...
1 / 1

Cáp mạng Commscope/AMP Cat6 UTP 4 Pair 24 AWG (P/N: 1427071-6) Chính hãng

Chọn bảo hành và giá: KBH
Tình trạng: Hàng chính hãng - New 100%

Giá: 2.250.000₫ 2.300.000₫ -2%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:

Copper Cable, category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 24 AWG, 305 m reel in box, blue

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0938912229 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Commscope

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable

General Specifications

Product Number CS30CM
ANSI/TIA Category 6
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color Blue
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class E

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Conductor 0.978 mm | 0.0385 in
Diameter Over Jacket, nominal 5.588 mm | 0.22 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Electrical Specifications

Characteristic Impedance 100 ohm
dc Resistance Unbalance, maximum 5 %
dc Resistance, maximum 9.38 ohms/100 m | 2.859 ohms/100 ft
Delay Skew, maximum 45 ns
Dielectric Strength, minimum 1500 Vac | 2500 Vdc
Mutual Capacitance at Frequency 5.6 nF/100 m @ 1 kHz
Nominal Velocity of Propagation (NVP) 67 %
Operating Frequency, maximum 250 MHz
Operating Voltage, maximum 80 V
Propagation Delay, maximum 536 ns/100m @250MHz
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS
CommScope
Std
Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above
Typ
Typical
IL
Insertion Loss (dB/100m)
NEXT
Near End Crosstalk (dB/100m)
ACR
Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))
PSNEXT
Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)
PSACR
Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)
ACRF
Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)
PSACRF
Insertion Loss (dB/100m)
RL
Return Loss (dB)
Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD TCL, STD ELTCTL, STD
1.00 MHz 2.0 74.3 72.3 72.3 70.3 67.8 64.8 20.0 40.0 35.0
4.00 MHz 3.8 65.3 61.5 63.3 59.5 55.8 52.8 23.0 40.0 23.0
8.00 MHz 5.3 60.8 55.4 58.8 53.4 49.9 46.9 24.5 40.0 16.9
10.00 MHz 6.0 59.3 53.3 57.3 51.3 47.8 44.8 25.0 40.0 15.0
16.00 MHz 7.6 56.2 48.7 54.2 46.7 43.7 40.7 25.0 38.0 10.9
20.00 MHz 8.5 54.8 46.3 52.8 44.3 41.8 38.8 25.0 37.0 9.0
25.00 MHz 9.5 53.3 43.8 51.3 41.8 39.8 36.8 24.3 36.0 7.0
31.25 MHz 10.7 51.9 41.2 49.9 39.2 37.9 34.9 23.6 35.1  
62.50 MHz 15.4 47.4 32.0 45.4 30.0 31.9 28.9 21.5 32.0  
100.00 MHz 19.8 44.3 24.5 42.3 22.5 27.8 24.8 20.1 30.0  
155.00 MHz 25.2 41.4 16.3 39.4 14.3 24.0 21.0 18.8 28.1  
200.00 MHz 29.0 39.8 10.8 37.8 8.8 21.8 18.8 18.0 27.0  
250.00 MHz 32.8 38.3 5.5 36.3 3.5 19.8 16.8 17.3 26.0  

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Mechanical Specifications

Minimum Bend Radius Note 4 times the outer cable diameter

Environmental Specifications

Installation temperature -0 °C to +60 °C (-32 °F to +140 °F)
Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Storage Temperature -20 °C to +80 °C (-4 °F to +176 °F)
Environmental Space Non-plenum
Flame Test Method CM | UL 1685

Packaging and Weights

Packaging Type Reel in box

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
Xem thêm

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable

General Specifications

Product Number CS30CM
ANSI/TIA Category 6
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color Blue
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class E

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Conductor 0.978 mm | 0.0385 in
Diameter Over Jacket, nominal 5.588 mm | 0.22 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Electrical Specifications

Characteristic Impedance 100 ohm
dc Resistance Unbalance, maximum 5 %
dc Resistance, maximum 9.38 ohms/100 m | 2.859 ohms/100 ft
Delay Skew, maximum 45 ns
Dielectric Strength, minimum 1500 Vac | 2500 Vdc
Mutual Capacitance at Frequency 5.6 nF/100 m @ 1 kHz
Nominal Velocity of Propagation (NVP) 67 %
Operating Frequency, maximum 250 MHz
Operating Voltage, maximum 80 V
Propagation Delay, maximum 536 ns/100m @250MHz
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS
CommScope
Std
Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above
Typ
Typical
IL
Insertion Loss (dB/100m)
NEXT
Near End Crosstalk (dB/100m)
ACR
Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))
PSNEXT
Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)
PSACR
Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)
ACRF
Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)
PSACRF
Insertion Loss (dB/100m)
RL
Return Loss (dB)
Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD TCL, STD ELTCTL, STD
1.00 MHz 2.0 74.3 72.3 72.3 70.3 67.8 64.8 20.0 40.0 35.0
4.00 MHz 3.8 65.3 61.5 63.3 59.5 55.8 52.8 23.0 40.0 23.0
8.00 MHz 5.3 60.8 55.4 58.8 53.4 49.9 46.9 24.5 40.0 16.9
10.00 MHz 6.0 59.3 53.3 57.3 51.3 47.8 44.8 25.0 40.0 15.0
16.00 MHz 7.6 56.2 48.7 54.2 46.7 43.7 40.7 25.0 38.0 10.9
20.00 MHz 8.5 54.8 46.3 52.8 44.3 41.8 38.8 25.0 37.0 9.0
25.00 MHz 9.5 53.3 43.8 51.3 41.8 39.8 36.8 24.3 36.0 7.0
31.25 MHz 10.7 51.9 41.2 49.9 39.2 37.9 34.9 23.6 35.1  
62.50 MHz 15.4 47.4 32.0 45.4 30.0 31.9 28.9 21.5 32.0  
100.00 MHz 19.8 44.3 24.5 42.3 22.5 27.8 24.8 20.1 30.0  
155.00 MHz 25.2 41.4 16.3 39.4 14.3 24.0 21.0 18.8 28.1  
200.00 MHz 29.0 39.8 10.8 37.8 8.8 21.8 18.8 18.0 27.0  
250.00 MHz 32.8 38.3 5.5 36.3 3.5 19.8 16.8 17.3 26.0  

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Mechanical Specifications

Minimum Bend Radius Note 4 times the outer cable diameter

Environmental Specifications

Installation temperature -0 °C to +60 °C (-32 °F to +140 °F)
Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Storage Temperature -20 °C to +80 °C (-4 °F to +176 °F)
Environmental Space Non-plenum
Flame Test Method CM | UL 1685

Packaging and Weights

Packaging Type Reel in box

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable

General Specifications

Product Number CS30CM
ANSI/TIA Category 6
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color Blue
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class E

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Conductor 0.978 mm | 0.0385 in
Diameter Over Jacket, nominal 5.588 mm | 0.22 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Electrical Specifications

Characteristic Impedance 100 ohm
dc Resistance Unbalance, maximum 5 %
dc Resistance, maximum 9.38 ohms/100 m | 2.859 ohms/100 ft
Delay Skew, maximum 45 ns
Dielectric Strength, minimum 1500 Vac | 2500 Vdc
Mutual Capacitance at Frequency 5.6 nF/100 m @ 1 kHz
Nominal Velocity of Propagation (NVP) 67 %
Operating Frequency, maximum 250 MHz
Operating Voltage, maximum 80 V
Propagation Delay, maximum 536 ns/100m @250MHz
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS
CommScope
Std
Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above
Typ
Typical
IL
Insertion Loss (dB/100m)
NEXT
Near End Crosstalk (dB/100m)
ACR
Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))
PSNEXT
Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)
PSACR
Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)
ACRF
Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)
PSACRF
Insertion Loss (dB/100m)
RL
Return Loss (dB)
Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD TCL, STD ELTCTL, STD
1.00 MHz 2.0 74.3 72.3 72.3 70.3 67.8 64.8 20.0 40.0 35.0
4.00 MHz 3.8 65.3 61.5 63.3 59.5 55.8 52.8 23.0 40.0 23.0
8.00 MHz 5.3 60.8 55.4 58.8 53.4 49.9 46.9 24.5 40.0 16.9
10.00 MHz 6.0 59.3 53.3 57.3 51.3 47.8 44.8 25.0 40.0 15.0
16.00 MHz 7.6 56.2 48.7 54.2 46.7 43.7 40.7 25.0 38.0 10.9
20.00 MHz 8.5 54.8 46.3 52.8 44.3 41.8 38.8 25.0 37.0 9.0
25.00 MHz 9.5 53.3 43.8 51.3 41.8 39.8 36.8 24.3 36.0 7.0
31.25 MHz 10.7 51.9 41.2 49.9 39.2 37.9 34.9 23.6 35.1  
62.50 MHz 15.4 47.4 32.0 45.4 30.0 31.9 28.9 21.5 32.0  
100.00 MHz 19.8 44.3 24.5 42.3 22.5 27.8 24.8 20.1 30.0  
155.00 MHz 25.2 41.4 16.3 39.4 14.3 24.0 21.0 18.8 28.1  
200.00 MHz 29.0 39.8 10.8 37.8 8.8 21.8 18.8 18.0 27.0  
250.00 MHz 32.8 38.3 5.5 36.3 3.5 19.8 16.8 17.3 26.0  

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Mechanical Specifications

Minimum Bend Radius Note 4 times the outer cable diameter

Environmental Specifications

Installation temperature -0 °C to +60 °C (-32 °F to +140 °F)
Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Storage Temperature -20 °C to +80 °C (-4 °F to +176 °F)
Environmental Space Non-plenum
Flame Test Method CM | UL 1685

Packaging and Weights

Packaging Type Reel in box

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable

General Specifications

Product Number CS30CM
ANSI/TIA Category 6
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color Blue
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class E

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Conductor 0.978 mm | 0.0385 in
Diameter Over Jacket, nominal 5.588 mm | 0.22 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Electrical Specifications

Characteristic Impedance 100 ohm
dc Resistance Unbalance, maximum 5 %
dc Resistance, maximum 9.38 ohms/100 m | 2.859 ohms/100 ft
Delay Skew, maximum 45 ns
Dielectric Strength, minimum 1500 Vac | 2500 Vdc
Mutual Capacitance at Frequency 5.6 nF/100 m @ 1 kHz
Nominal Velocity of Propagation (NVP) 67 %
Operating Frequency, maximum 250 MHz
Operating Voltage, maximum 80 V
Propagation Delay, maximum 536 ns/100m @250MHz
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS
CommScope
Std
Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above
Typ
Typical
IL
Insertion Loss (dB/100m)
NEXT
Near End Crosstalk (dB/100m)
ACR
Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))
PSNEXT
Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)
PSACR
Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)
ACRF
Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)
PSACRF
Insertion Loss (dB/100m)
RL
Return Loss (dB)
Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD TCL, STD ELTCTL, STD
1.00 MHz 2.0 74.3 72.3 72.3 70.3 67.8 64.8 20.0 40.0 35.0
4.00 MHz 3.8 65.3 61.5 63.3 59.5 55.8 52.8 23.0 40.0 23.0
8.00 MHz 5.3 60.8 55.4 58.8 53.4 49.9 46.9 24.5 40.0 16.9
10.00 MHz 6.0 59.3 53.3 57.3 51.3 47.8 44.8 25.0 40.0 15.0
16.00 MHz 7.6 56.2 48.7 54.2 46.7 43.7 40.7 25.0 38.0 10.9
20.00 MHz 8.5 54.8 46.3 52.8 44.3 41.8 38.8 25.0 37.0 9.0
25.00 MHz 9.5 53.3 43.8 51.3 41.8 39.8 36.8 24.3 36.0 7.0
31.25 MHz 10.7 51.9 41.2 49.9 39.2 37.9 34.9 23.6 35.1  
62.50 MHz 15.4 47.4 32.0 45.4 30.0 31.9 28.9 21.5 32.0  
100.00 MHz 19.8 44.3 24.5 42.3 22.5 27.8 24.8 20.1 30.0  
155.00 MHz 25.2 41.4 16.3 39.4 14.3 24.0 21.0 18.8 28.1  
200.00 MHz 29.0 39.8 10.8 37.8 8.8 21.8 18.8 18.0 27.0  
250.00 MHz 32.8 38.3 5.5 36.3 3.5 19.8 16.8 17.3 26.0  

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Mechanical Specifications

Minimum Bend Radius Note 4 times the outer cable diameter

Environmental Specifications

Installation temperature -0 °C to +60 °C (-32 °F to +140 °F)
Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Storage Temperature -20 °C to +80 °C (-4 °F to +176 °F)
Environmental Space Non-plenum
Flame Test Method CM | UL 1685

Packaging and Weights

Packaging Type Reel in box

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm