-4%
-
Giao hàng tận nơi
Thu tiền tận nơi trên toàn quốc
-
Đổi trả trong 7 ngày
Áp dụng cho một số sản phẩm
-
Bảo hành chính hãng
Đúng như mô tả của sản phẩm
Mỹ
Thương hiệu:
Panduit
Cáp mạng Cat6 UTP Panduit (P/N: NUC6C04BU-FE)
Hàng chính hãng
Giá:
2.620.000 ₫
2.720.000 ₫
-4%
- Tình trạng
- Hàng chính hãng, có CO CQ đầy đủ
- Part Number
- NUC6C04BU-FE
- Đơn vị tính
- Thùng (305m)
- Kho hàng
- Còn hàng
- Mua nhiều
- Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0396827937 - 0396827937 - 0901188385 để có giá tốt.
- Mô tả
Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất
4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.
Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.
Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.
- Review
- Xem tại đây
Vận chuyển
Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Tại sao lại lựa chọn cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE ?
- Lõi cáp được làm 100% từ đồng nguyên chất
- 4 cặp dây xoắn được tách biệt nhau bởi lõi chữ thập, giúp giảm nhiễu và nâng cao hiệu suất truyền tín hiệu.
- Vỏ cáp được làm bằng vật liệu PVC chống cháy, cho tuổi thọ cao, bên bỉ.
- Cáp đã được kiểm định bởi bên thứ 3 độc lập và đạt hiệu suất theo tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6 and ISO 11801 Class E.
- Trên dây cáp được in đầy đủ các thông tin bao gồm: tên nhà sản xuất, loại cáp, đường kính lõi, nhiệt độ hoạt động, chiều dài cáp giúp dễ dàng xác định chiều dài còn lại của cáp trong quá trình thi công.
- Được hãng Panduit bảo hành hiệu suất hệ thống lên tới 25 năm khi đáp ứng một số điều kiện nhất định.
- Có nhiều lựa chọn màu sắc cáp với các màu: BU (Blue), WH (White), YL (Yellow), IG (International Gray), BL (Black), RD (Red), GR (Green), OR (Orange), VL (Violet). Các doanh nghiệp nước ngoài thường có xu hướng sử dụng mỗi 1 hệ (LAN, TEL, CCTV…) 1 loại cáp màu để dễ dàng phân biệt và quản lý khoa học.
- Không lo hàng giả, hàng kém chất lượng.
- Hỗ trợ nhà thầu và các đối tác đăng ký và bảo vệ dự án.
Thông số kỹ thuật chi tiết cáp mạng Cat6 UTP Panduit NUC6C04BU-FE
| Note | Available in Latin America, Asia Pacific and EMEA |
| Environment | Indoor |
| Performance Level | Category 6 |
| Cable Construction | U/UTP |
| Flammability Rating | CM |
| EuroClass Rating | Eca |
| LP Rating | NA |
| Resistance Properties | Flame Retardant |
| Jacket Material | Polyvinyl Chloride (PVC) |
| Nominal Cable Outside Diameter (In.) | 0.222 |
| Nominal Cable Outside Diameter (mm) | 5.6 |
| Maximum Operating Temperature (°C) | 60 |
| Maximum Operating Temperature (°F) | 140 |
| Minimum Operating Temperature (°C) | 60 |
| Minimum Operating Temperature (°F) | 140 |
| Maximum Installation Temperature (°C) | 50 |
| Maximum Installation Temperature (°F) | 122 |
| Minimum Installation Temperature (°C) | 0 |
| Minimum Installation Temperature (°F) | 32 |
| Sub Brand | NetKey® |
| Maximum Installation Tension (lb) | 25 |
| Maximum Installation Tension (N) | 110 |
| Bend Radius (In.) | 0.888 |
| Bend Radius (mm) | 22 |
| Number of Pairs | 4 |
| Conductor Material | Copper |
| Conductor Type | Solid |
| Overall Length (m) | 305 |
| Conductor Gauge (AWG) | 24 |
| Insulation Material | HDPE |
| Acidity Rating | NA |
| Insulation Diameter (In.) | 0.036 |
| Insulation Diameter (mm) | 0.92 |
| Maximum Voltage (V) | 80 |
| Standards Met | Exceeds ISO 11801 Class E and ANSI/TIA-568.2-D Category 6, IEC 61156-5, UL 1685, EN 50575: Euroclass Eca, meets IEEE 802.3af, IEEE 802.3at and IEEE 802.3bt for PoE applications, RoHS Compliant. |
| Color | Blue |
| Flaming Droplets Rating | NA |
| Overall Length (ft.) | 1000 |
| Packaging Type | Easy Payout Carton |
| Product Type | Copper Cable |
| Smoke Rating | NA |
| EuroClass Flame Rating | Eca |
| Part Features | copper cable |