...
1 / 1

Cáp mạng Cat6 UTP Panduit (P/N: NUC6C04BU-FE)

... Hàng chính hãng

Giá: 2.620.000₫ 2.720.000₫ -4% (Giá chưa bao gồm VAT) / Thùng (305m)

Đơn vị tính: Thùng (305m)
Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi:

Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.

Số lượng:
Mô tả:

Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất

4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.

Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.

Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.

Mô tả:

Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất

4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.

Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.

Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
  • delivery
    Chăm sóc khách hàng

Tại sao lại lựa chọn cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE ?

  • Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất
  • 4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.
  • Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.
  • Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.
  • Trên dây cáp được in đầy đủ các thông tin bao gồm: tên nhà sản xuất, loại cáp, đường kính lõi, nhiệt độ hoạt động, chiều dài cáp giúp dễ dàng xác định chiều dài còn lại của cáp trong quá trình thi công.
  • Được hãng Panduit bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm khi đáp ứng một số điều kiện nhất định.
  • Có nhiều lựa chọn màu sắc cáp với các màu: BU (Blue), WH (White), YL (Yellow), IG (International Gray), BL (Black), RD (Red), GR (Green), OR (Orange), VL (Violet). Các doanh nghiệp nước ngoài thường có xu hướng sử dụng mỗi 1 hệ (LAN, TEL, CCTV…) 1 loại cáp màu để dễ dàng phân biệt và quản lý khoa học.
  • Không lo hàng giả, hàng kém chất lượng.
  • Hỗ trợ nhà thầu và các đối tác đăng ký và bảo vệ dự án.

Thông số kỹ thuật chi tiết cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE

Note Available in Latin America, Asia Pacific and EMEA
Environment Indoor
Performance Level Category 6
Cable Construction U/UTP
Flammability Rating CM
EuroClass Rating Eca
LP Rating NA
Resistance Properties Flame Retardant
Jacket Material Polyvinyl Chloride (PVC)
Nominal Cable Outside Diameter (In.) 0.222
Nominal Cable Outside Diameter (mm) 5.6
Maximum Operating Temperature (°C) 60
Maximum Operating Temperature (°F) 140
Minimum Operating Temperature (°C) 60
Minimum Operating Temperature (°F) 140
Maximum Installation Temperature (°C) 50
Maximum Installation Temperature (°F) 122
Minimum Installation Temperature (°C) 0
Minimum Installation Temperature (°F) 32
Sub Brand NetKey®
Maximum Installation Tension (lb) 25
Maximum Installation Tension (N) 110
Bend Radius (In.) 0.888
Bend Radius (mm) 22
Number of Pairs 4
Conductor Material Copper
Conductor Type Solid
Overall Length (m) 305
Conductor Gauge (AWG) 24
Insulation Material HDPE
Acidity Rating NA
Insulation Diameter (In.) 0.036
Insulation Diameter (mm) 0.92
Maximum Voltage (V) 80
Standards Met Exceeds ISO 11801 Class E and ANSI/TIA-568.2-D Category 6, IEC 61156-5, UL 1685, EN 50575: Euroclass Eca, meets IEEE 802.3af, IEEE 802.3at and IEEE 802.3bt for PoE applications, RoHS Compliant.
Color Blue
Flaming Droplets Rating NA
Overall Length (ft.) 1000
Packaging Type Easy Payout Carton
Product Type Copper Cable
Smoke Rating NA
EuroClass Flame Rating Eca
Part Features copper cable
Xem thêm

Specifications

Note Available in Latin America, Asia Pacific and EMEA
Environment Indoor
Performance Level Category 6
Cable Construction U/UTP
Flammability Rating CM
EuroClass Rating Eca
LP Rating NA
Resistance Properties Flame Retardant
Jacket Material Polyvinyl Chloride (PVC)
Nominal Cable Outside Diameter (In.) 0.222
Nominal Cable Outside Diameter (mm) 5.6
Maximum Operating Temperature (°C) 60
Maximum Operating Temperature (°F) 140
Minimum Operating Temperature (°C) 60
Minimum Operating Temperature (°F) 140
Maximum Installation Temperature (°C) 50
Maximum Installation Temperature (°F) 122
Minimum Installation Temperature (°C) 0
Minimum Installation Temperature (°F) 32
Sub Brand NetKey®
Maximum Installation Tension (lb) 25
Maximum Installation Tension (N) 110
Bend Radius (In.) 0.888
Bend Radius (mm) 22
Number of Pairs 4
Conductor Material Copper
Conductor Type Solid
Overall Length (m) 305
Conductor Gauge (AWG) 24
Insulation Material HDPE
Acidity Rating NA
Insulation Diameter (In.) 0.036
Insulation Diameter (mm) 0.92
Maximum Voltage (V) 80
Standards Met Exceeds ISO 11801 Class E and ANSI/TIA-568.2-D Category 6, IEC 61156-5, UL 1685, EN 50575: Euroclass Eca, meets IEEE 802.3af, IEEE 802.3at and IEEE 802.3bt for PoE applications, RoHS Compliant.
Color Blue
Flaming Droplets Rating NA
Overall Length (ft.) 1000
Packaging Type Easy Payout Carton
Product Type Copper Cable
Smoke Rating NA
EuroClass Flame Rating Eca
Part Features copper cable

Packaging Detail

UPC 61305657097
Std. Pkg. Qty. 1
Std. Pkg. Volume (cf) 1.5113
Std. Ctn. Qty. 24
Std. Ctn. Volume (cf) 36.2713
Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Tại sao lại lựa chọn cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE ?

  • Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất
  • 4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.
  • Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.
  • Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.
  • Trên dây cáp được in đầy đủ các thông tin bao gồm: tên nhà sản xuất, loại cáp, đường kính lõi, nhiệt độ hoạt động, chiều dài cáp giúp dễ dàng xác định chiều dài còn lại của cáp trong quá trình thi công.
  • Được hãng Panduit bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm khi đáp ứng một số điều kiện nhất định.
  • Có nhiều lựa chọn màu sắc cáp với các màu: BU (Blue), WH (White), YL (Yellow), IG (International Gray), BL (Black), RD (Red), GR (Green), OR (Orange), VL (Violet). Các doanh nghiệp nước ngoài thường có xu hướng sử dụng mỗi 1 hệ (LAN, TEL, CCTV…) 1 loại cáp màu để dễ dàng phân biệt và quản lý khoa học.
  • Không lo hàng giả, hàng kém chất lượng.
  • Hỗ trợ nhà thầu và các đối tác đăng ký và bảo vệ dự án.

Thông số kỹ thuật chi tiết cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE

Note Available in Latin America, Asia Pacific and EMEA
Environment Indoor
Performance Level Category 6
Cable Construction U/UTP
Flammability Rating CM
EuroClass Rating Eca
LP Rating NA
Resistance Properties Flame Retardant
Jacket Material Polyvinyl Chloride (PVC)
Nominal Cable Outside Diameter (In.) 0.222
Nominal Cable Outside Diameter (mm) 5.6
Maximum Operating Temperature (°C) 60
Maximum Operating Temperature (°F) 140
Minimum Operating Temperature (°C) 60
Minimum Operating Temperature (°F) 140
Maximum Installation Temperature (°C) 50
Maximum Installation Temperature (°F) 122
Minimum Installation Temperature (°C) 0
Minimum Installation Temperature (°F) 32
Sub Brand NetKey®
Maximum Installation Tension (lb) 25
Maximum Installation Tension (N) 110
Bend Radius (In.) 0.888
Bend Radius (mm) 22
Number of Pairs 4
Conductor Material Copper
Conductor Type Solid
Overall Length (m) 305
Conductor Gauge (AWG) 24
Insulation Material HDPE
Acidity Rating NA
Insulation Diameter (In.) 0.036
Insulation Diameter (mm) 0.92
Maximum Voltage (V) 80
Standards Met Exceeds ISO 11801 Class E and ANSI/TIA-568.2-D Category 6, IEC 61156-5, UL 1685, EN 50575: Euroclass Eca, meets IEEE 802.3af, IEEE 802.3at and IEEE 802.3bt for PoE applications, RoHS Compliant.
Color Blue
Flaming Droplets Rating NA
Overall Length (ft.) 1000
Packaging Type Easy Payout Carton
Product Type Copper Cable
Smoke Rating NA
EuroClass Flame Rating Eca
Part Features copper cable
Xem thêm
Thông số kỹ thuật

Specifications

Note Available in Latin America, Asia Pacific and EMEA
Environment Indoor
Performance Level Category 6
Cable Construction U/UTP
Flammability Rating CM
EuroClass Rating Eca
LP Rating NA
Resistance Properties Flame Retardant
Jacket Material Polyvinyl Chloride (PVC)
Nominal Cable Outside Diameter (In.) 0.222
Nominal Cable Outside Diameter (mm) 5.6
Maximum Operating Temperature (°C) 60
Maximum Operating Temperature (°F) 140
Minimum Operating Temperature (°C) 60
Minimum Operating Temperature (°F) 140
Maximum Installation Temperature (°C) 50
Maximum Installation Temperature (°F) 122
Minimum Installation Temperature (°C) 0
Minimum Installation Temperature (°F) 32
Sub Brand NetKey®
Maximum Installation Tension (lb) 25
Maximum Installation Tension (N) 110
Bend Radius (In.) 0.888
Bend Radius (mm) 22
Number of Pairs 4
Conductor Material Copper
Conductor Type Solid
Overall Length (m) 305
Conductor Gauge (AWG) 24
Insulation Material HDPE
Acidity Rating NA
Insulation Diameter (In.) 0.036
Insulation Diameter (mm) 0.92
Maximum Voltage (V) 80
Standards Met Exceeds ISO 11801 Class E and ANSI/TIA-568.2-D Category 6, IEC 61156-5, UL 1685, EN 50575: Euroclass Eca, meets IEEE 802.3af, IEEE 802.3at and IEEE 802.3bt for PoE applications, RoHS Compliant.
Color Blue
Flaming Droplets Rating NA
Overall Length (ft.) 1000
Packaging Type Easy Payout Carton
Product Type Copper Cable
Smoke Rating NA
EuroClass Flame Rating Eca
Part Features copper cable

Packaging Detail

UPC 61305657097
Std. Pkg. Qty. 1
Std. Pkg. Volume (cf) 1.5113
Std. Ctn. Qty. 24
Std. Ctn. Volume (cf) 36.2713
Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 1, 3, 6, 12, 24, 36 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Không bảo hành sản phẩm do người dùng úp firmware không đúng cách (bị lỗi vì sai firmware, úp firmware không đúng cách, đang úp rút điện ra, đang úp bị mất điện hay đang úp chưa xong vẫn ngắt điện hoặc reset giữa chừng ...) Tất cả các trường hợp này chúng tôi đều từ chối bảo hành.
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm cùng thương hiệu

Xem thêm

Sản phẩm bán chạy (Top sale)

Wifi chuyên dụng
Switch
Router
UTM/Firewall
Lưu trữ - NAS, SAN
Cáp mạng và phụ kiện
Cáp quang và Phụ kiện
Màn hình (LCD)
SFP, SFP+, QSFP ...

Sản phẩm mới

Xem thêm