n Modulation
• HT20 High-Throughput (HT) Support (for both 2.4 GHz and 5 GHz)
• HT40 High-Throughput (HT) Support for 5 GHz
• A-MPDU and A-MSDU Frame Aggregation
• CSD and CDD
802.11ac
• 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11ac Modulation (256-QAM)
• Rates (Mbps): MCS0 – MCS9 (6.5MBps - 800Mbps)
• 5G: 4x4 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio (MRC)
• Rates (Mbps): MCS0–MCS9 (6.5Mbps – 3467Mbps), NSS = 1-4.
• 4x4:4 Stream Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio
• VHT20/VHT40/VHT80/VHT160 support
• TxBF (Transmit Beamforming)
802.11ax
• 2.4–2.5 GHz and 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
• 802.11ax Modulation (1024-QAM)
• Dual-band OFDMA
• Rates (Mbps):
• 5G: HE0-HE11 (8 Mbps – 4800 Mbps)
• 2.4G: HE0-HE11 (8Mbps – 1148 Mbps)
• HE20/HE40/HE80/HE160 support for 5 GHz
• HE20/HE40 support for 2.4 GHz
• DL SU-MIMO and MU-MIMO (MRC)
• TxBF (Transmit Beamforming)
Power Options • Power Draw: Typical: 18 W; Max: 22 W
• 802.3at Power over Ethernet (PoE) capable (Full Functionality)
• Gigabit Ethernet port (RJ-45 power input pins: Wires 4,5,7,8 or 1,2,3,6)
• 802.3af Power over Ethernet injector (Reduced Functionality)
Physical • 229mm x 229mm x 48.15mm
• 1.45 kg
Antennas - Internal Antennas
• (4) Integrated dual band, 2.4-2.5 GHz and 5.1-5.8 GHz omnidirectional antennas
• (4) Integrated single band, 5.1-5.8 GHz omnidirectional antennas
• (1) Integrated single band, 2.4-2.5 GHz omnidirectional antennas for BLE
Mounting • Wing Bracket Compatible
• Extreme Multi-Tbar
• Kensington Lock
Security • WPA, WPA2(AES), WPA3, 802.11i, 802.11x, IPSec, IKEv2, PKCS#10, x509 DER / PKCS #12 SSL
Environmental • Operating: 0 to 50°C
• Storage: -40 to 70°C
• Humidity: 0% to 95% (non-condensing)
• Electrostatic Discharge: 15kV air, 8kV contact
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm