...
1 / 4

Aerohive AP150W Indoor Wall Wireless Access Point (Wifi AC Wave 2 MU - MIMO) Fullbox

Chọn bảo hành và giá: 3 tháng 6 tháng 12 tháng
Tình trạng: New 100%

Giá: 2.000.000₫ 3.000.000₫ -33%

Giá: 2.200.000₫ 3.000.000₫ -27%

Giá: 2.350.000₫ 3.000.000₫ -22%

Khuyến mãi: Chương trình khuyến mãi tại phatsongwifi.com
  • Giá đã được giảm trực tiếp vào giá bán. Áp dụng giá cho đến khi có thông báo mới.
Review:
Số lượng:
Mô tả:

Aerohive wifi AH-AP-150W-AC-FCC hỗ trợ nhiều công nghệ wifi mới nhất như 802.11ac wave 2, 3 spatial streams cùng với công nghệ MU-MIMO, integrated BLE radio cho iBeacon (và các ứng dụng đèn hiệu khác) và cổng USB tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng IoT.

Kho hàng:
Còn hàng
Mua nhiều:
Khách hàng cần mua số lượng vui lòng liên hệ 0901188385 - 0907591863 - 0938912229 để có giá tốt.
Vận chuyển:

Giao hàng toàn quốc. Chúng tôi sử dụng các dịch vụ giao hàng và thanh toán tại nhà (COD) của Giaohangtietkiem, Viettel Post, GHN và những dịch vụ khác để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian sớm nhất.

Sản phẩm cùng thương hiệu

Aerohive

Tại sao chọn phatsongwifi.com ?

  • delivery
    Giao hàng & thu tiền tận nơi trên toàn quốc
  • delivery
    Đổi trả trong vòng 7 ngày (Chỉ áp dụng cho một số sản phẩm)
  • delivery
    Cam kết bảo hành đúng như mô tả của sản phẩm.
  • delivery
    Nhà cung cấp giải pháp mạng và wifi chuyên nghiệp.
  • delivery
    Hàng đúng như mô tả và sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt nhất.
  • delivery
    Mua hàng và tư vấn
    0901188385 - 0396827937

Overview:

Transform any existing Ethernet jack into a versatile and compact cloud-managed AP and Switch for connectivity ideal for hospitality, cruise ships, residential halls, or other multi-dwelling-unit deployments.

Aerohive’s AP150W is designed to address key use cases like:

  • Higher education - University dorm rooms
  • Hospitality – Hotel rooms/suites/cruise ships
  • Long term care units
  • Multiple Dwelling Units (MDU)
  • Retail – In-store connectivity including checkout kiosks

The AP150W is the industry’s only wallplate 3x3:3 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point and wired Switch managed by Aerohive’s next-generation HiveManager NG management system. It delivers high performance wireless access up to 1.3 Gbps, integrated Bluetooth Low Energy and ZigBee for IoT connectivity, and 4 Gigabit Ethernet ports that can power digital phones, IoT sensors, or cameras.

enterprise connectivity icon

Enterprise Connectivity

  • Easy and intuitive installation for single and dual gang wall boxes
  • The 5 GHz band supports 3x3:3 SU-MIMO (1.3 Gbps of data rate) and 2x2:2 MU-MIMO (867 Mbps of data rate)
  • Additional Gigabit Ethernet managed port, providing secured connectivity to wired end-points like laptops, set-top boxes, IP phones, cameras, printers etc
  • Built-in BLE for iBeacon and beacon management applications
  • Future support for Zigbee to support IoT sensor use cases

cloud icon

Cloud Management

  • Network Device and Client Monitoring
  • Global Search and Filter function
  • Auto-Provisioning Tools for quick and easy deployment
  • Versatile RF Planning
  • Guided Network Configuration Setup
  • 802.1X and PSK Secured Networks
  • Guest Access functionality with configurable Captive Web Portal

hivecare support

Hivecare Support

  • HiveCare Community Support: forum-based interactive support included
  • Additional optional support upgrade options available
  • Wide array of online resources and tools
Xem thêm
Aerohive AP150W Specifications
Radio Specifications—802.11a
  • 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM Modulation
  • Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
Radio Specifications—802.11b
  • 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
  • Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation
  • Rates (Mbps): 11, 5.5, 2, 1 w/auto fallback
Radio Specifications—802.11g
  • 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
  • Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
  • 20 dBm (100 mW) Transmit Power
  • Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
Radio Specifications—802.11n
  • 2.4–2.5 GHz & 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • 802.11n Modulation
  • 2.4 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6.5Mbps - 300Mbps)
  • 5 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6.5Mbps - 450Mbps)
  • 3x3 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio for 5 GHz
  • 2x2 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio for 2.4 GHz
  • HT20 High-Throughput (HT) Support (for both 2.4 GHz and 5 GHz)
  • HT40 High-Throughput (HT) Support for 5 GHz
Radio Specifications—802.11ac
  • 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • 802.11ac Modulation (256-QAM)
  • Rates (Mbps): MCS0–MCS9 (6.5Mbps – 1300 Mbps), NSS = 1-3
  • 3x3:3 Stream Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio
  • VHT20/VHT40/VHT80 support
  • TxBF ( Transmit Beamforming)
Antennas
  • 2x Integrated single band, 2.4-2.5 GHz Omnidirectional antennas
  • 3 x Integrated single band, 5.1-5.8 GHz Omnidirectional antennas
  • 1 x BLE internal antenna
  • 1 x zigbee internal antenna
Interfaces
  • Eth0 / POE Input: Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet POE Input Port
  • Eth1 / PoE Output: Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet PoE Output Port
  • Eth2 / Eth3: 2x Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Port
  • Passive pass thru connection : 2 x RJ-45 port (from the back of the AP to the bottom)
  • Built-in BLE and ZigBee (future use)
  • RJ-45 Console Port
Physical
  • WxDxH: 4.2” x 1.1” x 6.9” (105.9mm x 29.2mm x 175mm)
  • Weight: 0.86 lb / ( 0.39 kg)
  • Wallplate Bracket Weight: 0.26 lb ( 0.1 kg)
Environmental
  • Operating: 0 to +40°C, Storage: -40 to +70°C
  • Humidity: 95%
Mounting
  • Wallplate (included with the AP)
  • Desk mount (sold as an accessory)
Power Consumption
  • 802.3af Input: Typical 11.3W, Max 12.4W
  • 802.3at Input: Typical 23.6W, Max 24.9W (with 12W POE Output Load)
  • 48VDC Input: Typical 26.9W, Max 28.2W (with 15.4W POE Output Load)
Power Options
  • IEEE 802.3af / 802.3at (PoE/PoE+)
    – With IEEE 802.3af PoE power, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, POE budget on the downlink port is not supported
    – With IEEE 802.3at PoE power, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, the available POE budget on the downlink port is 12W
  • Power supply 48VDC, 0.75A (sold as an accessory)
    – With 48VDC input, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, the available POE budget on the downlink port is 15.4W
Transmit Power Table
2.4 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11b 1 - 11 Mbps 16
11g 6 - 54 Mbps 16 - 15
11n HT20 MCS 0, 8, 16 14
  MCS 7, 15, 23 14
5 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11a 6 - 54 Mbps 14
11ac VH20, VHT40, VHT80 MCS0 - 8 11 - 13
Receive Sensitivity Table
2.4 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11b 1 - 11 Mbps -96
11g 6 Mbps -91
54 Mbps -74
11n HT20 MCS 0, 8, 16 -91
MCS 7, 15, 23 -68
5 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11a 6 Mbps -95
54 Mbps -74
11ac VHT20 MCS 0 -94
MCS 8 -70
11ac VHT40 MCS 0 -91
MCS 8 -66
11ac VHT80 MCS 0 -85
MCS 8 -62

Radiation Patterns

radiation pattern 1

radiation pattern 2

radiation pattern 3

Xem thêm

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm
Mô tả sản phẩm

Overview:

Transform any existing Ethernet jack into a versatile and compact cloud-managed AP and Switch for connectivity ideal for hospitality, cruise ships, residential halls, or other multi-dwelling-unit deployments.

Aerohive’s AP150W is designed to address key use cases like:

  • Higher education - University dorm rooms
  • Hospitality – Hotel rooms/suites/cruise ships
  • Long term care units
  • Multiple Dwelling Units (MDU)
  • Retail – In-store connectivity including checkout kiosks

The AP150W is the industry’s only wallplate 3x3:3 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point and wired Switch managed by Aerohive’s next-generation HiveManager NG management system. It delivers high performance wireless access up to 1.3 Gbps, integrated Bluetooth Low Energy and ZigBee for IoT connectivity, and 4 Gigabit Ethernet ports that can power digital phones, IoT sensors, or cameras.

enterprise connectivity icon

Enterprise Connectivity

  • Easy and intuitive installation for single and dual gang wall boxes
  • The 5 GHz band supports 3x3:3 SU-MIMO (1.3 Gbps of data rate) and 2x2:2 MU-MIMO (867 Mbps of data rate)
  • Additional Gigabit Ethernet managed port, providing secured connectivity to wired end-points like laptops, set-top boxes, IP phones, cameras, printers etc
  • Built-in BLE for iBeacon and beacon management applications
  • Future support for Zigbee to support IoT sensor use cases

cloud icon

Cloud Management

  • Network Device and Client Monitoring
  • Global Search and Filter function
  • Auto-Provisioning Tools for quick and easy deployment
  • Versatile RF Planning
  • Guided Network Configuration Setup
  • 802.1X and PSK Secured Networks
  • Guest Access functionality with configurable Captive Web Portal

hivecare support

Hivecare Support

  • HiveCare Community Support: forum-based interactive support included
  • Additional optional support upgrade options available
  • Wide array of online resources and tools
Xem thêm
Thông số kỹ thuật
Aerohive AP150W Specifications
Radio Specifications—802.11a
  • 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM Modulation
  • Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
Radio Specifications—802.11b
  • 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
  • Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation
  • Rates (Mbps): 11, 5.5, 2, 1 w/auto fallback
Radio Specifications—802.11g
  • 2.4–2.5 GHz Operating Frequency
  • Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation
  • 20 dBm (100 mW) Transmit Power
  • Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback
Radio Specifications—802.11n
  • 2.4–2.5 GHz & 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • 802.11n Modulation
  • 2.4 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6.5Mbps - 300Mbps)
  • 5 GHz: Rates (Mbps): MCS0 - MCS15 (6.5Mbps - 450Mbps)
  • 3x3 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio for 5 GHz
  • 2x2 Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio for 2.4 GHz
  • HT20 High-Throughput (HT) Support (for both 2.4 GHz and 5 GHz)
  • HT40 High-Throughput (HT) Support for 5 GHz
Radio Specifications—802.11ac
  • 5.150–5.850 GHz Operating Frequency
  • 802.11ac Modulation (256-QAM)
  • Rates (Mbps): MCS0–MCS9 (6.5Mbps – 1300 Mbps), NSS = 1-3
  • 3x3:3 Stream Multiple-In, Multiple-Out (MIMO) Radio
  • VHT20/VHT40/VHT80 support
  • TxBF ( Transmit Beamforming)
Antennas
  • 2x Integrated single band, 2.4-2.5 GHz Omnidirectional antennas
  • 3 x Integrated single band, 5.1-5.8 GHz Omnidirectional antennas
  • 1 x BLE internal antenna
  • 1 x zigbee internal antenna
Interfaces
  • Eth0 / POE Input: Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet POE Input Port
  • Eth1 / PoE Output: Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet PoE Output Port
  • Eth2 / Eth3: 2x Autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Port
  • Passive pass thru connection : 2 x RJ-45 port (from the back of the AP to the bottom)
  • Built-in BLE and ZigBee (future use)
  • RJ-45 Console Port
Physical
  • WxDxH: 4.2” x 1.1” x 6.9” (105.9mm x 29.2mm x 175mm)
  • Weight: 0.86 lb / ( 0.39 kg)
  • Wallplate Bracket Weight: 0.26 lb ( 0.1 kg)
Environmental
  • Operating: 0 to +40°C, Storage: -40 to +70°C
  • Humidity: 95%
Mounting
  • Wallplate (included with the AP)
  • Desk mount (sold as an accessory)
Power Consumption
  • 802.3af Input: Typical 11.3W, Max 12.4W
  • 802.3at Input: Typical 23.6W, Max 24.9W (with 12W POE Output Load)
  • 48VDC Input: Typical 26.9W, Max 28.2W (with 15.4W POE Output Load)
Power Options
  • IEEE 802.3af / 802.3at (PoE/PoE+)
    – With IEEE 802.3af PoE power, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, POE budget on the downlink port is not supported
    – With IEEE 802.3at PoE power, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, the available POE budget on the downlink port is 12W
  • Power supply 48VDC, 0.75A (sold as an accessory)
    – With 48VDC input, AP150W will power up and the Wi-Fi and Ethernet ports will operate in its full capacity. In this scenario, the available POE budget on the downlink port is 15.4W
Transmit Power Table
2.4 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11b 1 - 11 Mbps 16
11g 6 - 54 Mbps 16 - 15
11n HT20 MCS 0, 8, 16 14
  MCS 7, 15, 23 14
5 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11a 6 - 54 Mbps 14
11ac VH20, VHT40, VHT80 MCS0 - 8 11 - 13
Receive Sensitivity Table
2.4 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11b 1 - 11 Mbps -96
11g 6 Mbps -91
54 Mbps -74
11n HT20 MCS 0, 8, 16 -91
MCS 7, 15, 23 -68
5 GHz DATA RATE POWER (dBm)
11a 6 Mbps -95
54 Mbps -74
11ac VHT20 MCS 0 -94
MCS 8 -70
11ac VHT40 MCS 0 -91
MCS 8 -66
11ac VHT80 MCS 0 -85
MCS 8 -62

Radiation Patterns

radiation pattern 1

radiation pattern 2

radiation pattern 3

Xem thêm
Vận chuyển & Bảo hành

Vận chuyển

  • SysNet sẽ chốt đơn hàng, xác nhận lại đơn hàng và sẽ liên kết với các đơn vị vận chuyển như GHN, Giao Hàng Tiết Kiệm, Viettel Post ... để giao hàng đến quý khách hàng trong thời gian nhanh nhất.
  • Tùy vào nhu cầu khách hàng có thể lựa chọn vận chuyển nhanh, hỏa tốc hay vận chuyển bình thường. Các cước phí sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi gửi hàng.

Cước phí vận chuyển

  • Miễn phí với các đơn hàng trong phạm vi giao hàng gần tại TP. Hồ Chí Minh.
  • Miễn phí với các đơn hàng giá trị cao toàn quốc.
  • Tính phí giao hàng với đơn hàng vận chuyển xa trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh
  • Tính cước phí giao hàng với đơn hàng giá trị thấp toàn quốc.
  • Thông báo cước phí vận chuyển trước khi gửi hàng bảo hành sản phẩm đến khách hàng ở xa hoặc khách hàng có nhu cầu gửi cho đơn vị vận chuyển nhận dùm.

Chính sách đổi sản phẩm

  • Sản phẩm đổi trả phải trong tình trạng còn nguyên vẹn.
  • Được đổi sản phẩm cùng giá tiền hoặc cao hơn giá trị sản phẩm trước đó đã mua.
  • Được đổi trả sản phẩm đối với các sản phẩm được áp dụng chế độ dùng thử 3 ngày.

Bảo hành

  • Tất cả các sản phẩm cửa hàng chúng tôi bán ra đều có bảo hành từ 3, 6, 12, 24 tháng tùy theo từng sản phẩm và qui định của hãng.
  • Sản phẩm bảo hành phải còn tình trạng nguyên vẹn, tem bảo hành còn nguyên có chữ ký trên tem bảo hành.
  • Không bảo hành các sản phẩm bị chập điện, vô nước, cháy nổ ...
  • Thời gian tiếp nhận và bảo hành và đổi trả sản phẩm sẽ được báo lại quý khách hàng ngay sau khi tiếp nhận sản phẩm và kiểm tra lỗi. Trường hợp thời gian bảo hành lâu cửa hàng sẽ hỗ trợ sản phẩm khác tương ứng trong quá trình bảo hành.
  • Khi khách hàng cần bảo hành sản phẩm khách hàng gửi trực tiếp đến cửa hàng và nhận lại sản phẩm bảo hành tại cửa hàng khi bảo hành hoàn thành.
  • Đối với khách hàng gửi bảo hành bằng đơn vị vận chuyển đến trung tâm bảo hành của chúng tôi phải có thông tin và tên khách hàng cùng với địa chỉ rõ ràng. Mọi chi phí vận chuyển sản phẩm đến và gửi trả sản phẩm khi bảo hành hoàn thành khách hàng chịu cước phí vận chuyển 100% nếu gửi dịch vụ vận chuyển.
Xem thêm

Sản phẩm mới

Xem thêm